Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bắt buộc người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm khi lưu thông trên đường 39B và quy định tạm giữ đối với những phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông

Open section

Tiêu đề

Quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Về việc bắt buộc người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm khi lưu thông trên đường 39B và quy định tạm giữ đối với những phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bắt buộc người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm khi lưu thông trên đường 39B thuộc địa phận tỉnh Hưng Yên và quy định tạm giữ phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông, cụ thể như sau: 1. Bắt buộc người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm khi lưu thông trên đường 39B thuộc địa phận tỉnh H...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế” .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế” .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bắt buộc người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm khi lưu thông trên đường 39B thuộc địa phận tỉnh Hưng Yên và quy định tạm giữ phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thô...
  • 1. Bắt buộc người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm khi lưu thông trên đường 39B thuộc địa phận tỉnh Hưng Yên.
  • Ngoài hình thức phạt tiền theo quy định tại Nghị định số 15/2003/NĐ-CP ngày 19/02/2003 của Chính phủ, các lực lượng chức năng được phép tạm giữ từ 15 đến 30 ngày đối với những phương tiện vi phạm t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Công an tỉnh, Sở Giao thông vận tải chỉ đạo các phòng, ban chức năng phối hợp với các cơ quan và địa phương liên quan tổ chức thực hiện nghiêm các quy định nêu trên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014; hủy bỏ Quyết định số 1316/QĐ-TC ngày 27 tháng 5 năm 2009 của Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014
  • hủy bỏ Quyết định số 1316/QĐ-TC ngày 27 tháng 5 năm 2009 của Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Công an tỉnh, Sở Giao thông vận tải chỉ đạo các phòng, ban chức năng phối hợp với các cơ quan và địa phương liên quan tổ chức thực hiện nghiêm các quy định nêu trên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành Công an tỉnh, Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính; Giao thông Vận tải, Trưởng ban Ban Dân tộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính
  • Giao thông Vận tải, Trưởng ban Ban Dân tộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành Công an tỉnh, Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quy...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Những quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong quy định này được áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Xác định cước vận chuyển hàng hóa thanh toán từ nguồn vốn ngân sách nhà nước không thông qua hình thức đấu thầu, đấu giá. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu, đấu giá đối với cước vận chuyển hàng hoá t...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc áp dụng 1. Giá cước trong Quyết định này là giá cước tối đa chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật liệu kê, chèn lót, chằng buộc). 3. Đơn vị trọng lượng tính cước là tấn (viết tắt là T).
Điều 3. Điều 3. Khoảng cách tính cước a) Khoảng cách tính cước là khoảng cách thực tế vận chuyển có hàng. b) Nếu khoảng cách vận chuyển từ nơi gửi hàng đến nơi nhận hàng có nhiều tuyến vận chuyển khác nhau thì khoảng cách tính cước là khoảng cách tuyến ngắn nhất. Trường hợp trên tuyến đường ngắn nhất không đảm bảo an toàn cho phương tiện và hà...
Điều 4. Điều 4. Loại đường tính cước 1. Loại đường tính cước được chia thành 6 loại theo bảng phân loại đường để tính cước của cơ quan quản lý đường bộ. 2. Đối với loại đường do Trung ương quản lý: thực hiện theo Quyết định của Bộ Giao thông Vận tải về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ. 3. Đối với loại đường do địa phương q...
Chương II Chương II GIÁ CƯỚC, PHƯƠNG PHÁP TÍNH CƯỚC
Điều 5. Điều 5. Đơn giá cước 1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 bao gồm: đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại được tính theo Biểu cước vận tải hàng hóa đối với hàng bậc 1 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. 2. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng hóa bậc 2: Được tính bằng 1,15 lần cước hàng hóa bậc 1. Hàng hóa bậc 2 bao gồm: Ngói, lương th...
Điều 6. Điều 6. Phương pháp tính cước cơ bản theo các cự ly a) Vận chuyển hàng hóa trên cùng một loại đường: Vận chuyển hàng hóa ở cự ly nào, loại đường nào thì sử dụng đơn giá cước ở cự ly, loại đường đó để tính cước. Ví dụ 1: Vận chuyển 10 tấn hàng bậc 1, cự ly 30km, trên đường loại 3. Tính cước cơ bản như sau: Áp dụng đơn giá cước ở cự ly 3...
Điều 7. Điều 7. Các trường hợp được tăng, giảm cước so với mức cước cơ bản 1. Cước vận chuyển hàng hóa trên một số tuyến đường khó khăn vùng cao của tỉnh miền núi, phải sử dụng phương tiện 3 cầu chạy bằng xăng được cộng thêm 30% mức cước cơ bản. 2. Cước vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện có trọng tải từ 3 tấn trở xuống (trừ xe công nông và c...