Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 29
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức hoạt động bù trừ, thanh toán chứng khoán phái sinh 1. Hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh theo cơ chế đối tác bù trừ trung tâm chỉ được thực hiện thông qua Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam, trong đó Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam là một đối tác giao dịch, thành viên bù trừ là đối tá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chủ trương lập đề xuất dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án do Nhà đầu tư đề xuất) 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án có trong danh mục dự án do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; 2. Trước khi lập đề xuất dự án, Nhà đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu, lựa chọn sơ bộ dự án theo quy định tại...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Tổ chức hoạt động bù trừ, thanh toán chứng khoán phái sinh
  • Hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh theo cơ chế đối tác bù trừ trung tâm chỉ được thực hiện thông qua Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam, trong đó Trung tâm Lưu ký chứng...
  • 2. Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam thực hiện hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch các chứng khoán phái sinh quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định này theo nguyên tắc sau:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Chủ trương lập đề xuất dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án do Nhà đầu tư đề xuất)
  • 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án có trong danh mục dự án do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
  • Trước khi lập đề xuất dự án, Nhà đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu, lựa chọn sơ bộ dự án theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tổ chức hoạt động bù trừ, thanh toán chứng khoán phái sinh
  • Hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh theo cơ chế đối tác bù trừ trung tâm chỉ được thực hiện thông qua Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam, trong đó Trung tâm Lưu ký chứng...
  • 2. Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam thực hiện hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch các chứng khoán phái sinh quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định này theo nguyên tắc sau:
Target excerpt

Điều 6. Chủ trương lập đề xuất dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án do Nhà đầu tư đề xuất) 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án có trong danh mục dự án do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền của Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam đối với hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh 1. Bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định này; ban hành các quy chế nghiệp vụ sau khi được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận. 2. Chấp thuận đăng ký, từ chối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nghĩa vụ của Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam đối với hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch ch ứ ng khoán phái sinh 1. Bảo đảm hệ thống công nghệ thông tin, hạ tầng kỹ thuật phù hợp cho hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh; tổ chức thực hiện và giám sát hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THÀNH VIÊN BÙ TRỪ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Đăng ký thành vi ê n bù trừ 1. Điều kiện đăng ký thành viên bù trừ bao gồm: a) Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp và đáp ứng quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 4 Nghị định này. Trường hợp là công ty chứng khoán thì phải đồng thời...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các bước triển khai dự án PPP 1. Thông qua danh mục dự án PPP. 2. Chủ trương cho phép lập đề xuất dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án do Nhà đầu tư đề xuất). 3. Quyết định chủ trương sử dụng vốn Nhà nước tham gia thực hiện dự án PPP (nếu có). 4. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án. 5. Công bố dự án. 6. L...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Đăng ký thành vi ê n bù trừ
  • 1. Điều kiện đăng ký thành viên bù trừ bao gồm:
  • a) Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp và đáp ứng quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 4 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các bước triển khai dự án PPP
  • 1. Thông qua danh mục dự án PPP.
  • 2. Chủ trương cho phép lập đề xuất dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án do Nhà đầu tư đề xuất).
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Đăng ký thành vi ê n bù trừ
  • 1. Điều kiện đăng ký thành viên bù trừ bao gồm:
  • a) Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp và đáp ứng quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 4 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 4. Các bước triển khai dự án PPP 1. Thông qua danh mục dự án PPP. 2. Chủ trương cho phép lập đề xuất dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án do Nhà đầu tư đề xuất). 3. Quyết định chủ trương sử dụng vốn Nhà...

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 22.

Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của thành viên bù trừ 1. Quyền của thành viên bù trừ: a) Thành viên bù trừ trực tiếp được thực hiện bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh của mình, giao dịch chứng khoán phái sinh của các khách hàng của mình. Thành viên bù trừ chung còn được cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng kho...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thanh toán, giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định số 15/2015/NĐ của Chính phủ. 2. Riêng đối với dự án thực hiện theo hình thức hợp đồng BT, việc sử dụng quỹ đất để tạo nguồn vốn thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện theo Quyết định số 23/2015/QĐ-TTg ng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của thành viên bù trừ
  • 1. Quyền của thành viên bù trừ:
  • a) Thành viên bù trừ trực tiếp được thực hiện bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh của mình, giao dịch chứng khoán phái sinh của các khách hàng của mình.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Thanh toán, giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
  • 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định số 15/2015/NĐ của Chính phủ.
  • Riêng đối với dự án thực hiện theo hình thức hợp đồng BT, việc sử dụng quỹ đất để tạo nguồn vốn thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện theo Quyết định số 23/2015/QĐ-TTg ngày 26/6/2015 của Thủ tướng Ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của thành viên bù trừ
  • 1. Quyền của thành viên bù trừ:
  • a) Thành viên bù trừ trực tiếp được thực hiện bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh của mình, giao dịch chứng khoán phái sinh của các khách hàng của mình.
Target excerpt

