Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
01/2014/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ điều 2, Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 01/8/2005 của UBND tỉnh về việc thành lập trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng tỉnh Bình Phước
23/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ điều 2, Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 01/8/2005 của UBND tỉnh về việc thành lập trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ điều 2, Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 01/8/2005 của UBND
- tỉnh về việc thành lập trung tâm quy hoạch và
- kiểm định xây dựng tỉnh Bình Phước
- Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau: 1. Đối tượng chịu phí: là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác (trừ chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Điều 2, Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 01/8/2005 của UBND tỉnh về việc thành lập Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng tỉnh Bình Phước. Lý do: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng tỉnh quy định tại Điều 2, Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 01/8/2005 của UBND tỉnh không còn phù h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ Điều 2, Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 01/8/2005 của UBND tỉnh về việc thành lập Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng tỉnh Bình Phước.
- Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng tỉnh quy định tại Điều 2, Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 01/8/2005 của UBND tỉnh không còn phù hợp về hình thức được quy...
- Bãi bỏ để ban hành Quyết định mới về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng tỉnh theo đúng quy định của pháp luật.
- Điều 1. Ban hành quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:
- Đối tượng chịu phí:
- là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác (trừ chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn vị thu phí 1. Đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường: Xí nghiệp công trình công cộng, Công ty công trình đô thị, Đội quản lý đô thị, Ban quản lý chợ, Đội thu gom hoặc các đơn vị thu gom rác thải tại huyện, thị xã trong tỉnh. - Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường được thu cùn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chị...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- Điều 2. Đơn vị thu phí
- Đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường:
- Xí nghiệp công trình công cộng, Công ty công trình đô thị, Đội quản lý đô thị, Ban quản lý chợ, Đội thu gom hoặc các đơn vị thu gom rác thải tại huyện, thị xã trong tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định. Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn của đơn vị thu phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.