Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng cho cán bộ chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Về Sửa đổi một số điểm của Điều 2 Quy chế phối hợp giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 14/11/2008 của UBND tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Sửa đổi một số điểm của Điều 2 Quy chế phối hợp giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp ban hành kèm theo...
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng cho cán bộ chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Quy định mức phụ cấp hàng tháng cho cán bộ chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hưng Yên là 0.72 hệ số lương cơ bản; - Nguồn kinh phí được trích từ dự toán ngân sách hàng năm của Chi cục Thú y tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một điểm của Điều 2 Quy chế phối hợp giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 14/11/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (sau đây gọi tắt là Quy chế) như sau: 1. Thay cụm từ “bộ p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi một điểm của Điều 2 Quy chế phối hợp giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết...
  • 1. Thay cụm từ “bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả (sau đây gọi là bộ phận một cửa)” tại điểm 1.1 khoản 1 bằng cụm từ “Phòng đăng ký kinh doanh”.
  • 2. Thay cụm từ “bộ phận một cửa” tại các điểm 2.1, 2.2 khoản 2 và tại dòng thứ 2 từ dưới lên của điểm 2.3 khoản 2 bằng cụm từ “Phòng đăng ký kinh doanh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Quy định mức phụ cấp hàng tháng cho cán bộ chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hưng Yên là 0.72 hệ số lương cơ bản;
  • - Nguồn kinh phí được trích từ dự toán ngân sách hàng năm của Chi cục Thú y tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2010.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung cụm từ “Giám đốc” vào trước cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” tại phần căn cứ của quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bổ sung cụm từ “Giám đốc” vào trước cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” tại phần căn cứ của quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Thú y tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn Phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục thuế tỉnh, Công an tỉnh, các tổ chức, cá nhân và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.