Điều 19. Thanh toán, giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định số 15/2015/NĐ của Chính phủ. 2. Riêng đối với dự án thực hiện theo hình thức hợp...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BÙ TRỪ, THANH TOÁN CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nguyên tắc bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh 1. Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam bảo đảm khả năng bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh của thành viên bù trừ thông qua các cơ chế bảo đảm thanh toán và phòng ngừa rủi ro quy định tại Điều 27, 28 Nghị định này. 2. Việc thanh toán, quyết toán gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đóng góp vào quỹ bù trừ, trích lập quỹ phòng ngừa rủi ro nghiệp vụ của thành viên bù trừ 1. Thành viên bù trừ có trách nhiệm đóng góp vào quỹ bù trừ bằng tiền hoặc chứng khoán. Mức đóng góp, hình thức đóng góp, loại tài sản được sử dụng để đóng góp vào quỹ bù trừ thực hiện theo yêu cầu của Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ký quỹ của thành viên bù trừ 1. Thành viên bù trừ phải ký quỹ đầy đủ và kịp thời trên tài khoản đứng tên của Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam. Tài sản ký quỹ của thành viên bù trừ bao gồm tiền, chứng khoán được Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam chấp nhận ký quỹ. 2. Việc ký quỹ của thành viên bù trừ được thực hiện đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 26.

Điều 26. Quản lý tài khoản, tài sản ký quỹ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư phải ký quỹ đầy đủ và kịp thời cho thành viên bù trừ theo các điều khoản của hợp đồng mở tài khoản giao dịch chứng khoán phái sinh. Việc ký quỹ của nhà đầu tư được thực hiện bằng tiền, chứng khoán của chính nhà đầu tư. Chứng khoán ký quỹ phải là chứng khoán nằm tro...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Quá trình triển khai thực hiện, nếu có...

Open section

This section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Quản lý tài khoản, tài sản ký quỹ của nhà đầu tư
  • Nhà đầu tư phải ký quỹ đầy đủ và kịp thời cho thành viên bù trừ theo các điều khoản của hợp đồng mở tài khoản giao dịch chứng khoán phái sinh.
  • Việc ký quỹ của nhà đầu tư được thực hiện bằng tiền, chứng khoán của chính nhà đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 22. Điều khoản thi hành
  • 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Quản lý tài khoản, tài sản ký quỹ của nhà đầu tư
  • Nhà đầu tư phải ký quỹ đầy đủ và kịp thời cho thành viên bù trừ theo các điều khoản của hợp đồng mở tài khoản giao dịch chứng khoán phái sinh.
  • Việc ký quỹ của nhà đầu tư được thực hiện bằng tiền, chứng khoán của chính nhà đầu tư.
Target excerpt

