Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế xuất bản bản tin trên địa bàn tỉnh Yên Bái
20/2009/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản
111/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xuất bản bản tin trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xuất bản bản tin trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Thông tin - Truyền thông và các tổ chức, pháp nhân tham gia hoạt động xuất bản bản tin chịu trách nhiệm thi hành quyết định. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Duy Cường QUY CHẾ Xuất b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động xuất bản bản tin của các cơ quan, tổ chức, pháp nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Yên Bái và các cơ quan nước ngoài, pháp nhân có yếu tố nước ngoài tại Việt Nam đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Các cơ quan, tổ chức, pháp nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Yên Bái (s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản tin: Là ấn phẩm thông tin, xuất bản định kỳ, tuân theo các quy định cụ thể về khuôn khổ, số trang, hình thức trình bày, nội dung và phương thức thể hiện nhằm thông tin về hoạt động nội bộ, hướng dẫn nghiệp vụ; thông tin kết quả nghiên cứu, ứng dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Việc xuất bản bản tin phải tuân theo những quy định sau đây 1. Không gây phương hại đến độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; không được kích động nhân dân chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân. 2. Không kích động bạo lực, tuyên truyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, pháp nhân và của người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin 1. Người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin là người được tổ chức, pháp nhân cử làm người đứng tên chịu trách nhiệm thực hiện việc xuất bản bản tin theo Quy chế này. 2. Tổ chức, pháp nhân xuất bản bản tin và người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG, HÌNH THỨC CỦA BẢN TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung bản tin 1. Các tác phẩm sử dụng trong bản tin chỉ đề cập đến các chủ đề thuộc lĩnh vực mà tổ chức, pháp nhân quản lý hoặc tham gia hoạt động. 2. Nội dung thông tin không được vi phạm các quy định tại Điều 3 của Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản Chính sách của Nhà nước khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản quy định tại khoản 1 Điều 6 Luật Xuất bản bao gồm: 1. Ưu tiên đầu tư ứng dụng công nghệ - kỹ thuật tiên tiến trong lĩnh vực xuất bản; đầu tư cho cơ sở in phục vụ nhiệm vụ chính trị, quốc phòng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Nội dung bản tin
- 1. Các tác phẩm sử dụng trong bản tin chỉ đề cập đến các chủ đề thuộc lĩnh vực mà tổ chức, pháp nhân quản lý hoặc tham gia hoạt động.
- 2. Nội dung thông tin không được vi phạm các quy định tại Điều 3 của Quy chế này.
- Điều 3. Chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản
- Chính sách của Nhà nước khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản quy định tại khoản 1 Điều 6 Luật Xuất bản bao gồm:
- 1. Ưu tiên đầu tư ứng dụng công nghệ
- Điều 5. Nội dung bản tin
- 1. Các tác phẩm sử dụng trong bản tin chỉ đề cập đến các chủ đề thuộc lĩnh vực mà tổ chức, pháp nhân quản lý hoặc tham gia hoạt động.
- 2. Nội dung thông tin không được vi phạm các quy định tại Điều 3 của Quy chế này.
Điều 3. Chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản Chính sách của Nhà nước khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản quy định tại khoản 1 Điều 6 Luật Xuất bản bao gồm: 1. Ưu tiên đầu tư ứng...
Left
Điều 6.
Điều 6. Khuôn khổ, số trang 1. Khuôn khổ tối đa là 19cm x 27cm. 2. Số trang: a) Đối với bản tin của của các tổ chức, pháp nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh: số trang tối đa là 32 (tính cả bìa) b) Đối với bản tin của các tổ chức, pháp nhân nước ngoài: số trang tối đa là 24 (tính cả bìa)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thông tin ghi trên bản tin. 1. Trang một ghi các thông tin sau: a) Tên bản tin. b) Tên tổ chức, pháp nhân xuất bản bản tin. c) Số thứ tự của bản tin và ngày, tháng, năm xuất bản bản tin. d) Lô gô của cơ quan, tổ chức (nếu có). 2. Trang cuối ghi các thông tin sau: a) Tên, chức vụ người chịu trách nhiệm xuất bản; tên người biên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ IN, PHÁT HÀNH, LƯU CHIỂU VÀ SỬ DỤNG TRANH, ẢNH, TÁC PHẨM KHAI THÁC TRONG BẢN TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về in 1. Các tổ chức, pháp nhân tham gia hoạt động xuất bản bản tin phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của Luật Xuất bản về điều kiện đặt in, nhận in. 2. Các tổ chức, pháp nhân được cấp phép phải in bản tin theo đúng số lượng, số trang, khuôn khổ, kỳ hạn, ngôn ngữ thể hiện, nơi in được quy định trong giấy phép đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về phát hành 1. Việc phát hành bản tin phải được thực hiện theo đúng phạm vi, phương thức, đối tượng đã ghi trong giấy phép được cấp. 2. Bản tin không được bán dưới bất kỳ hình thức nào.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nộp bản tin lưu chiểu 1. Thời hạn nộp lưu chiểu Tổ chức, pháp nhân được phép xuất bản bản tin phải thực hiện việc nộp lưu chiểu trước khi phát hành 24 tiếng đồng hồ. Đối với bản tin xuất bản hàng ngày, nộp lưu chiểu trước tám (8) giờ sáng hàng ngày. 2. Số lượng nộp bản tin lưu chiểu a) Bản tin của các tổ chức, pháp nhân trên đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhận bản tin lưu chiểu 1. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ nhận bản tin lưu chiểu khi có đầy đủ các điều kiện sau: a) Thực hiện đúng các quy định tại điều 5, 6 và 10 Quy chế này. b) Trên bản tin lưu chiểu phải ghi đầy đủ các thông tin và đúng vị tri theo quy định tại điều 7 Quy chế này. 2. Đối với bản tin thực hiện đúng các qu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Văn hóa - Thông tin trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản 1. Bộ Văn hóa - Thông tin giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản trên phạm vi cả nước có nhiệm vụ, quyền hạn: a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền chiến lượ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 11. Nhận bản tin lưu chiểu
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ nhận bản tin lưu chiểu khi có đầy đủ các điều kiện sau:
- a) Thực hiện đúng các quy định tại điều 5, 6 và 10 Quy chế này.
- Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Văn hóa - Thông tin trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản
- 1. Bộ Văn hóa - Thông tin giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản trên phạm vi cả nước có nhiệm vụ, quyền hạn:
- a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm, văn bản quy phạm pháp...
- Điều 11. Nhận bản tin lưu chiểu
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ nhận bản tin lưu chiểu khi có đầy đủ các điều kiện sau:
- a) Thực hiện đúng các quy định tại điều 5, 6 và 10 Quy chế này.
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Văn hóa - Thông tin trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản 1. Bộ Văn hóa - Thông tin giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản trên phạm vi...
Left
Điều 12.
Điều 12. Sử dụng tranh, ảnh, tác phẩm khai thác trong bản tin 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về quyền tác giả. 2. Ghi rõ tên tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả hoặc nguồn gốc xuất xứ của tranh, ảnh, tác phẩm khai thác được sử dụng. 3. Không được sử dụng tranh, ảnh tác phẩm khai thác đang có tranh chấp bản quyền tác giả hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KIỆN VÀ THỦ TỤC CẤP PHÉP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện cấp phép 1. Đối với tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh: a) Có người chịu trách nhiệm về việc xuất bản bản tin có nghiệp vụ quản lý thông tin. b) Tổ chức bộ máy hoạt động phù hợp bảo đảm cho việc xuất bản bản tin. c) Xác định rõ nội dung thông tin, mục đích thông tin, kỳ hạn xuất bản, khuôn khổ, số trang, số lượng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ xin cấp giấy phép 1. Đối với tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh. Hồ sơ xin cấp giấy phép gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép theo mẫu quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông. b) Bản sao có công chứng Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức, pháp nhân xin cấp giấy ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái trực tiếp hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép xuất bản bản tin và chịu trách nhiệm kiểm tra đầy đủ các điều kiện của tổ chức, pháp nhân xin phép xuất bản bản tin.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền cấp, thu hồi giấy phép 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan cấp, thu hồi giấy phép xuất bản bản tin cho tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh. 2. Cục Báo chí Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan cấp, thu hồi giấy phép xuất bản bản tin cho tổ chức, pháp nhân nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thời gian giải quyết hồ sơ 1. Đối với hồ sơ xin cấp giấy phép của tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh a) Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm xét cấp giấy phép xuất bản bản tin cho tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh b) Trường hợp không cấp giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực của giấy phép 1. Sau sáu mươi (60) ngày, kể từ ngày cấp giấy phép xuất bản bản tin có hiệu lực, nếu tổ chức, pháp nhân không xuất bản bản tin thì giấy phép không còn giá trị. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thu hồi lại giấy phép do Sở Thông tin và Truyền thông cấp và có trách nhiệm đề nghị Cục Báo chí thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khen thưởng 1. Tổ chức, pháp nhân xuất bản bản tin chấp hành nghiêm túc các quy định của Quy chế này sẽ được cấp có thẩm quyền khen thưởng theo quy định của Nhà nước. 2. Các tổ chức, pháp nhân, cá nhân có công trong việc phát hiện những vi phạm các quy định tại Quy chế này sẽ được cấp có thẩm quyền khen thưởng theo quy định củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý vi phạm Các tổ chức, pháp nhân tham gia xuất bản bản tin vi phạm Quy chế thì tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Thông tin - Truyền thông tỉnh Yên Bái hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động xuất bản bản tin trên địa bàn tỉnh và báo cáo với các cơ quan có thẩm quyền. 2. Các tổ chức, pháp nhân tham gia hoạt động xuất bản bản tin và các tổ chức, pháp nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections