Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
44/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
11/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk kèm theo Quyết định này, để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc xác định chi phí xây dựng trong tổng dự toán, dự toán công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và xác định giá gói thầu các công trình xây dựng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình: Phần khảo sát xây dựng; phần xây dựng, lắp đặt và sửa chữa công trình xây dựng, như sau: 1. Chi phí nhân công trong dự toán khảo sát xây dựng công trình lập theo đơn giá phần Khảo sát xây dựng, công bố theo Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 2...
Open sectionThe right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình: Phần khảo sát xây dựng; phần xây dựng, lắp đặt và sửa chữa công trình xây dựng, như sau:
- 1. Chi phí nhân công trong dự toán khảo sát xây dựng công trình lập theo đơn giá phần Khảo sát xây dựng, công bố theo Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh
- a) Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCNCKSXD = KĐCNCXDLĐ,SC = 1,500
- Left: Nay công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk kèm theo Quyết định này, để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc xác định chi ph... Right: Chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình lập theo đơn giá phần xây dựng, lắp đặt, sửa chữa trong xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008, Quyết định số 4...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 4 năm 2008 tại thành phố Buôn Ma Thuột. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởng the...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Chi phí nhân công trong dự toán dịch vụ công ích đô thị lập theo các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị ban hành kèm theo các Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND, số 37/2009/QĐ-UBND, số 38/2009/QĐ-UBND, số 39...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh, như sau:
- Chi phí nhân công trong dự toán dịch vụ công ích đô thị lập theo các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị ban hành kèm theo các Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND, số 37/2009/QĐ-UBND, số 38/2009/QĐ-UBND,...
- a) Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCNCVSMTĐT = 1,175;
- Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 4 năm 2008 tại thành phố Buôn Ma Thuột.
- Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởng theo quy định trong dự toán côn...
- Các công trình xây dựng có đơn giá khác biệt với quy định trong Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng, lắp đặt này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp và tham mưu với UBND tỉnh quy định b...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra và quản lý thống nhất giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1. Quy định chuyển tiếp đối với các dự án đầu tư, công trình, hạng mục công trình mà Người quyết định đầu tư chưa quyết định thực hiện việc chuyển tiếp công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ, thì việc áp dụng hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chuyển tiếp đối với các dự án đầu tư, công trình, hạng mục công trình mà Người quyết định đầu tư chưa quyết định thực hiện việc chuyển tiếp công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công tr...
- a) Những dự án đầu tư xây dựng đang lập hoặc đã lập nhưng chưa được cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt thì tổng dự toán, dự toán công trình được áp dụng hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng...
- b) Những công trình, hạng mục công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt tổng dự toán, dự toán nhưng chưa tổ chức đấu thầu, chỉ định thầu, thì Chủ đầu tư điều chỉnh lại tổng dự toán, dự toán th...
- Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra và quản lý thống nhất giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày; Quyết định này thay thế cho Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 09/8/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng, lắp đặt khu vực thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk; Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 của UBND tỉnh về việc qu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này với UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này với UBND tỉnh.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày;
- Quyết định này thay thế cho Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 09/8/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng, lắp đặt khu vực thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh...
- Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 của UBND tỉnh về việc quy định hệ số để tính phụ cấp khu vực, quy định chuyển tiếp đối với các dự án đầu tư, công trình, hạng mục công trình xây dựng k...
Left
Phần I
Phần I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG I – NỘI DUNG ĐƠN GIÁ: Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng, lắp đặt là chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng các công tác xây dựng và lắp đặt. 1- Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng, lắp đặt bao gồm các chi phí sau: a....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
PHẦN I: THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH – PHẦN XÂY DỰNG
PHẦN II: ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH – PHẦN XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: Công tác chuyển bị mặt bằng
Chương I: Công tác chuyển bị mặt bằng Từ AA.11100 đến AA.32000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Công tác đào, đắp đất, đá cát
Chương II: Công tác đào, đắp đất, đá cát Từ AB.10000 đến AB.92000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi
Chương III: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi Từ AC.10000 đến AC.32000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Công tác làm đường
Chương IV: Công tác làm đường Từ AD.11000 đến AD.80000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V: Công tác xây gạch đá
Chương V: Công tác xây gạch đá Từ AE.10000 đến AE.90000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI: Công tác bê tông tại chỗ
Chương VI: Công tác bê tông tại chỗ Từ AF.10000 đến AF.80000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII: Công tác sản xuất và lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẵn
Chương VII: Công tác sản xuất và lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẵn Từ AG.10000 đến AG.50000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ
Chương VIII: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ Từ AF.10000 đến AF.80000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép
Chương IX: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép Từ AF.111000 đến AF.80000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X: Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác
Chương X: Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác Từ AK.10000 đến AK.80000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI. Các công tác
Chương XI. Các công tác Từ AL.11000 đến AK.70000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH – PHẦN LẮP ĐẶT
PHẦN III: ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH – PHẦN LẮP ĐẶT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: Lắp đặt hện thống điện bên trong công trình
Chương I: Lắp đặt hện thống điện bên trong công trình Từ BA.11000 đến BA.20500
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng
Chương II: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng Từ BB.11000 đến BB.43200
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Bảo ôn đường ống và thiết bị
Chương III: Bảo ôn đường ống và thiết bị Từ AC.10000 đến AC.30000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Khai thác nước ngầm
Chương IV: Khai thác nước ngầm Từ BD.11000 đến BD.26200
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN IV: BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, GIÁ NHÂN CÔNG, GIÁ CA MÁY TÍNH TRONG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
PHẦN IV: BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, GIÁ NHÂN CÔNG, GIÁ CA MÁY TÍNH TRONG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT III. HƯỚNG DẪN TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG – PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT: 1. Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. 2. Bảng tổng hợp dự toán chi phí xây dựng – Phần xây dựng, lắp đặt: Số TT Khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections