Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Đính chính quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định thu phí sử dụng đường bộ dự án nâng cấp mở rộng đường đt 741 đoạn Đồng Xoài - Phước Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định thu phí sử dụng đường bộ dự án nâng cấp mở rộng đường đt 741 đoạn Đồng Xoài - Phước Long
Removed / left-side focus
  • Đính chính quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 của UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đính chính Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 của UBND tỉnh về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước (sau đây gọi tắt là Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND), cụ thể như sau: 1. Phần căn cứ pháp lý: Tại cuối phần căn cứ pháp lý: “Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Mô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định danh mục, mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ dự án nâng cấp mở rộng đường ĐT 741 đoạn Đồng Xoài - Phước Long theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định danh mục, mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ dự án nâng cấp mở rộng đường ĐT 741 đoạn Đồng Xoài - Phước Long theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Đính chính Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 của UBND tỉnh về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước (sau đây gọi tắt là Quyết định số 01...
  • 1. Phần căn cứ pháp lý:
  • Tại cuối phần căn cứ pháp lý:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác của Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND không thay đổi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ bao gồm: phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí
  • Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ bao gồm: phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các nội dung khác của Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND không thay đổi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng nộp phí Người Việt Nam, người nước ngoài trực tiếp điều khiển phương tiện thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Điều 2 Quyết định này phải trả phí sử dụng đường bộ khi qua trạm thu phí theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng nộp phí
  • Người Việt Nam, người nước ngoài trực tiếp điều khiển phương tiện thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Điều 2 Quyết định này phải trả phí sử dụng đường bộ khi qua trạm thu phí theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
  • Cục trưởng Cục thuế
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Danh mục và mức thu phí: 1. Mức thu phí năm 2014 (áp dụng cho từng trạm) STT Loại phương tiện Giá vé (đồng/lượt) Giá vé (đồng/tháng) Giá vé (đồng/quý) 1 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng. 15.000 400.000 1.000.000 2 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng...
Điều 5. Điều 5. Các trường hợp được miễn phí 1. Xe cứu thương, bao gồm cả các loại xe khác chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu. 2. Xe cứu hỏa. 3. Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp gồm: máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa. 4. Xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão. 5. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh gồm: xe...
Điều 6. Điều 6. Việc quản lý sử dụng và hạch toán tiền thu phí và các quy định khác không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
Điều 7. Điều 7. Quyết định này có hiệu lực từ 01/9/2014 và thay thế Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ dự án BOT nâng cấp mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long.
Điều 8. Điều 8. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã: Đồng Xoài, Phước Long, Đồng Phú, Bù Gia Mập; Tổng Giám đốc Công ty cổ phần Kinh doanh BOT ĐT 741 Đồng Xoài - Phước Long; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,...