Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 67
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn các quy định về bảo vệ môi trường đối với việc lựa chọn địa điểm, xây dựng và vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn các quy định về bảo vệ môi trường đối với việc lựa chọn địa điểm, xây dựng và vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; Các văn bản trước đây trái với quy chế bảo vệ môi trường ban hành kèm theo quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Cường QUY CHẾ Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh (Ban hành kèm theo Quyết định số: 77/2004/QĐ-UB ngày 31/8...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định cụ thể cụ thể một số nội dung quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường đã được Quốc hội khóa IX – kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 27 tháng 12 năm 1993 và Nghị định số 175/CP ngày 18/10/1994 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ Môi trường vào điều kiện thực tế của tỉnh. Các cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mọi tổ chức, cá nhân sống, làm việc và các hoạt động khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên có các hoạt động có liên quan đến môi trường đều phải thực hiện các quy định trong quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nghiêm cấm mọi hành vi làm suy thoái môi trường, gây ô nhiễm môi trường, gây sự cố môi trường. Các cấp, các ngành, các tổ chức chính trị, xã hội và doanh nghiệp trong tỉnh phải gắn nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội với việc bảo vệ môi trường nhằm giữ gìn, cải thiện môi trường sống, sử dụng hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả tài nguyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 – Chỉ tiêu, chất lượng các thành phần môi trường

Mục 1 – Chỉ tiêu, chất lượng các thành phần môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn môi trường được áp dụng trên địa bàn tỉnh là tiêu chuẩn Việt Nam được quy định trong Quyết định số 35/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 25/6/2002 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường (Phụ lục 1 kèm theo Quy chế này).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 – Bảo vệ môi trường không khí, đất, nước

Mục 2 – Bảo vệ môi trường không khí, đất, nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân xả thải vào môi trường các thành phần: hóa chất độc hại, bụi, khí thải, mùi hôi thối, bức xạ ion hóa, các vật liệu chứa chất phóng xạ, thiết bị bức xạ, các chất làm suy giảm tầng ozon (ODS), vi khuẩn gây bệnh, dầu mỡ, tiếng ồn, độ rung vượt quá tiêu chuẩn quy định gây tác động xấu đến sức khỏe co...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Việc lưu hành, vận chuyển, giao thông phải thực hiện theo quy định sau: 1. Cấm lưu hành các phương tiện giao thông cơ giới không đảm bảo tiêu chuẩn môi trường về khí thải, tiếng ồn, độ rung. 2. Nghiêm cấm chuyên chở trên các phương tiện giao thông chở khách các loại chất độc hại, dễ gây cháy nổ, súc vật và các chất có mùi hôi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Khi tiến hành xây dựng các công trình trên phạm vi đường thủy nội địa, khai thác tài nguyên phải có phương án làm giảm tác động trực tiếp đến thay đổi dòng chảy, gây sạt lở, xói mòn đất, gây tác hại đến hệ sinh thái tự nhiên trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Việc khai thác, sử dụng đất vào các mục đích khác nhau phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và có biện pháp cải tạo, bảo vệ, ngăn ngừa suy thoái và ô nhiễm đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản phải tuân theo Luật Khoáng sản, đồng thời thực hiện các biện pháp xử lý chất thải, phục hồi môi trường, đất đai sau khi kết thục hoạt động theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Phải có các phương án phòng tránh và phương tiện xử lý kịp thời khi có sự cố về môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, bệnh viện, cơ sở nghiên cứu khoa học; nước thải sinh hoạt của các đô thị, khu du lịch, khu vui chơi giải trí; nước thải trại chăn nuôi gia súc, gia cầm phải được xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi thải ra môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hoạt động khoan thăm dò, khai thác và sử dụng nước dưới đất phải tuân theo Luật Tài nguyên nước và Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả thải vào nguồn nước; các quy định về hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh. Nghiêm cấm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Việc chôn cất, bốc mộ, di chuyển hài cốt ở cả đô thị và nông thôn phải tuân theo quy định, hướng dẫn của Bộ Y tế và Sở Y tế Hưng Yên. Khi quy hoạch và xây dựng khu nghĩa trang, nghĩa địa… phải đảm bảo vệ sinh môi trường, xa khu dân cư và không ở đầu nguồn nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3 – Bảo vệ đa dạng sinh học, nguồn lợi thủy sản