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình có t...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Các biện pháp bảo đảm thanh toán 1. Trong trường hợp thành viên bù trừ, khách hàng của thành viên bù trừ mất khả năng thanh toán, Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam được sử dụng các nguồn hỗ trợ dưới đây để bù đắp theo trình tự sau: a) Ký quỹ của thành viên bù trừ, của khách hàng mất khả năng thanh toán. b) Khoản đóng góp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Cơ chế phòng ngừa rủi ro tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam 1. Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam được áp dụng các biện pháp sau để phòng ngừa rủi ro cho hệ thống thanh toán và bảo vệ nhà đầu tư: a) Điều chỉnh các loại mức ký quỹ quy định. b) Yêu cầu thành viên bù trừ đóng góp bổ sung vào Quỹ bù trừ. c) Điều chỉnh gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Phối hợp giữa Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký ch ứ ng khoán Việt Nam Trong phạm vi hoạt động của mình, Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam phối hợp thực hiện: 1. Hướng dẫn các nội dung về chứng khoán phái sinh niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đối tượng công bố thông tin Các tổ chức, cá nhân sau là đối tượng phải thực hiện công bố thông tin về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh: 1. Sở giao dịch chứng khoán. 2. Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam. 3. Tổ chức kinh doanh chứng khoán phái sinh. 4. Thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Yêu cầu thực hiện công bố thông tin 1. Việc công bố thông tin phải do người đại diện theo pháp luật của công ty hoặc người được ủy quyền công bố thông tin thực hiện. Thông tin công bố phải đầy đủ, chính xác, kịp thời theo quy định pháp luật. 2. Các tài liệu, báo cáo gửi cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Yêu cầu về báo cáo 1. Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam, tổ chức kinh doanh chứng khoán phái sinh, thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt, thành viên bù trừ phải lưu giữ mọi chứng từ về giao dịch và hoạt động kinh doanh của mình. 2. Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm Lưu ký chứng kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ, GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm và quyền hạn của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước 1. Cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán chứng khoán phái sinh, chấp thuận, chấm dứt, đình chỉ hoạt động kinh doanh chứng khoán phái sinh và hoạt động cung cấp dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hoạt động giám sát giao dịch chứng khoán phái sinh của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thực hiện hoạt động giám sát trên thị trường chứng khoán phái sinh bao gồm: a) Giám sát giao dịch chứng khoán phái sinh. b) Giám sát các hoạt động của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hoạt động quản lý, giám sát của Ủy ban Ch ứ ng khoán Nhà nước đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán phái sinh 1. Giám sát việc tuân thủ các quy định pháp luật về chứng khoán khi tổ chức kinh doanh chứng khoán, thành viên giao dịch, thành viên bù trừ cung cấp dịch vụ cho nhà đầu tư và tham gia giao dịch chứng khoán phái sinh....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hoạt động giám sát giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán 1. Sở giao dịch chứng khoán có trách nhiệm giám sát các hoạt động sau: a) Giám sát các thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt, thành viên tạo lập thị trường trong việc tuân thủ các quy định pháp luật về chứng khoán và các quy định pháp luật liên quan. b) Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hoạt động giám sát của Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam 1. Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam có trách nhiệm giám sát các hoạt động sau: a) Giám sát thành viên bù trừ trong việc tuân thủ các quy định pháp luật về chứng khoán và các quy định pháp luật liên quan khác; quản lý và giám sát việc duy trì các mức ký quỹ theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hoạt động giám sát giao dịch của thành viên giao dịch, thành viên bù trừ 1. Phối hợp với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam trong việc thực hiện công tác giám sát giao dịch chứng khoán phái sinh khi được yêu cầu. 2. Cung cấp kịp thời, đầy đủ và chính xác thông tin về nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nghĩa vụ cung cấp thông tin và giải trình theo yêu cầu 1. Tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch chứng khoán phái sinh, cung cấp dịch vụ giao dịch, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh có nghĩa vụ cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác các thông tin, tài liệu, dữ liệu liên quan đến giao dịch chứng khoán phái sinh và giải trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Quy trình phối hợp giữa các Bộ, ngành liên quan Tùy theo yêu cầu phát triển thị trường chứng khoán phái sinh, Bộ Tài chính, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xây dựng cơ chế chia sẻ thông tin, phối hợp với các cơ quan có liên quan trong nước hoặc nước ngoài để thiết lập cơ chế quản lý, giám sát thị trường an toàn và ổn định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, bồi thường thiệt hại Việc giải quyết tranh chấp, bồi thường thiệt hại, khiếu nại, tố cáo, khởi kiện đối với hoạt động chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh được thực hiện theo các quy định từ Điều 131 tới Điều 133 Luật Chứng khoán và các quy định khác của pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thanh tra, xử lý vi phạm 1. Hoạt động thanh tra, xử lý vi phạm liên quan đến niêm yết, giao dịch, kinh doanh, đầu tư và dịch vụ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh được thực hiện theo các quy định từ Điều 108 đến Điều 130 Luật Chứng khoán, Nghị định số 108/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2013 của Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Hiệu lực của Nghị định 1. Chứng khoán phái sinh giao dịch thỏa thuận quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định này đã giao kết trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo hợp đồng giữa hai bên. Các giao dịch, hợp đồng về chứng khoán phái sinh giao kết sau thời điểm Nghị định này có hiệu lực thì thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính thực hiện hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là dự án PPP) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2017. 2. Các nội dung quy định tại văn bản quy phạm pháp luật khác của Ủy ban nhân dân tỉnh và văn bản hướng dẫn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực mà trái với quy định kèm theo quyết định này...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo h...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện Việc triển khai thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh phải thực hiện theo đúng quy định hiện hành của pháp luật và trình tự, thủ tục tại Quy định này.