Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn xác định chi phí lập, công bố quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn xác định chi phí lập, công bố quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn việc xác định chi phí lập, công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị theo quy định tại Nghị định số 38/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị. 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn kinh phí từ ngân sác...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Thông tư này hướng dẫn việc xác định chi phí lập, công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị theo quy định tại Nghị định số 38/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn kinh phí từ ngân sách của địa phương để lập, công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị áp dụng các quy định tại thông tư này để xác định và quản lý c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc xác định chi phí lập , công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị 1. Chi phí để lập và công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị xác định theo định mức chi phí quy định trong phụ lục số 1 kèm theo thông tư này. Trường hợp áp dụng định mức chi phí theo hướng dẫn tại thông tư này để xác định chi phí...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN D...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc xác định chi phí lập , công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
  • Chi phí để lập và công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị xác định theo định mức chi phí quy định trong phụ lục số 1 kèm theo thông tư này.
  • Trường hợp áp dụng định mức chi phí theo hướng dẫn tại thông tư này để xác định chi phí lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị mà chưa phù hợp thì các bên liên quan tiến hành lập dự toán đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH VÀ QUẢN LÝ CHI PHÍ LẬP, CÔNG BỐ QUY CHẾ QUY HOẠCH, KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ

Open section

Chương II

Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • XÁC ĐỊNH VÀ QUẢN LÝ CHI PHÍ LẬP, CÔNG BỐ QUY CHẾ QUY HOẠCH, KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các loại Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị 1. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị bao gồm các loại sau: 1.1. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị cho các thành phố trực thuộc Trung ương: a) Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc chung cho thành phố; b) Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc cho khu vực trun...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân loại quy hoạch xây dựng Việc phân loại quy hoạch xây dựng theo quy định tại Điều 12 Luật Xây dựng, Điều 18 Luật Quy hoạch đô thị, UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau: 1. Quy hoạch xây dựng vùng: Được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc phân loại quy hoạch xây dựng theo quy định tại Điều 12 Luật Xây dựng, Điều 18 Luật Quy hoạch đô thị, UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau:
  • Quy hoạch xây dựng vùng:
  • Được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát,...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị bao gồm các loại sau:
  • 1.1. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị cho các thành phố trực thuộc Trung ương:
  • a) Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc chung cho thành phố;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các loại Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Right: Điều 3. Phân loại quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định chi phí lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị 1. Đối với các thành phố trực thuộc Trung ương: 1.1. Chi phí lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc chung đối với các thành phố trực thuộc Trung ương xác định theo định mức quy định tại bảng số 1, phụ lục số 1 kèm theo thông tư này tương ứng với quy mô dân số hi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng. Trình tư lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật Quy hoạch đô thị, Điều 2 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ. UBND tỉnh quy định cụ thể trình tự cụ thể như sau: 1. Lập nhiệm v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng.
  • Trình tư lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật Quy hoạch đô thị, Điều 2 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ.
  • UBND tỉnh quy định cụ thể trình tự cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định chi phí lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
  • 1. Đối với các thành phố trực thuộc Trung ương:
  • Chi phí lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc chung đối với các thành phố trực thuộc Trung ương xác định theo định mức quy định tại bảng số 1, phụ lục số 1 kèm theo thông tư này tương ứng với qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xác định chi phí công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị 1. Chi phí công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị xác định bằng 5% của chi phí lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị tương ứng. Khi thực hiện, chí phí công bố Quy chế cần lập dự toán chi tiết để phục vụ công tác quản lý chi phí. 2. Trườn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch. 1. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng: a) Thuyết minh nhiệm vụ: Nội dung thuyết minh thực hiện theo các quy định tại Mục I Phần A của quy định nội dung thuyết minh nhiệm vụ và đề án quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31/3/2008 của Bộ Xây dựng. b) Bản vẽ: Thành ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch.
  • 1. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng:
  • a) Thuyết minh nhiệm vụ:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xác định chi phí công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
  • Chi phí công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị xác định bằng 5% của chi phí lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị tương ứng.
  • Khi thực hiện, chí phí công bố Quy chế cần lập dự toán chi tiết để phục vụ công tác quản lý chi phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý chi phí lập, công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị 1. Uỷ ban nhân dân các thành phố trực thuộc Trung ương, các thành phố là đô thị loại I, loại II, loại III và các thị xã tổ chức phê duyệt dự toán chi phí, ký hợp đồng (hoặc ủy quyền ký hợp đồng) thuê tư vấn lập quy chế Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng. 1. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng: a) Thuyết minh tổng hợp và thuyết minh tóm tắt: Nội dung thuyết minh thực hiện theo các quy định tại mục I Phần B của quy định, nội dung thuyết minh nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31/3/2008 của Bộ Xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng.
  • 1. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng:
  • a) Thuyết minh tổng hợp và thuyết minh tóm tắt:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý chi phí lập, công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
  • Uỷ ban nhân dân các thành phố trực thuộc Trung ương, các thành phố là đô thị loại I, loại II, loại III và các thị xã tổ chức phê duyệt dự toán chi phí, ký hợp đồng (hoặc ủy quyền ký hợp đồng) thuê...
  • 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện tổ chức phê duyệt dự toán chi phí, ký hợp đồng (hoặc ủy quyền ký hợp đồng) thuê tư vấn lập quy chế Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị đối với các thị trấn, đô...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Xử lý chuyển tiếp 1. Các công việc lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thực hiện theo hợp đồng đã ký trước ngày có hiệu lực của thông tư này thì thực hiện theo hợp đồng đã ký. 2. Kể từ ngày thông tư này có hiệu lực, các công việc lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị đang đàm phán, chưa ký kết hợp đồng lậ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: a) UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng trên toàn tỉnh; b) UBND tỉnh ủy quyền Sở Xây dựng tổ chức lập quy hoạch chung đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương đô thị loại IV, V; Quy hoạch phân khu và quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng.
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng trên toàn tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Xử lý chuyển tiếp
  • 1. Các công việc lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thực hiện theo hợp đồng đã ký trước ngày có hiệu lực của thông tư này thì thực hiện theo hợp đồng đã ký.
  • Kể từ ngày thông tư này có hiệu lực, các công việc lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị đang đàm phán, chưa ký kết hợp đồng lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thì áp dụng th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/8/2011. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để nghiên cứu giải quyết.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời gian lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch. 1. Thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng quy định tại Điều 5, 6 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ. UBND tỉnh quy định cụ thể như sau: Thời gian lập nhiệm vụ không quá 02 tháng và thời gian lập đồ án không quá 09 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được người có th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời gian lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch.
  • Thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng quy định tại Điều 5, 6 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ.
  • UBND tỉnh quy định cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/8/2011.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để nghiên cứu giải quyết.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng bao gồm: Phân công, phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng; tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Điều 9. Điều 9. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch. 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng quy định tại Điều 11 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ; UBND tỉnh quy định cụ thể như sau: a) Thời gian thẩm định nhiệm vụ quy hoạch không quá 15 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ quy hoạ...
Điều 10. Điều 10. Chi phí quy hoạch xây dựng Chi phí lập, thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, làm mô hình quy hoạch, quản lý quy hoạch, công bố quy hoạch và chi phí khác có liên quan đến việc quy hoạch xây dựng thực hiện theo Thông tư số 17/2010/TT-BXD ngày 30/9/2010 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định và quản lý chi phí quy hoạch xây d...
Điều 11. Điều 11. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị. 1. Lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị: a) Ủy ban nhân dân thành phố, thị xã tổ chức lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị theo mẫu của Phụ lục 2 Thông tư số 19/2010/TT-BXD ngày 22/10/2010 của Bộ Xây dựng, gửi Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh p...
Điều 12. Điều 12. Cấp giấy phép quy hoạch xây dựng. Việc cấp phép quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại các Điều 35 đến Điều 41 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ. 1. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch: a) Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch ch...
Điều 13. Điều 13. Cắm mốc giới theo quy hoạch. 1. Quy định về mốc giới: Thực hiện theo quy định tại Điều 3 và Điều 17 Thông tư 15/2010/TT-BXD ngày 27/8/2010 của Bộ Xây dựng; UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau: a) Các mốc giới cần cắm ngoài thực địa gồm: Mốc tim đường, mốc chỉ giới đường đỏ, mốc ranh giới khu vực cấm xây dựng theo hồ...
Điều 14. Điều 14. Công bố, công khai đồ án quy hoạch xây dựng. 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng: Việc công bố, công khai quy hoạch xây dựng vùng theo quy định tại khoản 1 mục I Phần VII Thông tư 07/2008/TT-BXD ngày 07/4/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng; UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội...