Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2005

Open section

Tiêu đề

Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2005
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2005. - Giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2005 vẫn áp dụng theo Quyết định số 98/2004/QĐ-UB ngày 29/12/2004 của UBND tỉnh “ Về việc quy định giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
  • Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2005.
  • - Giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2005 vẫn áp dụng theo Quyết định số 98/2004/QĐ-UB ngày 29/12/2004 của UBND tỉnh “ Về việc quy định giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá các loại đất được điều chỉnh trong trường hợp khi có biến đổi theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 188/2004/NĐ-CP hoặc do đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch phát triển đô thị, khu thương mại, khu du lịch mới.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên phạm vi rộng (nhiều tỉnh, thành phố), gây nên chênh lệch giá lớn: tăng từ 30% trở lên so với giá t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất
  • Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên...
  • tăng từ 30% trở lên so với giá tối đa hoặc giảm từ 30% trở lên so với giá tối thiểu trong khung giá quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này thì Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì xây dựng một số...
Removed / left-side focus
  • Giá các loại đất được điều chỉnh trong trường hợp khi có biến đổi theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 188/2004/NĐ-CP hoặc do đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch phát tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quyết định trước đây đã ban hành; các quyết định, quy định trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quyết định trước đây đã ban hành; các quyết định, quy định trái với quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bật Khách BẢN QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN (Ban hành kèm theo...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương pháp xác định giá đất
  • Phương pháp so sánh trực tiếp:
  • là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá các loại đất (phụ lục chi tiết số 1, số 2) quy định tại quyết định này được xác định làm căn cứ để: a. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. b. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phân loại đô thị, đường phố, vị trí đất trong đô thị của từng loại đất cụ thể để định giá đất Đối với đất ở tại đô thị, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác tại đô thị như: đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất sử d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Phân loại đô thị, đường phố, vị trí đất trong đô thị của từng loại đất cụ thể để định giá đất
  • Đối với đất ở tại đô thị, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác tại đô thị như: đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp
  • đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • 1. Giá các loại đất (phụ lục chi tiết số 1, số 2) quy định tại quyết định này được xác định làm căn cứ để:
  • a. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên UBND tỉnh định giá các loại đất đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường; khi có chênh lệch lớn so với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường thì UBND tỉn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
  • a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
  • UBND tỉnh định giá các loại đất đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: Là phương pháp xác định mức giá đất thông qua việc tiến hành phân tích và khảo sát giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự để so sánh và xác định giá đất của loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Định giá các loại đất cụ thể tại địa phương 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh khi định giá, điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương phải: a) Thực hiện việc phân vùng, hạng đất, loại đường phố và vị trí đất theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này. b) Căn cứ vào nguyên tắc xác định giá đất quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Định giá các loại đất cụ thể tại địa phương
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh khi định giá, điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương phải:
  • a) Thực hiện việc phân vùng, hạng đất, loại đường phố và vị trí đất theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Phương pháp so sánh trực tiếp:
  • Là phương pháp xác định mức giá đất thông qua việc tiến hành phân tích và khảo sát giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự để so sánh và xác định gi...
  • Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự phải là giá chuyển nhựng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường, mang tính phổ biến giữa người chuyển nhượng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Phương pháp xác định giá đất Right: 2. Phương pháp định giá cụ thể cho từng loại đất
