Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Bình Phước đến năm 2020 và định hướng phát triển đến năm 2030
09/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn ban chỉ đạo và tổ chuyên viên chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Phước, giai đoạn 2006 – 2010
61/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Bình Phước đến năm 2020 và định hướng phát triển đến năm 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn ban chỉ đạo và tổ chuyên viên chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Phước, giai đoạn 2006 – 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn ban chỉ đạo và tổ chuyên viên chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Phước, gi...
- Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Bình Phước đến năm 2020 và định hướng phát triển đến năm 2030
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Bình Phước đến năm 2020 và định hướng phát triển đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau: I. Mục tiêu phát triển 1. Mục tiêu tổng quát Từng bước tạo ra một hệ thống giao thông vận tải (GTVT) đồng bộ, liên hoàn và phát triển bền vững. Đảm bảo lưu thông nhanh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn Ban chỉ đạo và Tổ chuyên viên Chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Phước, giai đoạn 2006 - 2010. Lý do: Hình thức Quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh không còn phù hợp với Quy định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn Ban chỉ đạo và Tổ chuyên viên Chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Phước, gi...
- Lý do: Hình thức Quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh không còn phù hợp với Quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND.
- Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Bình Phước đến năm 2020 và định hướng phát triển đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
- I. Mục tiêu phát triển
- 1. Mục tiêu tổng quát
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 99/1999/QĐUB ngày 10/5/1998 của UBND tỉnh Bình Phước về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển GTVT tỉnh Bình Phước giai đoạn 1997 - 2020. Các nội dung khác không thay đổi vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 99/1999/QĐUB ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định thành lập Ban chỉ đạo và Tổ chuyên viên Chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh theo đúng quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định thành lập Ban chỉ đạo và Tổ chuyên viên Chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh theo đúng quy định.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 99/1999/QĐUB ngày 10/5/1998 của UBND tỉnh Bình Phước về việc phê duyệt Quy hoạ...
- 2020. Các nội dung khác không thay đổi vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 99/1999/QĐUB ngày 10/5/1998 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành. Quyết định này, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, ban, ngành
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.