Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng cho cán bộ chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hưng Yên
04/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ
11/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng cho cán bộ chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ
- Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng cho cán bộ chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hưng Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. - Quy định mức phụ cấp hàng tháng cho cán bộ chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hưng Yên là 0.72 hệ số lương cơ bản; - Nguồn kinh phí được trích từ dự toán ngân sách hàng năm của Chi cục Thú y tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, khu phố như sau 1. Chức danh, số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, khu phố: a) Đối với cấp xã: TT Chức danh và việc bố trí sắp xếp các chức danh Số lượng người theo phân loại xã, p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, khu phố như sau
- 1. Chức danh, số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, khu phố:
- a) Đối với cấp xã:
- Điều 1. - Quy định mức phụ cấp hàng tháng cho cán bộ chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hưng Yên là 0.72 hệ số lương cơ bản;
- - Nguồn kinh phí được trích từ dự toán ngân sách hàng năm của Chi cục Thú y tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2010.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí và thời gian thực hiện - Mức phụ cấp hàng tháng, phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã; thôn, khu phố được thực hiện kể từ ngày 01/10/2013; được cân đối trong dự toán thu, chi ngân sách xã, phường, thị trấn hàng năm. - Mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiêm nhiệm của của những...
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Nguồn kinh phí và thời gian thực hiện
- Mức phụ cấp hàng tháng, phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã
- được cân đối trong dự toán thu, chi ngân sách xã, phường, thị trấn hàng năm.
- Left: Điều 2. Thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2010. Right: thôn, khu phố được thực hiện kể từ ngày 01/10/2013
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Thú y tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 của UBND tỉnh về quy định số lượng, chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố; Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 02/12/2009 của UB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 của UBND tỉnh về quy định số lượng, chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp đối vớ...
- Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 02/12/2009 của UBND tỉnh về việc phê duyệt số đối tượng cán bộ y tế được hưởng trợ cấp theo Quyết định số 75/QĐ-TTg ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ
- Quyết định số 03/2004/QĐ-UB ngày 06/01/2004 của UBND tỉnh về việc thực hiện Đề án khuyến nông và chế độ phụ cấp khuyến nông viên ở cơ sở
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Chi cục trưởng Chi cục Thú y tỉnh
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Left: Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc nhà nước tỉnh Right: Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.