Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành bảng giá ca máy và thiết bị thi công
114/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
19/2007/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng giá ca máy và thiết bị thi công
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
- Về việc ban hành bảng giá ca máy và thiết bị thi công
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá ca máy và thiết bị thi công. Bảng giá này dùng làm cơ sở lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành để thực hiện theo Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ “Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình” và các văn bản hướng dẫn thi hành; các văn bản bãi bỏ gồm: 1. Quyết định số 111/2006/QĐ-UBND ngày 29/8/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành bộ đơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành để thực hiện theo Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ “Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình” và các...
- các văn bản bãi bỏ gồm:
- 1. Quyết định số 111/2006/QĐ-UBND ngày 29/8/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành bộ đơn giá xây dựng công trình phần lắp đặt.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá ca máy và thiết bị thi công.
- Bảng giá này dùng làm cơ sở lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký. - Bảng giá ca máy và thiết bị thi công này thay thế cho việc áp dụng Bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng ban hành kèm theo các Quyết định số 1260/1998/QĐ-BXD ngày 18/11/1998; Quyết định số 10/2001/QĐ-BXD ngày 11/6/2001 và Quyết định số 38/2002/QĐ-BXD ngày 27/12/2002 của B...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công này thay thế cho việc áp dụng Bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng ban hành kèm theo các Quyết định số 1260/1998/QĐ-BXD ngày 18/11/1998
- Quyết định số 10/2001/QĐ-BXD ngày 11/6/2001 và Quyết định số 38/2002/QĐ-BXD ngày 27/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và các văn bản về giá ca máy do Bộ Xây dựng đã ban hành trước đây.
- Giao sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức kinh tế - xã hội có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên căn cứ Quyết định này thi hành./.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên căn cứ Quyết định này thi hành./.
- Left: Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức kinh tế - xã hội có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã