Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố để tạo lập nhà ở.

Open section

Tiêu đề

Quyết định điều chỉnh mức phí, số tiền bảo hiểm và sửa đổi Ðiều 8 Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định điều chỉnh mức phí, số tiền bảo hiểm và sửa đổi Ðiều 8 Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước
Removed / left-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố để tạo lập nhà ở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 4.1, khoản 4, Điều 1 của Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ sung quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố để tạo lập nhà ở như sau: “4.1. Bình quân lãi suất tiền gửi tiết kiệm dưới 12 tháng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thay thế nội dung điều 8 của Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách kèm theo Quyết định số 176/TC-BH ngày 27/10/1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bằng nội dung sau: "Khi người được bảo hiểm bị tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm thì Bảo Việt trả tiền bảo hiểm như sau: 1. Trường hợp người được bảo hiểm bị chết: BAOVIET sẽ trả toàn bộ số t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thay thế nội dung điều 8 của Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách kèm theo Quyết định số 176/TC-BH ngày 27/10/1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bằng nội dung sau:
  • "Khi người được bảo hiểm bị tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm thì Bảo Việt trả tiền bảo hiểm như sau:
  • 1. Trường hợp người được bảo hiểm bị chết: BAOVIET sẽ trả toàn bộ số tiền bảo hiểm theo quy định tại "Biểu phí và số tiền bảo hiểm".
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung điểm 4.1, khoản 4, Điều 1 của Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ sung quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập...
  • “4.1. Bình quân lãi suất tiền gửi tiết kiệm dưới 12 tháng trả lãi sau (mức tối đa) của 04 ngân hàng thương mại trên địa bàn Thành phố cộng với phí quản lý 1,5%/năm; ngân sách hỗ trợ lãi suất 3%/năm;”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ nguyên tắc quy định tại Điều 1 Quyết định này, Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố báo cáo Hội đồng quản lý xem xét, điều chỉnh mức lãi suất cho vay hàng năm theo quy định. Trường hợp phát sinh biến động, thay đổi ảnh hưởng đến nguyên tắc tính lãi suất tại Quyết định này, giao Quỹ Phát triển nhà ở báo cáo, đề xuất Hội đồng qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều chỉnh số tiền bảo hiểm, mức phí bảo hiểm tai nạn hành khách để áp dụng từ năm 1992. Biểu phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm đã điều chỉnh được đính kèm Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều chỉnh số tiền bảo hiểm, mức phí bảo hiểm tai nạn hành khách để áp dụng từ năm 1992. Biểu phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm đã điều chỉnh được đính kèm Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ nguyên tắc quy định tại Điều 1 Quyết định này, Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố báo cáo Hội đồng quản lý xem xét, điều chỉnh mức lãi suất cho vay hàng năm theo quy định.
  • Trường hợp phát sinh biến động, thay đổi ảnh hưởng đến nguyên tắc tính lãi suất tại Quyết định này, giao Quỹ Phát triển nhà ở báo cáo, đề xuất Hội đồng quản lý xem xét trình Ủy ban nhân dân Thành p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung không đề cập tại Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3891/QĐ-ĐT ngày 05 tháng 8 năm 2005, Công văn số 5213/UBND-ĐT ngày 24 tháng 8 năm 2005, Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006, Quyết định số 74/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ 0 giờ ngày 01 tháng 01 năm 1992. Các quy định có liên quan trong quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. BIỂU PHÍ VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM TAI NẠN HÀNH KHÁCH ĐI LẠI TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 522 TC-BH ngày 05-12-1991 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ 0 giờ ngày 01 tháng 01 năm 1992. Các quy định có liên quan trong quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
  • BIỂU PHÍ VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM TAI NẠN HÀNH KHÁCH
  • ĐI LẠI TRONG NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Các nội dung không đề cập tại Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3891/QĐ-ĐT ngày 05 tháng 8 năm 2005, Công văn số 5213/UBND-ĐT ngày 24 tháng 8 năm 2005, Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thành phố, Hội đồng quản lý Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố, Giám đốc Quỹ Phát triển nhà ở Thành p...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hợp đồng bảo hiểm được ký kết giữa Bảo Việt và người được bảo hiểm trên cơ sở kê khai giấy yêu cầu bảo hiểm của người được bảo hiểm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hợp đồng bảo hiểm được ký kết giữa Bảo Việt và người được bảo hiểm trên cơ sở kê khai giấy yêu cầu bảo hiểm của người được bảo hiểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thành phố, Hội đồng quản lý Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố, Giám đốc Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố, Chủ tịch Ủy ban...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI BẢO HIỂM
Điều 1. Điều 1. Công ty bảo hiểm Việt Nam (sau đây gọi tắt là Bảo Việt) nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi tắt là người được bảo hiểm) phát sinh khi tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp xảy ra với người lao động Việt Nam của xí nghiệp bị chết (sau đây gọi tắt là nạn nhân).
Điều 2. Điều 2. Tai nạn lao động nói trên được hiểu theo quyết định liên Bộ số 45-LB-QĐ ngày 20-3-1982 của Bộ Lao động, Bộ Y tế và Tổng Công đoàn Việt Nam. Bệnh nghề nghiệp nói trên được hiểu theo Thông tư liên bộ số 08-TT/LB ngày19-5-1976 của Bộ Y tế, Bộ Thương binh xã hội và Tổng Công đoàn Việt Nam.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II KHÔNG THUỘC PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Điều 3. Điều 3. Bảo Việt không chịu trách nhiệm trả tiền bồi thường cho những trường hợp chết do những nguyên nhân sau đây gây ra: a. Hành động cố ý vi phạm pháp luật và nội quy an toàn lao động của người được bảo hiểm và nạn nhân. b. Hành động tự gây thương tích hoặc tự tử của nạn nhân hoặc do sử dụng rượu bia và các chất kích thích tương tự...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
Điều 5. Điều 5. Hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực đối với khoảng thời gian đã ghi trong hợp đồng nhưng không quá một năm với điều kiện người được bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm đầy đủ theo quy định của chương IV.
Điều 6. Điều 6. Nếu một trong hai bên muốn thay đổi, bổ sung hoặc huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm sau khi đã ký kết thì phải thông báo cho phía bên kia biết trước 15 ngày. Việc thay đổi, bổ sung hoặc huỷ bỏ chỉ được thực hiện với sự thoả thuận của hai bên.