Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005 – 2010 có xét đến 2015

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005 – 2010 có xét đến 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Đề cương và Dự toán quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005-2010 có xét đến năm 2015 với các nội dung chủ yếu sau: - Tên đề cương: Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005 đến 2010, có xét đến 2015. - Chủ đầu tư: Sở Công nghiệp. - Đơn vị tư vấn: Viện năng lượng – Tổng công ty Điện...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Đề cương và Dự toán quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005-2010 có xét đến năm 2015 với các nội dung chủ yếu sau:
  • - Tên đề cương: Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005 đến 2010, có xét đến 2015.
  • - Chủ đầu tư: Sở Công nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn tổ chức thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 21/2002/QĐ-BCN ngày 04/6/2002 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2011. Quyết định 3014/2005/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2005 của UBND tỉnh và các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2011. Quyết định 3014/2005/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2005 của UBND tỉnh và các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn tổ chức thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 21/2002/QĐ-BCN ngày 04/6/2002 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ đầu tư công trình, thủ trưởng các ngành có liên quan tổ chức thực hiện theo đúng các quy định về quản lý đầu tư xây dựng và nội dung quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện vùng đầm phá ven biển, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu ỦY BA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện vùng đầm phá ven biển, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Chủ đầu tư công trình, thủ trưởng các ngành có liên quan tổ chức thực hiện theo đúng các quy định về quản lý đầu tư xây dựng và nội dung quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư

Only in the right document

Chương I Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nội dung quản lý vùng nuôi tôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Penaeus vannamei Boone) thương phẩm tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm, nhằm mục đích phát triển nghề nuôi tôm của tỉnh...
Điều 2 Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi tôm: là nơi diễn ra hoạt động nuôi tôm sú trong đầm phá, nuôi tôm chân trắng vùng đất cát ven biển do cá nhân, hộ gia đình hoặc tổ chức làm chủ; 2. Vùng nuôi tôm tập trung: Là khu vực có một hoặc nhiều cơ sở nuôi tôm có qui mô diện tích t...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ VÙNG NUÔI TẬP TRUNG
Điều 3. Điều 3. Quy định chung 1. Cơ sở, vùng nuôi tôm phải nằm trong vùng quy hoạch chung của tỉnh, huyện, quy hoạch chi tiết của xã; tuân thủ theo các quy định về nuôi tôm của Nhà nước. Đối với những cơ sở nhỏ lẻ nằm ngoài vùng quy hoạch và nuôi trước khi có Quy chế này thì trên cơ sở Quy hoạch điều chỉnh nuôi trồng thủy sản của tỉnh đã được...
Điều 4. Điều 4. Quy định về điều kiện cơ sở hạ tầng vùng nuôi 1. Hệ thống ao nuôi a) Ao nuôi phải có diện tích mặt nước tối thiểu 3.000 m 2 đối với các ao nuôi vùng thấp triều, 2.500 m 2 đối với các ao ở vùng nuôi cao triều và 2.000 m 2 đối với các ao nuôi có lót bạt ở vùng trên cát ven biển. Đối với các ao nuôi tôm thâm canh, độ sâu từ đáy ao...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện về trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng 1. Cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh phải đảm bảo đầy đủ trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng cho vận hành sản xuất theo Phụ lục 1 của Quy chế này. 2. Cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh phải được trang bị hệ thống máy bơm và xây dựn...
Điều 6. Điều 6. Các quy định về quy trình công nghệ nuôi tôm 1. Thời vụ nuôi Việc thả nuôi phải bảo đảm tuân theo khung lịch thời vụ và hướng dẫn hàng năm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Chuẩn bị ao nuôi a) Đối với nuôi tôm thâm canh - Trước khi thả giống, cơ sở nuôi tôm phải cải tạo ao nuôi với các biện pháp phù hợp nhằm giảm t...