Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 22
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã (phường), thị trấn, Thủ trưởng các cơ quan , đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Cường QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN (Ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Quy định này nhằm cụ thể hóa một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 4/4/2001; Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 154/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 của Chính phủ v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra chuyên ngành...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Quy định này nhằm cụ thể hóa một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 4/4/2001
  • Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
  • Nghị định số 154/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều c...
Added / right-side focus
  • 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
  • khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi
  • chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra chuyên ngành về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi Chính phủ có quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
  • Nghị định số 154/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều c...
  • Quy định này được áp dụng đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đã xây dựng và được đưa vào khai thác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định này nhằm cụ thể hóa một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 4/4/2001 Right: 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Target excerpt

Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung m...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình thủy lợi là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái bao gồm: Hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh và bờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung công tác bảo vệ công trình thủy lợi. 1. Tuyên truyền giáo dục pháp luật về quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Tổ chức kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện pháp luật và bảo vệ công trình thủy lợi nhằm nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước trong công tác bảo vệ công trình thủy lợi. 3. Phát hiện và xử lý kịp th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi bảo về công trình thủy lợi 1. Phạm vi bảo về công trình thủy lợi bao gồm công trình thủy lợi và vùng phụ cận của công trình thủy lợi. Căn cứ vào tiêu chuẩn thiết kế, quy trình, quy phạm kỹ thuật nhằm đảm bảo an toàn cho công trình, thuận lợi cho việc quản lý và bảo vệ công trình để quy định vùng phụ cận của công trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Phạm vi vùng phụ cận của công trình thủy lợi 1. Đối với hệ thống cống, cầu máng: a. Đối với cống tưới, tiêu, xả tiêu qua đê phạm vi bảo vệ tuân theo quy định pháp luật về đê điều. b. Đối với cống nội đồng, cầu máng: Cống, công trình trên kênh, cống điều tiết dòng chảy cho kênh nào thì vùng phụ cận áp dụng như đối với kênh đó....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nghiêm cấm các hành vi sau đây 1. Lấn chiếm, sử dụng đất trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động gây cản trở đến việc quản lý, sửa chữa và xử lý công trình khi có sự cố. 2. Các hành vi trái phép gây mất an toàn cho công trình thủy lợi bao gồm: a. Khoan, đào đất đá, xây dựng trái phép trong phạm vi bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 7.1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành các hoạt động dưới đây trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi phải xin phép. 1. Xây dựng công trình mới hoặc nâng cấp công trình đã có. 2. Khoan, đào điều tra, khảo sát điạ chất, khoan, đào thăm dò, thi công công...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện các quyền quy định tại Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn có các quyền sau: 1. Đối với các hoạt động công ích: a) Tổ chức bộ máy quản lý phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ Nhà nước giao; b) Đổi mới công nghệ, trang thiết bị từ nguồ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
  • 7.1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành các hoạt động dưới đây trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi phải xin phép.
  • 1. Xây dựng công trình mới hoặc nâng cấp công trình đã có.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện các quyền quy định tại Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn có các quyền sau:
  • 1. Đối với các hoạt động công ích:
  • a) Tổ chức bộ máy quản lý phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ Nhà nước giao;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
  • 7.1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành các hoạt động dưới đây trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi phải xin phép.
  • 1. Xây dựng công trình mới hoặc nâng cấp công trình đã có.
Target excerpt

Điều 8. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện các quyền quy định tại Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn có các quyền sau: 1. Đối với các hoạt động công ích...

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Việc bảo vệ công trình thủy lợi có liên quan đến đê điều, công trình phòng chống lụt bão, giao thông, cấp thoát nước đô thị….phải tuân theo quy định này và những quy định của pháp luật có liên quan đến công trình trên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9

Điều 9 . Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại Điều 4 và Điều 5 của quy định này, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành quy định này đều phải được xem xét xử lý như sau: 1. Nhà và công trình đã xây dựng xâm phạm trực tiếp đến công trình thủy lợi thì phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi khác và khôi phục lại tình trạn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối); 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000....

