Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Quản lý các chương trình và dự án có sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế tổ chức và thực hiện Dự án Phát triển chè và cây ăn quả

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế tổ chức và thực hiện Dự án Phát triển chè và cây ăn quả
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế Quản lý các chương trình và dự án có sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế quản lý các chương trình và dự án có sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Qui chế về Tổ chức và thực hiện dự án Phát triển chè và cây ăn quả”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Qui chế về Tổ chức và thực hiện dự án Phát triển chè và cây ăn quả”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế quản lý các chương trình và dự án có sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Bộ trái với nội dụng của Quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi qui định trước đây trái với qui chế này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Bộ trái với nội dụng của Quy chế này đều bãi bỏ. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi qui định trước đây trái với qui chế này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Trưởng Ban Quản lý các Dự án Nông nghiệp, Giám đốc Dự án Phát triển chè và cây ăn quả chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. /. QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CHÈ VÀ CÂY ĂN QUẢ (Ban hành theo Quyết định số: 103/2001/QĐ - BNN - TC...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CHÈ VÀ CÂY ĂN QUẢ
  • (Ban hành theo Quyết định số: 103/2001/QĐ - BNN - TCCB ngày 29 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Trưởng Ban Quản lý các Dự án Nông nghiệp, Giám đốc Dự án Phát triển chè và cây ăn quả chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Quy chế này quy định các nguyên tắc chung và các điều khoản chi tiết về việc tổ chức và thực hiện Dự án Phát triển cây chè và cây ăn quả, trên cơ sở văn kiện Hiệp định tín dụng phát triển số 1781 VIE (SF) được ký giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Ngân hàng Phát triển Châu á (ADB) ngày 01 tháng 10 năm 2001.
Điều 2 Điều 2 : Mọi hoạt động và mối quan hệ của các Ban Quản lý dự án Trung ương (CPO) và Ban Quản lý Dự án tỉnh (PPMU) phải tuân thủ chặt chẽ theo Hiệp định dự án, các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam và các quy định tại quy chế này. Các điều khoản trong bản quy chế này được xây dựng trên nội dung các văn kiện chủ yếu sau: - Hiệp đ...
Chương 2: Chương 2: TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA DỰ ÁN
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức của dự án Tổ chức của dự án Phát triển chè và cây ăn quả bao gồm: a/ Ban Chỉ đạo dự án Trung ương (PSC) do Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làTrưởng Ban. b/ Ban Quản lý dự ánTrung ương (CPO). c/ Ban Chỉ đạo dự án tỉnh (PPSC). d/ Ban Quản lý dự án tỉnh (PPMU). e/ Ban thực hiện dự án (PIU) của Ngân...
Điều 4. Điều 4. Các Ban Chỉ đạo dự án A. Ban Chỉ đạo dự án Trung ương (PSC): 1/ Thành phần: - Ban chỉ đạo Dự án Trung ương gồm có: Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT là Trưởng Ban chỉ đạo dự án. Các thành viên của Ban Chỉ đạo dự án bao gồm đại diện của Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Ngân hàng nông nghiệp và PTNT, Ngân hàng nhà nước Việt Nam...
Điều 5. Điều 5. Các Ban Quản lý dự án A. Ban Quản lý Dự án Trung ương (CPO): 1/ Tổ chức bộ máy: Ban Quản lý dự án Trung ương Dự án Phát triển chè và cây ăn quả trực thuộc Ban Quản lý các Dự án nông nghiệp( gọi là Ban Quản lý Dự án Trung ương hay Văn phòng dự án), tên giao dịch tiếng Anh là Central Project Office-CPO. Ban Quản lý Dự án trung ươ...
Chương 3: Chương 3: CHUYÊN GIA VÀ NHÂN VIÊN CỦA DỰ ÁN