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Một số quy định trong việc áp dụng bảng giá các loại đất. 1. Đất nông nghiệp: Hạng đất: Áp dụng theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp do Chi cục Thuế các huyện, thị xã xác nhận theo quyết định phê chuẩn hạng đất của UBND tỉnh và theo quy định của luật thuế sử dụng đất nông nghiệp. 2. Đất ở - Đô thị, huyện lị, khu dân...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Giá đất tại khu vực giáp ranh 1. Giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. a) Khi định giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh có đất giáp ranh phải căn cứ vào quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này thoả thuận với nhau về giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Giá đất tại khu vực giáp ranh
  • 1. Giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • a) Khi định giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh có đất giáp ranh phải căn cứ vào quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này thoả t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Một số quy định trong việc áp dụng bảng giá các loại đất.
  • 1. Đất nông nghiệp:
  • Hạng đất: Áp dụng theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp do Chi cục Thuế các huyện, thị xã xác nhận theo quyết định phê chuẩn hạng đất của UBND tỉnh và theo quy định của luật thuế sử dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Những thửa đất, khu vực chưa có trong bảng giá, phụ lục hoặc các trường hợp mới phát sinh do xây dựng đường, phố, khu đô thị mới, Sở Tài chính chủ trì cùng các sở, ngành và UBND các huyện, thị xã xác định trình UBND tỉnh quyết định. Sở Tài chính có trách nhiệm định kỳ tổ chức cập nhật biến động giá đất trên địa bàn tỉnh trình U...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất
  • 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá.
  • Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại đất cần định giá phải là giá chuyển nhượng quyền sử dụng sử dụng đất thực tế trên thị trường trong đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Những thửa đất, khu vực chưa có trong bảng giá, phụ lục hoặc các trường hợp mới phát sinh do xây dựng đường, phố, khu đô thị mới, Sở Tài chính chủ trì cùng các sở, ngành và UBND các huyện,...
  • trường hợp nhất thiết phải thay đổi trong năm phải báo cáo HĐND tỉnh hoặc thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh nếu không trùng với các kỳ họp HĐND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các phòng Tài chính – Kế hoạch – Thương mại theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn kịp thời báo cáo Sở Tài chính để tổng hợp.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Khung giá các loại đất
  • 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm:
  • a) Đối với nhóm đất nông nghiệp:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các phòng Tài chính – Kế hoạch – Thương mại theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn kịp thời báo cáo Sở Tài chính để tổng hợp.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giao Sở Tài chính hướng dẫn triển khai quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc Sở Tài chính tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét quyết định.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ quy định khung giá các loại đất, Quyết định số 302/TTg ngày 13 tháng 5 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh hệ số (k) trong khung giá đất và Nghị định số 17/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Điều khoản thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ quy định khung giá các loại đất, Quyết định số 302/TTg ngày 13 t...
  • 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào Nghị định này để ban hành giá các loại đất cụ thể công bố công khai áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giao Sở Tài chính hướng dẫn triển khai quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc Sở Tài chính tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét quyết định.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Chương III Chương III ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Điều 8. Điều 8. Nguyên tắc phân vùng đất ở nông thôn, phân hạng đất nông nghiệp để định giá đất 1. Phân vùng đất Đất được chia thành 3 vùng: đồng bằng, trung du và miền núi, mỗi vùng có những đặc điểm cơ bản sau: a) Đồng bằng là vùng đất thấp, tương đối bằng phẳng và có độ cao ngang với mặt nước biển. Mật độ dân số đông, kết cấu hạ tầng và điề...
Điều 9. Điều 9. Xác định vùng đất, hạng đất và vị trí của từng loại đất cụ thể ở nông thôn để định giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và các loại đất nông nghiệp khác được xếp theo hạng đất và chia thành ba lo...
Điều 11. Điều 11. Thẩm quyền phân vùng, phân hạng đất, phân loại đường phố và vị trí đất cụ thể để định giá Căn cứ vào các quy định chung tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này và căn cứ tình hình thực tế, tập quán của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định các tiêu thức cụ thể và quy định việc phân vùng, phân loại, quyết định...
Điều 12. Điều 12. Khu vực đất giáp ranh 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các tỉnh vào sâu địa phận mỗi tỉnh tối thiểu 500 mét. b) Đối với đất phi nông nghiệp ở nông thôn tại khu vực đất giáp ranh được...
Điều 15. Điều 15. Điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phải điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau: 1. Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại địa phương của những loại đất, vị trí đất nhất định có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày...