Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng định giá tài sản
42/2005/QĐ-UB
Right document
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
779/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng định giá tài sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Về việc ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng định giá tài sản
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy chế hoạt động của Hội đồng thẩm định giá tài sản.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Những nội dung khôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy chế hoạt động của Hội đồng thẩm định giá tài sản.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với chế độ công tác phí a) Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ. b) Đại biểu Hội đồng nhân dân c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối với chế độ công tác phí
- a) Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, các tổ chức...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Công an, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bật Khách QUY CH...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ công tác phí 1. Phụ cấp lưu trú a) Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác là 300.000 đồng/ngày. Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày), thủ trưởng cơ quan, đơn vị, quyết định mức phụ cấp lưu trú theo các tiêu chí: số giờ thực tế đi công tác trong ngày (bao gồm cả thời gian đi trên đường), q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ công tác phí
- 1. Phụ cấp lưu trú
- a) Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác là 300.000 đồng/ngày.
- Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh
- thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Công an, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy chế này quy định hoạt động của Hội đồng định giá tài sản do UBND tỉnh thành lập theo Quyết định số 1865/QĐ-UB ngày 3/8/2004 và Quyết định số 779/QĐ-UB ngày 18/4/2005. 2. Hội đồng định giá tài sản thực hiện định giá theo yêu cầu của UBND tỉnh, của cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự, dân sự và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Những nội dung khôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- Những nội dung không được quy định tại Nghị quyết này thì áp dụng theo các quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị được...
- 1. Quy chế này quy định hoạt động của Hội đồng định giá tài sản do UBND tỉnh thành lập theo Quyết định số 1865/QĐ-UB ngày 3/8/2004 và Quyết định số 779/QĐ-UB ngày 18/4/2005.
- 2. Hội đồng định giá tài sản thực hiện định giá theo yêu cầu của UBND tỉnh, của cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự, dân sự và của các tổ chức, cá nhân yêu cầu.
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc định giá tài sản 1. Phù hợp với giá thị trường tại thời điểm và nơi có tài sản. 2. Trung thực, khách quan, công khai và kịp thời.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức chi tổ chức hội nghị 1. Chi thù lao cho giảng viên, báo cáo viên; chi cho người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: thực hiện theo mức chi thù lao quy định đối với giảng viên, báo cáo viên tại Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức chi tổ chức hội nghị
- 1. Chi thù lao cho giảng viên, báo cáo viên
- chi cho người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: thực hiện theo mức chi thù lao quy định đối với giảng viên, báo cáo viên tại Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ tr...
- Điều 2. Nguyên tắc định giá tài sản
- 1. Phù hợp với giá thị trường tại thời điểm và nơi có tài sản.
- 2. Trung thực, khách quan, công khai và kịp thời.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đối với hoạt động định giá tài sản. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện để Hội đồng định giá tài sản thực hiện việc định giá tài sản theo đúng quy định của pháp luật và quy định này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật. 2. Mức chi công tác phí, chi hội nghị quy định tại Nghị quyết này là mức chi tối đa. Các cơ quan, đơn vị căn cứ mức chi cụ thể tại Nghị quyết này để quyết định mức chi công tác phí, chi tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật.
- Mức chi công tác phí, chi hội nghị quy định tại Nghị quyết này là mức chi tối đa.
- Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đối với hoạt động định giá tài sản.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện để Hội đồng định giá tài sản thực hiện việc định giá tài sản theo đúng quy định của pháp luật và quy định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá trị pháp lý của kết luận định giá tài sản Kết luận định giá của Hội đồng định giá tài sản tại quy chế này là một trong những căn cứ để UBND tỉnh, cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự, dân sự và các tổ chức, cá nhân khác yêu cầu định giá xem xét giải quyết những vấn đề có liên quan đến tài sản.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 11 năm 2025 và thay thế Nghị quyết số 98/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (trước sắp xếp) ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 14...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 11 năm 2025 và thay thế Nghị quyết số 98/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (trước sắp xếp) ban hành q...
- Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình (trước sắp xếp) quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
- Điều 4. Giá trị pháp lý của kết luận định giá tài sản
- Kết luận định giá của Hội đồng định giá tài sản tại quy chế này là một trong những căn cứ để UBND tỉnh, cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự, dân sự và các tổ chức, cá nhân khác yêu cầu...
Left
Chương 2
Chương 2 QUYỀN HẠN TRÁCH NHIỆM CỦA HỘI ĐỒNG ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Hội đồng định giá tài sản có quyền: a) Yêu cầu cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có tài sản định giá cung cấp tài liệu, thông tin hiện có liên quan đến tài sản cần định giá. b) Được quyền quy định thời hạn cung cấp tài liệu thông tin thông qua các phương tiện thông tin đại chúng. Quá thời hạn quy định Hội đồng định giá tài s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng định giá tài sản 1. Thành viên của Hội đồng định giá tài sản có quyền: - Đưa ra nhận định, đánh giá, về tài sản cần định giá. - Biểu quyết để xác định giá của tài sản. - Được hưởng chế độ bồi dưỡng vật chất khi tham gia định giá tài sản. - Chủ tịch Hội đồng định giá tài sản được quyền thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Căn cứ định giá: việc định giá tài sản phải dựa vào các căn cứ sau đây 1. Giá phổ biến trên thị trường tại thời điểm và nơi có tài sản. 2. Giá do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định 3. Giá trên tài liệu, hồ sơ kèm theo tài sản cần định giá, nếu có. 4. Giá trị thực tế của tài sản cần định giá. 5. Các căn cứ khác về giá trị c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xem tài sản, nghiên cứu thông tin, tài liệu liên quan đến tài sản cần định giá. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân yêu cầu định giá tài sản có trách nhiệm tổ chức cho Hội đồng định giá tài sản xem tài sản hoặc mẫu tài sản và nghiên cứu các thông tin, tài liệu có liên quan đến tài sản cần định giá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Khảo sát giá Hội đồng định giá tài sản thực hiện khảo sát giá bằng các hình thức sau đây: 1. Khảo sát giá thị trường theo giá bán buôn hoặc giá bán lẻ đối với tài sản cùng loại hoặc tương đương còn mới, có chất lượng đạt một trăm phần trăm. 2. Nghiên cứu bảng giá tài sản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định để thực hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phiên họp định giá tài sản. 1. Phiên họp định giá tài sản chỉ được tiến hành khi có đủ các thành viên của Hội đồng định giá tài sản. Chủ tịch Hội đồng định giá tài sản điều hành phiên họp định giá tài sản. 2. Mỗi thành viên của Hội đồng định giá tài sản phát biểu ý kiến của mình về giá trị của tài sản trên cơ sở xác định tỷ lệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Biên bản định giá tài sản 1. Hội đồng định giá tài sản phải lập biên bản về việc định giá tài sản. Biên bản định giá tài sản phải ghi nhận kịp thời, đầy đủ và trung thực toàn bộ quá trình định giá tài sản. 2. Biên bản định giá tài sản phải có nội dung chính sau đây: a) Họ, tên Chủ tịch Hội đồng định giá tài sản và các thành vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kết luận định giá tài sản 1. Kết luận định giá tài sản phải được lập thành văn bản và có nội dung chính sau đây: a) Tên cơ quan có thẩm quyền yêu cầu định giá tài sản. b) Hội đồng định giá tài sản được yêu cầu, họ, tên Chủ tịch Hội đồng định giá tài sản và các thành viên của Hội đồng. c) Số của văn bản yêu cầu định giá hoặc qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ định giá tài sản 1. Hồ sơ định giá tài sản do Hội đồng định giá tài sản lập và gồm có các tài liệu sau đây: a) Quyết định thành lập Hội đồng định giá tài sản. b) Biên bản định giá tài sản. c) Kết luận định giá tài sản. d) Các tài liệu có liên quan đến việc định giá tài sản. 2. Cơ quan tài chính có trách nhiệm bảo quản, l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chi phí định giá tài sản - Chi phí định giá tài sản do cơ quan, tổ chức, cá nhân có tài sản định giá chi trả Hội đồng định giá tài sản. - Mức chi trả không quá 5% giá trị tài sản là vạt kiến trúc, các công trình hạ tầng kỹ thuật, máy móc thiết bị và không quá 2% giá trị tài sản là bất động sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 XỬ LÝ VI PHẠM KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý vi phạm 1. Thành viên của Hội đồng định giá tài sản do thiếu trách nhiệm hoặc cố ý vi phạm quy định của quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức có hành vi vi phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khiếu nại, tố cáo 1. Trong trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân có tài sản định giá chưa đồng tình với kết luận định giá tài sản của Hội đồng định giá tài sản; làm thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của mình thì có quyền đề nghị cơ quan có thẩm quyền tiến hành định giá tài sản. 2. Trong thời hạn 7 ngày làm việc, kể từ ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5
Chương 5 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp và các sở, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.