Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 58

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận và quản lý dự án đầu tư vào KCN tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận và quản lý dự án đầu tư vào KCN tỉnh Hưng Yên Right: Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “ Quy chế tiếp nhận và quản lý đầu tư và các KCN tỉnh Hưng Yên”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “ Quy chế tiếp nhận và quản lý đầu tư và các KCN tỉnh Hưng Yên”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban quản lý các KCN Hưng Yên, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các công ty xây dựng hạ tầng KCN, các tổ chức, cá nhân đầu tư vào các KCN của tỉnh Hưng Yên căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Phách QUY CHẾ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban quản lý các KCN Hưng Yên, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các công ty xây dựng hạ tầng KCN, các tổ chức, cá nhân đầu tư và...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Đình Phách
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định cụ thể quá trình tiếp nhận, quản lý các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp (KCN) trên địa bản tỉnh nhăm fht]cj hiện thủ tục hành chính trong công tác quản lý nhà nước theo nguyên tắc “ một cửa” nhằm tạo điều kiện thuận tiện cho các nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư vào các KCN tỉnh Hưng Yên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng
  • Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng...
  • 2. Sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định cụ thể quá trình tiếp nhận, quản lý các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp (KCN) trên địa bản tỉnh nhăm fht]cj hiện thủ tục hành chính trong công tác quản lý nhà nước theo ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các KCN quy định trong quy chế này là các KCN trên địa bàn tỉnh được Thủ tướng Chính phủ cho phép thành lập và được UBND tỉnh quyết định thành lập, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng. Dự án đầu tư là dự án của các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài đầu tư vào các KCN thuộc nhiệm vụ quản lý của Ban Quanrl ý các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy h...
  • Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được quản lý chặt chẽ theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các KCN quy định trong quy chế này là các KCN trên địa bàn tỉnh được Thủ tướng Chính phủ cho phép thành lập và được UBND tỉnh quyết định thành lập, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng kinh doan...
  • Dự án đầu tư là dự án của các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài đầu tư vào các KCN thuộc nhiệm vụ quản lý của Ban Quanrl ý các KCN Hưng Yên (sau đây gọi tắt là Ban QL các KCN) trong phạm vi ủy qu...
  • Dự án đầu tư không được ủy quyền cho Ban QL các KCN (dự án nhóm A, dự án đầu tư nước ngoài có vốn đầu tư tren 40 triệu USD…), việc tiếp nhận hồ sơ dự án, thẩm định cấp phép đầu tư và quản lý dự án...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước đối với các KCN và các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh. Ban QL các KCN là cơ quan trực tiếp thực hiện việc quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư vào các KCN trên địa bàn tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Quyết định số 67/2003/QĐ-UB ngày 26/12/2003 của UBND tỉnh Hưng Y...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
  • a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng;
Removed / left-side focus
  • UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước đối với các KCN và các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh.
  • Ban QL các KCN là cơ quan trực tiếp thực hiện việc quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư vào các KCN trên địa bàn tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Quyết định số 67/2003/QĐ-...
  • Các cơ quan chức năng của tỉnh, chính quyền các địa phương có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Ban QL các KCN trong quá trình thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với KCN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG ĐẦU TƯ, TIẾP NHẬN DỰ ÁN

Open section

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • VẬN ĐỘNG ĐẦU TƯ, TIẾP NHẬN DỰ ÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ban QL các KCN phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công ty phát triển hạ tầng tổ chức quảng bá, vận động đầu tư vào các KCN trên địa bàn tỉnh theo quy hoạch đã được phê duyệt.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ban QL các KCN phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công ty phát triển hạ tầng tổ chức quảng bá, vận động đầu tư vào các KCN trên địa bàn tỉnh theo quy hoạch đã được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các sở, ngành, tổ chức, cá nhân chủ động vận động đầu tư vào các khu công nghiệp. Khi có nhà đầu tư đến tìm hiểu đầu tư vào tỉnh, các đơn vị, cá nhân giới thiệu đến làm việc với Ban QL các KCN để được hướng dẫn chi tiết về vị trí đất xây dựng và các thủ tục xin phép đầu tư.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
Removed / left-side focus
  • Các sở, ngành, tổ chức, cá nhân chủ động vận động đầu tư vào các khu công nghiệp.
  • Khi có nhà đầu tư đến tìm hiểu đầu tư vào tỉnh, các đơn vị, cá nhân giới thiệu đến làm việc với Ban QL các KCN để được hướng dẫn chi tiết về vị trí đất xây dựng và các thủ tục xin phép đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ban QL các KCN có nhiệm vụ: - Trực tiếp hướng dẫn nhà đầu tư hoàn tất thủ tục đầu tư vào các KCN theo quy định của Nhà nước. - Tiếp nhận đơn xin phép đầu tư và hồ sơ dự án đầu tư, chủ trì tổ chức thẩm định dự án và cấp giấy phép đầu tư (đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài), quyết định chấp thuận đầu tư (đối với các dự án...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại dự án đầu tư
  • 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm t...
  • Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) có thể độc lập vận hành, khai thác và thực hiện theo phân kỳ đầu tư được g...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ban QL các KCN có nhiệm vụ:
  • - Trực tiếp hướng dẫn nhà đầu tư hoàn tất thủ tục đầu tư vào các KCN theo quy định của Nhà nước.
  • - Tiếp nhận đơn xin phép đầu tư và hồ sơ dự án đầu tư, chủ trì tổ chức thẩm định dự án và cấp giấy phép đầu tư (đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài), quyết định chấp thuận đầu tư (đối với cá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ dự án đầu tư: 1. Đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, gồm: - Đơn đăng ký cấp phép đầu tư, kèm theo thiết kế cơ sở công trình xây dựng và dây chuyền công nghệ. - Các chứng nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của chủ đầu tư. - Hợp đồng sơ bộ về th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ dự án đầu tư:
  • 1. Đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, gồm:
  • - Đơn đăng ký cấp phép đầu tư, kèm theo thiết kế cơ sở công trình xây dựng và dây chuyền công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đối với các dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Ban QL các KCN xem xét hồ sơ, nếu đủ các điều kiện và thủ tục theo quy định thì cấp giấy phép đầu tư trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không cần phải lấy ý kiến của các sở ngành.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc.
  • 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm.
Removed / left-side focus
  • Đối với các dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Ban QL các KCN xem xét hồ sơ, nếu đủ các điều kiện và thủ tục theo quy định thì cấp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đối với các dự án còn lại, Ban QL các KCN chủ trì tổ chức thẩm định và cấp giấy phép đầu tư, chấp thuận đầu tư theo quy trình sau: 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự án hợp lệ, Ban QL các KCN gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch
  • 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch.
  • Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô thị trung tâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đối với các dự án còn lại, Ban QL các KCN chủ trì tổ chức thẩm định và cấp giấy phép đầu tư, chấp thuận đầu tư theo quy trình sau:
  • 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự án hợp lệ, Ban QL các KCN gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan có liên quan.
  • 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, các cơ quan được xin ý kiến phải trả lời bằng văn bản và gửi về Ban QL các KCN. Quá thời hạn trên, cơ quan nào không có ý kiến c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày cấp giấy phép đầu tư, quyết định chấp thuận đầu tư, Ban QL các KCN gửi một bản gốc về UBND tỉnh và sao gửi các sở, ngành có liên quan trong tỉnh.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
  • a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày cấp giấy phép đầu tư, quyết định chấp thuận đầu tư, Ban QL các KCN gửi một bản gốc về UBND tỉnh và sao gửi các sở, ngành có liên quan trong tỉnh.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 3

Chương 3 QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

Chương V

Chương V HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Ban QL các KCN là cơ quan chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý đối với các KCN, có nhiệm vụ: - Theo dõi, giám sát và tổng hợp tình hình cấp phép đầu tư, triển khai dự án đầu tư trong các KCN, định kỳ báo cáo UBND tỉnh và Bộ Kế hoạch và Đầu tư. - Thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp trong các KCN theo...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này.
  • 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư và trả nợ vốn vay đún...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ban QL các KCN là cơ quan chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý đối với các KCN, có nhiệm vụ:
  • - Theo dõi, giám sát và tổng hợp tình hình cấp phép đầu tư, triển khai dự án đầu tư trong các KCN, định kỳ báo cáo UBND tỉnh và Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • - Thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp trong các KCN theo ủy quyền của các bộ ngành và UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Các sở, ngành thực hiện việc quản lý nhà nước đối với các KCN theo chức năng và thẩm quyền, có nhiệm vụ: - Tham gia thẩm định các dự án đầu tư vào các KCN. - Hướng dẫn, giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến hình thành, triển khai, thực hiện dự án đầu tư theo thẩm quyền. - Kiểm tra, thanh tra hoạt động cảu các doanh n...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau: 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; 2. Đối với các dự án nhóm B, C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước
  • Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau:
  • 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Các sở, ngành thực hiện việc quản lý nhà nước đối với các KCN theo chức năng và thẩm quyền, có nhiệm vụ:
  • - Tham gia thẩm định các dự án đầu tư vào các KCN.
  • - Hướng dẫn, giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến hình thành, triển khai, thực hiện dự án đầu tư theo thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. UBND các huyện, thị xã, UBND các xã, phường, thị trấn có các KCN trên địa bàn thực hiện chức năng quản lý hành chính nhà nước ở địa phương theo quy định của pháp luật; có trách nhiệm thực hiện công tác giải phóng mặt bằng phục vụ cho triển khai xây dựng KCN; phối hợp với các cơ quan chức năng đảm bảo an ninh trật tự, an toàn x...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh. Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp. Nếu dự án có xây dựng, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác
  • Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh.
  • Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. UBND các huyện, thị xã, UBND các xã, phường, thị trấn có các KCN trên địa bàn thực hiện chức năng quản lý hành chính nhà nước ở địa phương theo quy định của pháp luật
  • có trách nhiệm thực hiện công tác giải phóng mặt bằng phục vụ cho triển khai xây dựng KCN
  • phối hợp với các cơ quan chức năng đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hội cho KCN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Việc kiểm tra, thanh tra đối với các doanh nghiệp KCN phải thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật và quy định của UBND tỉnh. Nghiêm cấm các đơn vị, cá nhân lợi dụng chức danh Nhà nước trong việc thanh tra, kiểm tra để sách nhiễu, gây phiền hà cho các doanh nghiệp. Khi tiến hành thanh tra, kiểm tra các doanh nghiệp tron...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư: a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án do người có thẩm quyền quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư:
  • a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì c...
Removed / left-side focus
  • Việc kiểm tra, thanh tra đối với các doanh nghiệp KCN phải thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật và quy định của UBND tỉnh.
  • Nghiêm cấm các đơn vị, cá nhân lợi dụng chức danh Nhà nước trong việc thanh tra, kiểm tra để sách nhiễu, gây phiền hà cho các doanh nghiệp.
  • Khi tiến hành thanh tra, kiểm tra các doanh nghiệp trong các KCN thuộc chuyên ngành nào thì sở, ngành đó chủ trì, có sự tham gia của Ban QL các KCN và các cơ quan có liên quan.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4

Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỰNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Ban QL các KCN Hưng Yên và các sở ngành, địa phương liên quan có trách nhiệm thực hiện đầy đủ và nghiêm túc các quy định của Quy chế này.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng: Cung cấp thông tin về văn bản quy phạm pháp luật,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng
  • 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật.
  • 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Ban QL các KCN Hưng Yên và các sở ngành, địa phương liên quan có trách nhiệm thực hiện đầy đủ và nghiêm túc các quy định của Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Các đơn vị, cá nhân thực hiện tốt quy chế này sẽ được xét khen thưởng hàng năm. Các đơn vị, cá nhân vi phạm các quy định của quy chế này tùy theo mức độ sẽ bị xử lý hành chính hoặc kỷ luật theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng. 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng: a) Đăng ký hoạt động xây dựng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; b) Chịu trách nhiệm trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng
  • 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng.
  • 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Các đơn vị, cá nhân thực hiện tốt quy chế này sẽ được xét khen thưởng hàng năm.
  • Các đơn vị, cá nhân vi phạm các quy định của quy chế này tùy theo mức độ sẽ bị xử lý hành chính hoặc kỷ luật theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Bản Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện nếu có những điều khoản chưa phù hợp hoặc cần phải điều chỉnh sẽ được xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp điều kiện thực tế trong từng thời kỳ.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước
  • 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư:
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư...
Removed / left-side focus
  • Bản Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có những điều khoản chưa phù hợp hoặc cần phải điều chỉnh sẽ được xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp điều kiện thực tế trong từng thời kỳ.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...
Điều 18. Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. 2. Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư. Kế h...
Điều 19. Điều 19. Điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm 1. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và lãnh thổ được duyệt. 2. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị thực hiện đầu tư hoặc thực hiện đầu tư phải có quyết định đầu tư phù hợp với những quy định của Quy chế này ở thời điểm tháng...
Điều 20. Điều 20. Giám định đầu tư 1. Các dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đầu tư thì phải chịu sự giám định đầu tư. 2. Giám định đầu tư là việc kiểm tra, giám sát, phân tích, đánh giá từng giai đoạn hoặc toàn bộ quá trình đầu tư và xây dựng, theo quyết định của cấp có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này. 3. Nội dung giám...
Điều 21. Điều 21. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư; 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước và ngoài nước để xác định nhu cầu tiêu thụ, khả năng cạnh tranh của sản phẩm, tìm nguồn cung ứng thiết bị, vật tư cho sản xuất; xem xét...
Điều 22. Điều 22. Lập dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư. 2. Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi. Trường hợp dự án đã được Quốc hội hoặc Chính...
Điều 23. Điều 23. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Dự kiến quy mô đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Chọn khu vực địa điểm xây dựng và dự kiện nhu cầu diện tích sử dụng đất trên cơ sở giảm tới mức tối đa việc sử dụng đất và những ảnh hưởng về môi tr...
Điều 24. Điều 24. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư. 2. Lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng (đối với các dự án có sản xuất). 4. Các phương án địa điểm cụ thể (hoặc vùng địa điểm, tuyến công trình) phù hợp với quy hoạch xây dựng (bao gồm...