Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
09/2008/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
143/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã (phường), thị trấn, Thủ trưởng các cơ quan , đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Cường QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN (Ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này nhằm cụ thể hóa một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 4/4/2001; Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 154/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 của Chính phủ v...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra chuyên ngành...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định này nhằm cụ thể hóa một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 4/4/2001
- Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
- Nghị định số 154/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều c...
- 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
- khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi
- chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra chuyên ngành về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi Chính phủ có quy định riêng.
- Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
- Nghị định số 154/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều c...
- Quy định này được áp dụng đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đã xây dựng và được đưa vào khai thác.
- Left: Điều 1. Quy định này nhằm cụ thể hóa một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 4/4/2001 Right: 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung m...
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình thủy lợi là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái bao gồm: Hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh và bờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung công tác bảo vệ công trình thủy lợi. 1. Tuyên truyền giáo dục pháp luật về quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Tổ chức kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện pháp luật và bảo vệ công trình thủy lợi nhằm nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước trong công tác bảo vệ công trình thủy lợi. 3. Phát hiện và xử lý kịp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi bảo về công trình thủy lợi 1. Phạm vi bảo về công trình thủy lợi bao gồm công trình thủy lợi và vùng phụ cận của công trình thủy lợi. Căn cứ vào tiêu chuẩn thiết kế, quy trình, quy phạm kỹ thuật nhằm đảm bảo an toàn cho công trình, thuận lợi cho việc quản lý và bảo vệ công trình để quy định vùng phụ cận của công trình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Phạm vi vùng phụ cận của công trình thủy lợi 1. Đối với hệ thống cống, cầu máng: a. Đối với cống tưới, tiêu, xả tiêu qua đê phạm vi bảo vệ tuân theo quy định pháp luật về đê điều. b. Đối với cống nội đồng, cầu máng: Cống, công trình trên kênh, cống điều tiết dòng chảy cho kênh nào thì vùng phụ cận áp dụng như đối với kênh đó....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nghiêm cấm các hành vi sau đây 1. Lấn chiếm, sử dụng đất trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động gây cản trở đến việc quản lý, sửa chữa và xử lý công trình khi có sự cố. 2. Các hành vi trái phép gây mất an toàn cho công trình thủy lợi bao gồm: a. Khoan, đào đất đá, xây dựng trái phép trong phạm vi bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 7.1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành các hoạt động dưới đây trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi phải xin phép. 1. Xây dựng công trình mới hoặc nâng cấp công trình đã có. 2. Khoan, đào điều tra, khảo sát điạ chất, khoan, đào thăm dò, thi công công...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện các quyền quy định tại Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn có các quyền sau: 1. Đối với các hoạt động công ích: a) Tổ chức bộ máy quản lý phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ Nhà nước giao; b) Đổi mới công nghệ, trang thiết bị từ nguồ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 7. Việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- 7.1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành các hoạt động dưới đây trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi phải xin phép.
- 1. Xây dựng công trình mới hoặc nâng cấp công trình đã có.
- Điều 8. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện các quyền quy định tại Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn có các quyền sau:
- 1. Đối với các hoạt động công ích:
- a) Tổ chức bộ máy quản lý phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ Nhà nước giao;
- Điều 7. Việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- 7.1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành các hoạt động dưới đây trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi phải xin phép.
- 1. Xây dựng công trình mới hoặc nâng cấp công trình đã có.
Điều 8. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện các quyền quy định tại Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn có các quyền sau: 1. Đối với các hoạt động công ích...
Left
Điều 8
Điều 8 . Việc bảo vệ công trình thủy lợi có liên quan đến đê điều, công trình phòng chống lụt bão, giao thông, cấp thoát nước đô thị….phải tuân theo quy định này và những quy định của pháp luật có liên quan đến công trình trên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại Điều 4 và Điều 5 của quy định này, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành quy định này đều phải được xem xét xử lý như sau: 1. Nhà và công trình đã xây dựng xâm phạm trực tiếp đến công trình thủy lợi thì phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi khác và khôi phục lại tình trạn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối); 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 9 . Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại Điều 4 và Điều 5 của quy định này, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành quy định này đều phải được xem xét xử lý như sau:
- 1. Nhà và công trình đã xây dựng xâm phạm trực tiếp đến công trình thủy lợi thì phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi khác và khôi phục lại tình trạng ban đầu, đảm bảo an toàn cho công trình thủy lợi theo...
- Nhà và công trình xây dựng trong phạm vi bảo vệ, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 điều này, thì tùy theo mức độ ảnh hưởng đến an toàn của công trình thủy lợi mà phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi kh...
- Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm:
- 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối);
- 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối) nhưng nằm ở địa bàn dân cư tập trung và địa bàn có công trình quốc phòng, an ninh.
- Điều 9 . Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại Điều 4 và Điều 5 của quy định này, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành quy định này đều phải được xem xét xử lý như sau:
- 1. Nhà và công trình đã xây dựng xâm phạm trực tiếp đến công trình thủy lợi thì phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi khác và khôi phục lại tình trạng ban đầu, đảm bảo an toàn cho công trình thủy lợi theo...
- Nhà và công trình xây dựng trong phạm vi bảo vệ, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 điều này, thì tùy theo mức độ ảnh hưởng đến an toàn của công trình thủy lợi mà phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi kh...
Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơ...
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH, CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn. 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND cấp huyện, xã tuyên truyền, phổ biến giáo dục và tổ chức thực hiện các quy định và pháp luật về bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Trình UBND tỉnh phê duyệt phương á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn. 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn xây dựng, tổ chức thực hiện quy hoạch mạng lưới giao thông thủy lợi trong hệ thống công trình thủy lợi hoặc lợi dụng công trình thủy lợi đã có vào mục đích giao th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Trách nhiệm UBND cấp huyện về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn. 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ công trình thủy lợi tại địa phương. 2. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục, phổ biến các quy định của pháp luật và của tỉnh về bảo vệ công trình thủy lợi cho các tổ chức, nhân dân hiểu và thực hiện. 3. Quản lý,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự, Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 13 . Trách nhiệm UBND cấp huyện về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn.
- 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ công trình thủy lợi tại địa phương.
- 2. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục, phổ biến các quy định của pháp luật và của tỉnh về bảo vệ công trình thủy lợi cho các tổ chức, nhân dân hiểu và thực hiện.
- Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ...
- Điều 13 . Trách nhiệm UBND cấp huyện về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn.
- 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ công trình thủy lợi tại địa phương.
- 2. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục, phổ biến các quy định của pháp luật và của tỉnh về bảo vệ công trình thủy lợi cho các tổ chức, nhân dân hiểu và thực hiện.
Điều 9. Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự,...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của UBND cấp xã về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ công trình thủy lợi tại địa phương. 2. Quản lý, sử dụng đất theo quy định của pháp luật và của tỉnh. 3. Thực hiện nghiêm các quyết định, hướng dẫn và kiểm tra của cấp có thẩm quyền. 4. Phối hợp với đơn vị qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Các đơn vị quản lý trực tiếp công trình thủy lợi có trách nhiệm. 1. Tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi do mình quản lý và bảo đảm an toàn công trình theo quy định của pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và bản quy định này. 2. Phối hợp chặt chẽ với UBND cấp xã trong quản lý khai thác và bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Các tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thủy lợi có trách nhiệm: 1. Tham gia bảo vệ công trình thủy lợi, khi phát hiện công trình thủy lợi bị xâm hại hoặc có nguy cơ xảy ra sự cố thì phải ngăn chặn, khắc phục nếu có thể được và báo ngay cho UBND, đơn vị quản lý công trình hoặc cơ quan quản lý nhà nước nơi gần nhất để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Khen thưởng : Tổ chức cá nhân có thành tích xuất sắc trong quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi được xét khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý vi phạm. Tổ chức và cá nhân vi phạm các quy định về quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 140/2005/NĐ-CP ngày 11/11/2005 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, Nghị địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections