Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Uỷ ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Uỷ ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh thực hiện

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Uỷ ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Uỷ ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh thực hiện Right: Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quyết định này quy định về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện) thực hiện.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp quận, huyện, thị xã thực hiện. 2. Đối tượng được hưởng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp quận, huyện, thị xã thực hiện.
  • 2. Đối tượng được hưởng chế độ gồm:
  • a) Các cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp hoặc được Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp đến thăm hỏi, chúc mừng, gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • Left: Quyết định này quy định về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (s... Right: 1. Quyết định này quy định về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được hưởng chế độ: 1. Các cá nhân đến thăm và làm việc với Uỷ ban Mặt trận Tổ Quốc tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện, gồm: a) Các vị lão thành cách mạng, chiến sĩ cách mạng tiêu biểu, Bà mẹ Việt Nam anh hùng; b) Các chức sắc tôn giáo, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số có đóng góp tích cực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí bảo đảm cho chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng nói trên thuộc nhiệm vụ của cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm và được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của cơ quan Mặt trận Tổ quốc các cấp, cụ thể: 1. Ngân sách trung ương bố trí kinh phí hỗ trợ cho hoạt động đặc thù của B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Nguồn kinh phí bảo đảm cho chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng nói trên thuộc nhiệm vụ của cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm và được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của cơ quan M...
  • Ngân sách trung ương bố trí kinh phí hỗ trợ cho hoạt động đặc thù của Ban Thường trực, Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ q...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được hưởng chế độ:
  • 1. Các cá nhân đến thăm và làm việc với Uỷ ban Mặt trận Tổ Quốc tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện, gồm:
  • a) Các vị lão thành cách mạng, chiến sĩ cách mạng tiêu biểu, Bà mẹ Việt Nam anh hùng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các nội dung chi và mức chi. 1.Chi tiếp xã giao a) Chi tiếp xã giao (nước uống, hoa quả, bánh ngọt) - Chi đón tiếp các đoàn đại biểu và cá nhân đến thăm và làm việc với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh. Mức chi: tối đa không quá 30.000 đồng/ người/ lần tiếp. - Chi đón tiếp các đoàn đại biểu và cá nhân đến thăm và làm việc với Uỷ ba...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi và mức chi 1. Chi tiếp xã giao: Chi đón tiếp các đoàn đại biểu và cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp. Mức chi: - Chi tiếp xã giao: nước uống, hoa quả, bánh ngọt, mức tối đa không quá 50.000 đồng/người/lần tiếp, làm việc tại Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; 30.000 đồng/người...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chi tiếp xã giao: nước uống, hoa quả, bánh ngọt, mức tối đa không quá 50.000 đồng/người/lần tiếp, làm việc tại Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 30.000 đồng/người/lần tiếp, làm việc tại Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh
  • 20.000 đồng/người/lần tiếp, làm việc tại Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện
Removed / left-side focus
  • a) Chi tiếp xã giao (nước uống, hoa quả, bánh ngọt)
  • - Chi đón tiếp các đoàn đại biểu và cá nhân đến thăm và làm việc với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện: mức chi tối đa không quá 20.000 đồng/ người/ lần tiếp.
  • Mức chi: 200.000 đồng/ 1 đại biểu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các nội dung chi và mức chi. Right: Điều 3. Nội dung chi và mức chi
  • Left: - Chi đón tiếp các đoàn đại biểu và cá nhân đến thăm và làm việc với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh. Mức chi: tối đa không quá 30.000 đồng/ người/ lần tiếp. Right: Chi đón tiếp các đoàn đại biểu và cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp. Mức chi:
  • Left: b) Trong trường hợp đặc biệt phải mời cơm thân mật thì thực hiện theo quy định hiện hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước. Right: - Trong trường hợp đặc biệt phải mời cơm thân mật thì thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện. Nguồn kinh phí đảm bảo cho chế độ chi đón tiếp thăm hỏi, chúc mừng nói trên thuộc nhiệm vụ cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo và được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của Uỷ ban mặt trận Tổ quốc tỉnh và Uỷ ban mặt trận Tổ quốc cấp huyện theo phân cấp ngân sách hiện hành.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí
  • Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện.
  • Nguồn kinh phí đảm bảo cho chế độ chi đón tiếp thăm hỏi, chúc mừng nói trên thuộc nhiệm vụ cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo và được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của Uỷ ban mặt trậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí. 1. Việc lập, phân bổ dự toán, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng quy định tại quyết định này được thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật ngân sách nhà nước và tại Quyết định nà...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí.
  • Việc lập, phân bổ dự toán, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng quy định tại quyết định này được thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và cá...
  • Hàng năm vào thời điểm xây dựng dự toán theo quy định của luật NSNN, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố căn cứ chế độ, định mức chi tại quyết định nà...
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan đơn vị. 1. Sở Tài chính: Có trách nhiệm cân đối, bố trí ngân sách bảo đảm nguồn kinh phí; hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý và sử dụng kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Uỷ ban Mặt trân Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.