Mục 3 – Bảo vệ đa dạng sinh học, nguồn lợi thủy sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Mọi tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ các giống loài động, thực vật qúy hiếm và côn trugnf có ích. Cấm săn bắt, khai thác động, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng thuộc danh mục nhà nước cần bảo vệ. Khi phát hiện thấy các sinh vật lạ xuất hiện trong khu vực sinh sống và làm việc phải báo ngay cho chính quyền địa phương để xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Nghiêm cấm khai thác nguồn lợi thủy sản bằng các loại phương tiện hủy diệt hàng loạt như chất nổ, điện, xung điện, chất độc, hóa chất, lưới có kích thước nhỏ hơn quy định và các hình thức khai thác có tính hủy diệt khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 1. Nghiêm cấm nhập và phổ biến các giống, loài không có nguồn gốc, có nguy cơ đe dọa đến các hệ sinh thái, môi trường sinh sống của các loài sinh vật tại địa phương. 2. Mọi tổ chức, cá nhân khi nhập các giống, loài động vật, thực vật lạ từ nơi khác đến phải đăng ký với Sở Nông nghiệp và PTNT để kiểm tra, thẩm định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4 – Bảo vệ môi trường khu đô thị và khu công nghiệp

Mục 4 – Bảo vệ môi trường khu đô thị và khu công nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Việc quy hoạch, xây dựng và phát triển các công trình, khu đô thị và khu công nghiệp phải gắn với việc bảo vệ môi trường và chỉ được thực hiện sau khi cáo báo cáo đánh giá tác động môi trường được cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường có thẩm quyền thẩm định phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Bãi chứa rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp (trừ rác thải nguy hại) phải được quy hoạch, thiết kế, xây dựng theo đúng quy định tại thông tư liên tịch số 01/2001/TTLT ngày 18/01/2001 giữa Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường – Bộ Xây dựng, Chỉ thị số 199/TTg ngày 03/4/1997 của Thủ tướng Chính phủ về các biện pháp cấp bách...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn các quy định về bảo vệ môi trường đối với việc lựa chọn địa điểm, xây dựng và vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn các quy định về bảo vệ môi trường đối với việc lựa chọn địa điểm, xây dựng và vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn
Removed / left-side focus
  • Bãi chứa rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp (trừ rác thải nguy hại) phải được quy hoạch, thiết kế, xây dựng theo đúng quy định tại thông tư liên tịch số 01/2001/TTLT ngày 18/01/2001 giữa Bộ K...
  • Địa điểm các bãi trung chuyển rác phải được bố trí cố định, xa nơi dân cứ, trường học, bệnh viện, công sở, công viên, nơi an dưỡng, điều trị, khu vui chơi giải trí, khách sạn, nhà hàng, sông, hồ và...
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. 1. Các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình phải có thùng rác hợp vệ sinh và đổ rác đúng giờ, đúng nơi quy định của phố phường và thị trấn. 2. Việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt, chất thải công nghiệp, chất thải độc hại, chất cháy nổ phải thực hiện đúng quy định của cơ quan quản lý môi trường. 3. Cộng đồng dân cư ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Việc thi công xây dựng, cải tạo, mở rộng các công trình, vận chuyển, khai thác, lưu giữ vật liệu xây dựng ở các khu công nghiệp và đô thị phải thực hiện các biện pháp hạn chế ô nhiễm về khói, bụi, khí thải, tiếng ồn, độ rung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân và các hộ gia đình sống, hoạt động trong thị xã, thị trấn không được: 1. Hoạt động sản xuất, dịch vụ gây: ồn, rung, mùi hôi, bụi, nóng và các hình thức ô nhiễm khác vượt tiêu chuẩn môi trường ảnh hưởng tới hộ gia đình xung quanh; 2. Đổ rác sinh hoạt, các chất phế thải, xác động vật ra vỉa hè, đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cấm đổ rác, chất thải độc hại, chát gây mùi hôi thối ở khu dân cư, nơi có mạch nước ngầm và đầu hướng gió gây ảnh hưởng đến môi trường. Chất thải từ quá trình sản xuất công ngiệp phải được thu gom, vận chuyển, xử lý theo quy chế quản lý chất thải. Chất thải có chứa vi sinh vật, vi trùng gây bệnh phải được xử lý nghiêm ngặt the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5 – Bảo vệ môi trường nông nghiệp, nông thôn

Mục 5 – Bảo vệ môi trường nông nghiệp, nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Việc quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội ở nông thôn phải gắn với việc BVMT theo chiến lược công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững. UBND xã, thị trấn dành một phần đất thích hợp trong quỹ đất công để làm bãi rác thải và tổ chức tổ, đội thu gom vận chuyển rác thải về khu vực đã quy định để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các tổ chức, cá nhân sản xuất vôi, gạch, ngói, đất nung phải thực hiệ quy định tại Quyết định số 1478/1999/QĐ-UB ngày 01/9/1999 của UBND tỉnh. Chỉ được đốt lò ở khu vực đã được quy hoạch, theo thời gian cho phép của chính quyền địa phương để không gây ảnh hưởng đến sức khỏe của con người và môi trường sinh thái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, tàng trữ và vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật phải tuân thủ hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Nghiêm cấm việc kinh doanh, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trong danh mục Nhà nước cấm, thuốc nhập lậu, quá hạn sử dụng hoặc mất tem, nhãn hàng hóa. 3. Cửa hàng bán th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chất thải của làng nghề phải được kiểm soát và phải có biện pháp xử lý trước khi thải ra môi trường. Các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng như: tái chế (chì, đồng, nhôm, nhựa…), thuộc da, chế biến nông sản, thực phẩm phải được quy hoạch trong cụm công nghiệp tập trung, xa khu dân cư và có hệ thống xử lý chất thải chung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, KIỂM SOÁT Ô NHIỄM VÀ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chủ đầu tư, chủ quản dự án và người đứng đầu các cơ quan, doanh nghiệp thuộc các đối tượng sau đây phải lập và trình duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: 1. Các quy hoạch xây dựng (gồm quy hoạch vùng, quy hoạch chung đô thị và quy hoạch chi tiết các khu chức năng đô thị, khu công nghiệp, làng nghề), các quy hoạch khu dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nội dung của báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các đối tượng nêu tại Điều 26 quy chế này như sau: 1. Các đối tượng thuộc khoản 1 và 2 Điều 26 quy chế này phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường gồm 2 bước: Bước 1: Ở giai đoạn nghiên cứu khả thi lập giải trình các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường theo nội dung t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Về việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Phân cấp thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường các dự án đầu tư theo Nghị định số 143/2004/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Điều 14 Nghị định 175/CP về hướng dẫn Luật bảo vệ môi trường (phụ lục 6). Việc tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Các dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải lập các phương án, biện pháp bảo vệ môi trường (kể cả hệ thống xử lý chất thải, tiêu thoát nước) ngay từ khi xây dựng báo cáo khả thi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sử dụng kinh phí của mình để thực hiện việc kiểm soát ô nhiễm theo quy định tại Thông tư số 276/TT-MTg ngày 06/3/1997 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường, các cam kết về kiểm soát ô nhiễm trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Các dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh khi tiến hành hoạt động phải có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường do cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường có thẩm quyền cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHẮC PHỤC Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG, SUY THOÁI MÔI TRƯỜNG, SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tất cả các đơn vị, tổ chức thuộc mọi thành phần kinh tế đều phải có kế hoạch an toàn và phòng chống, khắc phục ô nhiễm, suy thoái và sự cố môi trường; chuẩn bị đầy đủ các phương tiện kỹ thuật, nhân lực và kinh phí để sẵn sàng giải quyết sự cố môi trường; Chịu trách nhiệm giải quyết hậu quả và bồi thường thiệt hại do sự cố môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Sự cố môi trường xảy ra ở xã, phường, thị trấn nào thì xã, phường, thị trấn phải chủ động khắc phục, giải quyết. Trường hợp cần thiết phải phối hợp với cơ quan bảo vệ môi trường cấp huyện cùng ngăn chặn, khắc phục hậu quả thì phải: xác định rõ nguyên nhân gây ra sự cố môi trường, mức độ thiệt hại, biện pháp khắc phục. Nếu khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH, CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Sở Tài nguyên và Môi trường Chịu trách nhiệm giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh có nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành chưc snawng, các đoàn thể chính trị, xã hội, các cơ quan thông tin đại chúng phổ biến pháp luật về bảo vệ môi trường, tuyên truyền ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Các sở, ngành, theo chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm chỉ đạo, phối hợp cùng Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường thuộc ngành mình quản lý, cụ thể: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: chịu trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị khi xây dựng quy hoạch, kế hoạch, các dự án đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Các tổ chức đoàn thể chính trị, xã hội có trách nhiệm phối hợp cùng với các cơ quan chức năng tuyên truyền, vận động các hội viên và các tàng lớp nhân dân tham gia công tác bảo vệ môi trường, thực hiện tốt pháp luật về bảo vệ môi trường, tổ chức các hoạt động, phong trào bảo vệ môi trường như làm xanh sạch đẹp ở công sở, trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. UBND các huyện, thị xã có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1. Tổ chức thực hiện các văn bản, quy định pháp luật về bảo vệ môi trường của Trung ương và tỉnh trong phạm vi địa phương. 2. Phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường, các sở, ban, ngành trong công tác phòng chống, khắc phục ô nhiễm môi trường, suy thoái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, UBND các xã, phường, thị trấn có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường. Hỗ trợ các cơ quan nhà nước thực hiện các chương trình, kế hoạch nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường ở cơ sở. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI NGUỒN TÀI CHÍNH CHO NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nguồn thu tài chính cho nhiệm vụ bảo vệ môi trường bao gồm: 1. Ngân sách Nhà nước dành cho hoạt động bảo vệ môi trường, cho nghiên cứu khoa học và quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường. 2. Các khoản thu khác gồm tiền phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường, đóng góp của các tổ chức kinh tế, xã hội và các cơ sở sản xuất tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Quỹ bảo vệ môi trường. 1. UBND tỉnh lập quỹ bảo vệ môi trường nhằm chủ động khắc phục tình trạng ô nhiễm, suy thoái và sự cố môi trường. 2. Nguồn tài chính lập quỹ bảo vệ môi trường được trích từ ngân sách nhà nước, đóng góp và tài trợ của doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong, ngoài tỉnh và ngoài nước cho hoạt động bảo vệ môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Nguồn tài chnhs chi cho bảo vệ môi trường hàng năm gồm nội dung sau: 1. Nghiên cứu khoa học và điều tra cơ bản về môi trường, chú trọng các thành phần môi trường đất, nước, không khí. 2. Điều tra về tình hình ô nhiễm môi trường tại các làng nghề, khu công nghiệp, khu dân cư, vùng sinh thái đặc trưng. 3. Các biện pháp bảo vệ, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức chỉ đạo, thực hiện kiểm tra, thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. 2. UBND các huyện, thị xã, các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Mọi tổ chức, cá nhân sản xuát, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh có các hoạt động ảnh hưởng tới môi trường phải chịu sự thanh tra định kỳ (không quá 01 lần/năm) hoặc đột xuất khi có dấu hiệu vi phạm về bảo vệ môi trường. Đồng thời phải nghiêm chỉnh chấp hành những yêu cầu trong biên bản thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nội dung thanh tra trong lĩnh vực bảo vệ môi trường gồm: 1. Thanh tra việc thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường của các ngành, UBND các huyện, thị xã, các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh. 2. Thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Thanh tra về bảo vệ môi trường có các quyền hạn sau: 1. Yêu cầu các tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu bằng văn bản, trả lời chất vấn. 2. Trưng cầu giám định. 3. Kết luận và xử lý vi phạm theo thẩm quyền. 4. Tạm đình chỉ hoạt động nếu xét thấy có nguy cơ gây tác hại nghiêm trọng đến môi trường, sức khỏe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Các đơn thư kiến nghị, khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường của các tổ chức, cá nhân phải được cơ quan có thẩm quyền xem xét, giải quyết. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền giải quyết được thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Các cơ sở được thanh tra hoặc khiếu nại, tố cáo nếu không nhất trí với kết luận, kiến nghị, biện pháp và hình thức xử lý của đoàn thanh tra, trong thời hạn 10 ngày có quyền khiếu nại lên cơ quan cấp trên trực tiếp của người ra văn bản. Trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận được khiếu nại, cơ quan cấp trên trực tiếp của người r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Các tổ chức, cá nhân phải thực hiện các kiến nghị, yêu cầu, quyết định của đoàn thanh tra, thanh tra viên trong thời hạn ghi tại biên bản thah tra, biên bản vi phạm hành chính, quyết định xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch UBND các cấp hoặc của tổ chức thanh tra về bảo vệ môi trường. Trong lần thanh tra tiếp theo, nếu vẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ CÁC VI PHẠM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong các hoạt động bảo vệ môi trường, tích cực phòng chống, khắc phục suy thoái môi trường, ô nhiễm môi trường, sự cố môi trường, ngăn chặn các hành vi gây hại đến môi trường sẽ được biểu dương, khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gây tổn hại đến môi trường, không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ các quy định về bảo vệ môi trường, vi phạm quy định trong bản quy chế này, tùy theo tính chất, mức độ của hành vi vi phạm sẽ bị xử phạt theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây về bảo vệ môi trường của UBND tỉnh Hưng Yên trái với quy chế này đều bãi bỏ. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các cấp; các tổ chức, cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Hưng Yên liên quan đến việc sử dụng các thành phần môi trường chị trách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.