Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộchội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Yên Bái

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộchội nghị đối với c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 21/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi: Bỏ cụm từ “Kỳ họp của Hội đồng nhân dân, phiên họp của Thường tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Yên Bái”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Yên Bái”.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 21/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn...
  • Bỏ cụm từ “Kỳ họp của Hội đồng nhân dân, phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân và cuộc họp các Ban của Hội đồng nhân dân” tại điểm b khoản 2 Điều 2 Chương I Quy định chế độ công tác phí, chế...
  • 13/2011/QĐ-UBND ngày 21/4/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ) điểm b khoản 2 Điều 2 Chương I sau khi sửa đổi:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 21/4/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành mức chi công tác phí và chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Yên Bái; Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 21/4/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành mức chi công tác phí v...
  • Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 21/4/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành mức chi công tác phí và chế độ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chế độ công tác phí, chế độ chi...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Yên Bái
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 17/2017/QĐ-UBND ngày 03/10/2017
  • của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (dưới đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với chế độ công tác phí a) Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ. b) Đại biểu Hội đồng nhân dân...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí để chi công tác phí, chi hội nghị 1. Ngân sách nhà nước. 2. Nguồn thu phí để lại theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. 3. Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật (nếu có)
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục I Mục I CHẾ ĐỘ CHI CÔNG TÁC PHÍ.
Điều 4. Điều 4. Điều kiện chi trả, thanh toán công tác phí 1. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước, bao gồm: Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác, cước hành lý và tài liệu mang theo để làm việc (nếu có). 2. Thời gian được hưởng công tác phí là thời gian công tác thực tế theo vă...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc chi trả, thanh toán công tác phí 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng người và thời gian đi công tác) bảo đảm hiệu quả công tác, sử dụng kinh phí tiết kiệm và trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan đơn vị được cấp có thẩm quyền giao. 2. Cơ quan, đơn...