Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 và Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND Tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày và Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội d...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định điều kiện, trình tự, thẩm quyền quyết định trồng cao su trên đất lâm nghiệp được quy hoạch là rừng sản xuất trong phạm vi cả nước. 2. Đối tượng áp dụng: các tổ chức, các công ty, doanh nghiệp, các nông trường, lâm trường, ban quản lý rừng (sau...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây...
  • Lý do bãi bỏ: Không còn phù hợp với Thông tư số 58/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp
  • Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định điều kiện, trình tự, thẩm quyền quyết định trồng cao su trên đất lâm nghiệp được quy hoạch là rừng sản xuất trong phạm vi cả nước.
  • Đối tượng áp dụng:
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây...
  • Lý do bãi bỏ: Không còn phù hợp với Thông tư số 58/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp
  • Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định điều kiện, trình tự, thẩm quyền quyết định trồng cao su trên đất lâm nghiệp được quy hoạch là rừng sản xuất trong phạm vi cả...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Việc trồng Cao su trên đất lâm nghiệp và cải tạo rừng nghèo kiệt là rừng sản xuất thực hiện theo Thông tư số 58/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2009, Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 và Thông tư số 23/2013/TT-BNNPTNT ngày 04/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện trồng cao su trên đất lâm nghiệp 1. Trồng cao su trên đất lâm nghiệp phải trên cơ sở quy hoạch phát triển cao su được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. 2. Có đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 2 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Việc trồng Cao su trên đất lâm nghiệp và cải tạo rừng nghèo kiệt là rừng sản xuất thực hiện theo Thông tư số 58/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2009, Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 và Thôn...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện trồng cao su trên đất lâm nghiệp
  • 1. Trồng cao su trên đất lâm nghiệp phải trên cơ sở quy hoạch phát triển cao su được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
  • Có đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 2 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng...
Removed / left-side focus
  • Việc trồng Cao su trên đất lâm nghiệp và cải tạo rừng nghèo kiệt là rừng sản xuất thực hiện theo Thông tư số 58/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2009, Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 và Thôn...
Target excerpt

Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện trồng cao su trên đất lâm nghiệp 1. Trồng cao su trên đất lâm nghiệp phải trên cơ sở quy hoạch phát triển cao su được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. 2. Có đánh giá tác động môi trư...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Giám đốc các đơn vị chủ rừng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn việc trồng cây cao su trên đất lâm nghiệp
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với đất trồng cao su Đất thích hợp để trồng cao su phải nằm trong vùng khí hậu phù hợp đối với cây cao su và đảm bảo các tiêu chí dưới đây: 1. Nhiệt độ trung bình năm từ 25-30oC; không có sương muối về mùa đông; lượng mưa trung bình hàng năm trên 1.500 milimet (sau đây viết tắt là mm); ít có bão mạnh trê...
Điều 4. Điều 4. Đối tượng đất lâm nghiệp được trồng cao su Các loại đất lâm nghiệp khi được quy hoạch chuyển sang trồng cao su phải đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Điều 3 Chương II của Thông tư này, bao gồm: 1. Đất chưa có rừng nhưng được quy hoạch trồng rừng sản xuất. 2. Đất có rừng trồng là rừng sản xuất. 3. Đất có rừng tre nứa...
Điều 5. Điều 5. Phương pháp điều tra, xác định trữ lượng và sản lượng khai thác. 1. Xác định ranh giới, diện tích vùng dự án: Phát ranh giới, tính toán diện tích và lập bản đồ hiện trạng rừng tỉ lệ 1/5.000 của vùng dự án. 2. Lập ô tiêu chuẩn đo đếm trữ lượng gỗ (tổng diện tích các ô tiêu chuẩn tối thiểu bằng 2 % diện tích rừng chuyển sang trồn...
Điều 6. Điều 6. Trình tự, thẩm quyền cho phép trồng cao su trên đất lâm nghiệp. 1. Chủ đầu tư trồng cao su là các tổ chức. a) Đối với diện tích rừng tự nhiên. Căn cứ quỹ đất rừng được giao (đối với chủ đầu tư là chủ rừng) hoặc được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao hoặc cho phép điều tra, khảo sát để chuyển rừng sang trồng cao su (đối với chủ đầu...
Điều 7. Điều 7. Trình tự khai thác tận dụng lâm sản trên đất rừng chuyển rừng sang trồng cao su. 1. Khai thác tận dụng lâm sản của các tổ chức. a) Trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ. Chủ rừng hoặc chủ đầu tư xây dựng hồ sơ khai thác tận dụng lâm sản, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt. H...