Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 18
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1467/1998/QĐ-UB, số 1468/1998/QĐ-UB ngày 15/8/1998 của UBND tỉnh về chế độ chi công tác phí và chế độ chi hội nghị.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1467/1998/QĐ-UB, số 1468/1998/QĐ-UB ngày 15/8/1998 của UBND tỉnh về chế độ chi công tác phí và chế độ chi hội...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1467/1998/QĐ-UB, số 1468/1998/QĐ-UB ngày 15/8/1998 của UBND tỉnh về chế độ chi công tác phí và chế độ chi hội...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bật Khách QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ, CHẾ ĐỘ CHI HỘ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Để góp phần sử dụng có hiệu quả các nguồn lực phát triển kinh tế xã hội, phù hợp với điều kiện ngân sách địa phương, tạo điều kiện cho Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chủ động trong việc sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, thực hiện chi chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đảm bảo thực hành tiết kiệm chống lãng phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Chế độ công tác phí và chế độ chi hội nghị áp dụng cho cán bộ công chức, viên chức, thuộc các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng, các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp và UBND xã, phường, thị trấn (Cơ quan, đơn vị), sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước. Chế đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Công tác phí là khoản chi trả cho người đi công tác, để thanh toán vé tàu, xe, tiền ngủ cho bản thân và hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có), chi phí cho người đi công tác trong những ngày đi đường và ở nơi đến công tác. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị khi cử cán bộ, viên chức đi công tác, phải căn cứ vào công việc,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan, đơn vị khi tổ chức hội nghị (tổng kết, sơ kết, tập huấn, triển khai nhiệm vụ chuyên môn), phải thực hiện nghiêm túc chế độ chi tiêu hội nghị trong phạm vi dự toán hàng năm của cơ quan đơn vị được cấp thẩm quyền phê duyệt. Phải xác định rõ nội dung, thời gian, địa điểm, thành phần, số lượng đại biểu một cách hợp lý. Khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện để thanh toán công tác phí. Cán bộ, công chức được Thủ trưởng cơ quan đơn vị cử đi công tác phải thực hiện đúng nhiệm vụ được giao và có đầy đủ chứng từ hợp lệ để thanh toán. Những trường hợp không được thanh toán công tác phí là: Cán bộ, viên chức có thời gian điều trị tại bệnh viện, bệnh xá, dưỡng sức, những ngày ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các khoản thanh toán và chế độ thanh toán công tác phí. 1. Thanh toán tiền tàu xe: - Trường hợp đi công tác bằng phương tiện giao thông đường bộ, thủy và đường sắt công cộng. Người đi công tác nếu có đủ vé tàu, vé xe hợp lệ, thì được thanh toán tiền vé tàu, xe theo giá cước thông thường (không thanh toán theo giá taxi, tàu du l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Khoán công tác phí - Đối với cán bộ, công chức thường xuyên phải đi công tác lưu động trong khu vực huyện, thị xã trên 15 ngày/tháng. Mức khoán tối đa là: 150.000đ/tháng/người Thủ trưởng đơn vị, căn cứ vào mức chi công tác phí trong dự toán được duyệt và tình hình thực tế đơn vị mình, xác định mức khoán công tác phí cho phù hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHÊ ĐỘ CHI HỘI NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nội dung chi hội nghị bao gồm: - Tiền thuê hội trường (trường hợp cơ quan, đơn vị không có hội trường). - Tiền in (hoặc mua) tài liệu phục vụ hội nghị. Những người có nhu cầu mua thêm tài liệu, cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị thực hiện bán thu tiền bù đắp chi phí theo giá in hoặc giá mua. - Chi bồi dưỡng báo cáo viên. - Tiền x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mức chi hội nghị 1. Mức chi tiền ăn cho đại biểu là khách mời không hưởng lương từ ngân sách nhà nước. - Hội nghị cấp ngành, cấp tỉnh: 35.000đ/ngày/người. - Hội nghị cấp huyện: 30.000đ/ngày/người. - Hội nghị cấp xã: 20.000đ/ngày/người (chỉ thực hiện với các hội nghị HĐND xã, Đại hội theo nhiệm kỳ của các tổ chức chính trị, hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể của tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp và UBND xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc chấp hành nghiêm chỉnh quy định này. Đối với các cơ quan hành chính thực hiện khoán biên chế và kinh phí theo Quyết định số 192/2001/Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Những khoản chi công tác phí, chi hội nghị không đúng nguyên tắc, chế độ tài chính trong quy định này, cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính có quyền xuất toán. Người ra lệnh chuẩn chi sai phải chịu trách nhiệm, tùy theo mức độ vi phạm phải chịu hình thức kỷ luật theo quy định của pháp luật, đồng thời phải thu hồi các kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Quy định này thay thế các quy định về chế độ công tác phí, chi hội nghị, ban hành theo Quyết định 1467/1998/QĐ-UB, 1468/1998/QĐ-UB ngày 15/8/1998 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký. Cơ quan tài chính, Kho bạc nhà nước có trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát những khoản chi công tác phí, chi hội nghị theo đúng chế độ quy địn...

Open section

Tiêu đề

V/v Quy định chế độ chi tiêu hội nghị của các cơ quan hành chính sự nghiệp tỉnh Hưng Yên

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Quy định này thay thế các quy định về chế độ công tác phí, chi hội nghị, ban hành theo Quyết định 1467/1998/QĐ-UB, 1468/1998/QĐ-UB ngày 15/8/1998 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Cơ quan tài chính, Kho bạc nhà nước có trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát những khoản chi công tác phí, chi hội nghị theo đúng chế độ quy định tại quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, các cơ quan đơn vị kịp thời báo cáo UBND tỉnh để xem xét, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
Added / right-side focus
  • V/v Quy định chế độ chi tiêu hội nghị của các cơ quan hành chính sự nghiệp tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định này thay thế các quy định về chế độ công tác phí, chi hội nghị, ban hành theo Quyết định 1467/1998/QĐ-UB, 1468/1998/QĐ-UB ngày 15/8/1998 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Cơ quan tài chính, Kho bạc nhà nước có trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát những khoản chi công tác phí, chi hội nghị theo đúng chế độ quy định tại quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, các cơ quan đơn vị kịp thời báo cáo UBND tỉnh để xem xét, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
Target excerpt

V/v Quy định chế độ chi tiêu hội nghị của các cơ quan hành chính sự nghiệp tỉnh Hưng Yên

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về chế độ chi tiêu hội nghị của các cơ quan hành chính sự nghiệp tỉnh Hưng Yên.
Điều 3. Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thước QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP TỈNH HƯNG YÊN (Ban hành kèm theo Qu...