Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc chấp thuận Ngân hàng Chỉ định thanh toán.
39/1999/QĐ-UBCK3
Right document
Về chứng khoán và thị trường chứng khoán
48/1998/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc chấp thuận Ngân hàng Chỉ định thanh toán.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chứng khoán và thị trường chứng khoán
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chứng khoán và thị trường chứng khoán
- Về việc chấp thuận Ngân hàng Chỉ định thanh toán.
Left
Điều 1.
Điều 1. Chấp thuận Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam làm Ngân hàng Chỉ định Thanh toán phục vụ cho việc thanh toán các giao dịch chứng khoán tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc phát hành chứng khoán ra công chúng, giao dịch chứng khoán và các dịch vụ liên quan đến chứng khoán và thị trường chứng khoán trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định việc phát hành chứng khoán ra công chúng, giao dịch chứng khoán và các dịch vụ liên quan đến chứng khoán và thị trường chứng khoán trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩ...
- Điều 1. Chấp thuận Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam làm Ngân hàng Chỉ định Thanh toán phục vụ cho việc thanh toán các giao dịch chứng khoán tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chứng khoán là chứng chỉ hoặc bút toán ghi sổ, xác nhận các quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu chứng khoán đối với tài sản hoặc vốn của tổ chức phát hành. Chứng khoán bao gồm: a) Cổ phiếu; b) Trái phiếu; c) Chứng chỉ quỹ đầu tư; d) Các l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chứng khoán là chứng chỉ hoặc bút toán ghi sổ, xác nhận các quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu chứng khoán đối với tài sản hoặc vốn của tổ chức phát hành. Chứng khoán bao gồm:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý Kinh doanh chứng khoán, thủ trưởng các đơn vị thuộc Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Trung tâm Giao dịch Chứng khoán, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam, các thành viên lưu ký và các bên liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phát hành chứng khoán 1.Việc phát hành chứng khoán ra công chúng để niêm yết tại Thị trường giao dịch tập trung phải được ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép trừ việc phát hành trái phiếu Chính phủ. 2.Việc phát hành chứng khoán ngoài quy định tại khoản 1, Điều này thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phát hành chứng khoán
- 1.Việc phát hành chứng khoán ra công chúng để niêm yết tại Thị trường giao dịch tập trung phải được ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép trừ việc phát hành trái phiếu Chính phủ.
- 2.Việc phát hành chứng khoán ngoài quy định tại khoản 1, Điều này thực hiện theo quy định hiện hành.
- Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý Kinh doanh chứng khoán, thủ trưởng các đơn vị thuộc Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Trung tâm Giao dịch Chứng khoán, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam, các...
Unmatched right-side sections