Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
37/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp
30/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau: Số TT Tên huyện, thành ph ố Đơn vị tính Mức giá 1 Thành phố Buôn Ma Thuột đ/kg 2.800 2 Các huyện: Krông Buk, Cư Mgar, Krông Pắk, Ea H’Leo, Krông Ana, Ea Kar, Cư Kuin đ/kg 2.600 3 Các huyện: M’Drắk,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND, ngày 09 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp; những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có tên ghi tại Điều 1, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau: TT Huyện, thị xã và thành phố Đơn vị tính Mức giá 1 Thành phố Buôn Ma Thuột. đ/kg 3.00 2 Thị xã Buôn Hồ. đ/kg 2.900 3 Các huyện: Krông Búk, CưMgar, CưKuin, Krông Pắk, EaH’Leo, Krông Ana,...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có tên ghi tại Điều 1, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
- Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau:
- Huyện, thị xã và thành phố
- Thành phố Buôn Ma Thuột.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có tên ghi tại Điều 1, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau: TT Huyện, thị xã và thành phố Đơn vị tính Mức giá 1 Thành phố Buôn...
Unmatched right-side sections