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 . Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại Điều 4 và Điều 5 của quy định này, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành quy định này đều phải được xem xét xử lý như sau:
  • 1. Nhà và công trình đã xây dựng xâm phạm trực tiếp đến công trình thủy lợi thì phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi khác và khôi phục lại tình trạng ban đầu, đảm bảo an toàn cho công trình thủy lợi theo...
  • Nhà và công trình xây dựng trong phạm vi bảo vệ, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 điều này, thì tùy theo mức độ ảnh hưởng đến an toàn của công trình thủy lợi mà phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi kh...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm:
  • 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối);
  • 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối) nhưng nằm ở địa bàn dân cư tập trung và địa bàn có công trình quốc phòng, an ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại Điều 4 và Điều 5 của quy định này, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành quy định này đều phải được xem xét xử lý như sau:
  • 1. Nhà và công trình đã xây dựng xâm phạm trực tiếp đến công trình thủy lợi thì phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi khác và khôi phục lại tình trạng ban đầu, đảm bảo an toàn cho công trình thủy lợi theo...
  • Nhà và công trình xây dựng trong phạm vi bảo vệ, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 điều này, thì tùy theo mức độ ảnh hưởng đến an toàn của công trình thủy lợi mà phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi kh...
Target excerpt

Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH, CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn. 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND cấp huyện, xã tuyên truyền, phổ biến giáo dục và tổ chức thực hiện các quy định và pháp luật về bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Trình UBND tỉnh phê duyệt phương á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn. 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn xây dựng, tổ chức thực hiện quy hoạch mạng lưới giao thông thủy lợi trong hệ thống công trình thủy lợi hoặc lợi dụng công trình thủy lợi đã có vào mục đích giao th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 13

Điều 13 . Trách nhiệm UBND cấp huyện về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn. 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ công trình thủy lợi tại địa phương. 2. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục, phổ biến các quy định của pháp luật và của tỉnh về bảo vệ công trình thủy lợi cho các tổ chức, nhân dân hiểu và thực hiện. 3. Quản lý,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự, Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13 . Trách nhiệm UBND cấp huyện về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn.
  • 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ công trình thủy lợi tại địa phương.
  • 2. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục, phổ biến các quy định của pháp luật và của tỉnh về bảo vệ công trình thủy lợi cho các tổ chức, nhân dân hiểu và thực hiện.
Added / right-side focus
  • Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13 . Trách nhiệm UBND cấp huyện về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn.
  • 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ công trình thủy lợi tại địa phương.
  • 2. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục, phổ biến các quy định của pháp luật và của tỉnh về bảo vệ công trình thủy lợi cho các tổ chức, nhân dân hiểu và thực hiện.
Target excerpt

Điều 9. Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự,...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của UBND cấp xã về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ công trình thủy lợi tại địa phương. 2. Quản lý, sử dụng đất theo quy định của pháp luật và của tỉnh. 3. Thực hiện nghiêm các quyết định, hướng dẫn và kiểm tra của cấp có thẩm quyền. 4. Phối hợp với đơn vị qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Các đơn vị quản lý trực tiếp công trình thủy lợi có trách nhiệm. 1. Tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi do mình quản lý và bảo đảm an toàn công trình theo quy định của pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và bản quy định này. 2. Phối hợp chặt chẽ với UBND cấp xã trong quản lý khai thác và bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thủy lợi có trách nhiệm: 1. Tham gia bảo vệ công trình thủy lợi, khi phát hiện công trình thủy lợi bị xâm hại hoặc có nguy cơ xảy ra sự cố thì phải ngăn chặn, khắc phục nếu có thể được và báo ngay cho UBND, đơn vị quản lý công trình hoặc cơ quan quản lý nhà nước nơi gần nhất để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Khen thưởng : Tổ chức cá nhân có thành tích xuất sắc trong quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi được xét khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý vi phạm. Tổ chức và cá nhân vi phạm các quy định về quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 140/2005/NĐ-CP ngày 11/11/2005 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, Nghị địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 2. Điều 2. 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp luật. 2. Tổ chức hợp tác dùng nước khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hoạt động theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự...
Điều 3. Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, gi...
Điều 5. Điều 5. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước cho sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán; đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Chương II Chương II Khai thác công trình thủy lợi
Điều 6. Điều 6. Việc giao công trình thủy lợi cho Tổ chức hợp tác dùng nước, cá nhân theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: 1. Xác định đúng giá trị tài sản tại thời điểm chuyển giao; 2. Việc quản lý khai thác và bảo vệ phải thực hiện theo quy định tại Điều 3 Pháp...
Điều 7. Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký; chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của doanh nghiệp và ch...