Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ internet, thông tin điện tử trên internet và trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Bình Phước
14/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông
160/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ internet, thông tin điện tử trên internet và trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông
- Ban hành Quy định quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ internet, thông tin điện tử trên internet và trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet, thông tin điện tử trên internet và trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông đã được ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 25 tháng 5 năm 2002. 2. Việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet được thực hiện theo quy định tại Nghị đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông đã được ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 25...
- 2. Việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 55/2001/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ và các quy định liên quan của Nghị định này.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet, thông tin điện tử trên internet và trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành chức năng, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện các nội dung Quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động viễn thông tại Việt Nam trong các lĩnh vực: thiết lập mạng viễn thông; cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông; sản xuất và xuất nhập khẩu thiết bị viễn thông; thi công lắp đặt công trình viễn thông. 2. Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam
- tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động viễn thông tại Việt Nam trong các lĩnh vực: thiết lập mạng viễn thông
- Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành chức năng, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện các nội dung Quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 04/6/2009 của UBND tỉnh về ban hành Quy định quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ internet trên địa bàn tỉnh Bình Phước và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bảo đảm an toàn mạng viễn thông và an ninh thông tin 1. Mạng viễn thông là cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, phải được bảo vệ và không được xâm phạm. Chính quyền địa phương, các đơn vị lực lượng vũ trang và các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm phối hợp với nhau để bảo vệ an toàn mạng viễn thông công cộng. Chủ mạng viễn th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bảo đảm an toàn mạng viễn thông và an ninh thông tin
- Mạng viễn thông là cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, phải được bảo vệ và không được xâm phạm.
- Chính quyền địa phương, các đơn vị lực lượng vũ trang và các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm phối hợp với nhau để bảo vệ an toàn mạng viễn thông công cộng.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 04/6/2009 của UBND tỉnh về ban hành Quy định quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ internet trên địa bàn tỉnh Bình Phước và có hiệu lực sau...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, CUNG CẤP, SỬ D...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bảo đảm bí mật thông tin 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động viễn thông phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin mà mình đưa vào, lưu trữ và truyền đi trên mạng viễn thông. 2. Tin tức thuộc loại bí mật nhà nước nếu truyền đi trên mạng viễn thông phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bảo đảm bí mật thông tin
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động viễn thông phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin mà mình đưa vào, lưu trữ và truyề...
- Tin tức thuộc loại bí mật nhà nước nếu truyền đi trên mạng viễn thông phải được mã hóa theo quy định của pháp luật về cơ yếu.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Trương Tấn Thiệu
Left
Chương 1.
Chương 1. Quy định chung
Open sectionRight
Chương I
Chương I Những quy định chung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chung Right: Những quy định chung
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet, thông tin điện tử trên internet và trò chơi điện tử (kể cả trò chơi trực tuyến game online) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia 1. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia là một phần của mạng viễn thông công cộng, bao gồm các đường truyền dẫn đường dài trong nước, quốc tế và các cổng thông tin quốc tế, có tầm quan trọng đặc biệt đối với hoạt động của toàn bộ mạng viễn thông quốc gia và ảnh hưởng trực tiếp đến việ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia
- Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia là một phần của mạng viễn thông công cộng, bao gồm các đường truyền dẫn đường dài trong nước, quốc tế và các cổng thông tin quốc tế, có tầm quan trọng đặc bi...
- 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hệ thống đường trục viễn thông quốc gia thông qua các cơ chế, chính sách, quy định về cấp phép
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet, thông tin điện tử trên internet và trò chơi điện tử (kể cả trò chơi trực tuyến game online) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp sử dụng dịch vụ internet, thông tin điện tử trên internet và trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh, bao gồm: 1. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet; 2. Các đại lý internet, các điểm truy cập internet công cộng; 3. Các tổ chức, cá...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Mạng viễn thông dùng riêng 1. Mạng viễn thông dùng riêng là mạng viễn thông do chủ mạng viễn thông dùng riêng thiết lập để bảo đảm thông tin cho các thành viên của mạng, bao gồm hai hay nhiều thiết bị viễn thông được lắp đặt tại các địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định khác nhau trên lãnh thổ Việt Nam mà các thành viên của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mạng viễn thông dùng riêng là mạng viễn thông do chủ mạng viễn thông dùng riêng thiết lập để bảo đảm thông tin cho các thành viên của mạng, bao gồm hai hay nhiều thiết bị viễn thông được lắp đặt tạ...
- Chủ mạng viễn thông dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam và cơ quan, tổ chức nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam được phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng theo quy định.
- Thành viên của mạng là thành viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được phép thiết lập mạng.
- Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp sử dụng dịch vụ internet, thông tin điện tử trên internet và trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
- 1. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet;
- 2. Các đại lý internet, các điểm truy cập internet công cộng;
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Mạng viễn thông dùng riêng
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Internet là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng. 2. Tài nguyên internet bao gồm hệ thống tên miền, địa chỉ internet và số hiệu mạng dùng cho internet, được ấn định thống nhất tr...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Phân loại dịch vụ viễn thông 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản là dịch vụ truyền đưa tức thời thông tin của người sử dụng dưới dạng ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh thông qua mạng viễn thông hoặc Internet mà không làm thay đổi loại hình hoặc nội dung thông tin được gửi và nhận qua mạng. 2. Dịch vụ cơ bản bao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Dịch vụ viễn thông cơ bản là dịch vụ truyền đưa tức thời thông tin của người sử dụng dưới dạng ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh thông qua mạng viễn thông hoặc Internet mà kh...
- 2. Dịch vụ cơ bản bao gồm:
- a) Dịch vụ viễn thông cố định (nội hạt, đường dài trong nước, quốc tế):
- 1. Internet là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng.
- 2. Tài nguyên internet bao gồm hệ thống tên miền, địa chỉ internet và số hiệu mạng dùng cho internet, được ấn định thống nhất trên phạm vi toàn cầu.
- Hệ thống thiết bị internet là tập hợp các thiết bị điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin và các thiết bị phụ trợ khác bao gồm cả phần cứng lẫn phần mềm được các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt độ...
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 13. Phân loại dịch vụ viễn thông
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách quản lý và phát triển internet trên địa bàn tỉnh Bình Phước 1. Khuyến khích việc ứng dụng internet trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội để nâng cao năng suất lao động; mở rộng các hoạt động thương mại; hỗ trợ cải cách hành chính, tăng tiện ích xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân và bảo đảm an ni...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Bán lại dịch vụ viễn thông 1. Bán lại dịch vụ viễn thông là hình thức mua trực tiếp các dịch vụ viễn thông từ các doanh nghiệp viễn thông trên cơ sở thuê dung lượng hoặc mua lưu lượng thông qua hợp đồng ký kết với doanh nghiệp viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng. Bán lại dịch vụ viễn thông bao gồm bán l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Bán lại dịch vụ viễn thông
- Bán lại dịch vụ viễn thông là hình thức mua trực tiếp các dịch vụ viễn thông từ các doanh nghiệp viễn thông trên cơ sở thuê dung lượng hoặc mua lưu lượng thông qua hợp đồng ký kết với doanh nghiệp...
- Bán lại dịch vụ viễn thông bao gồm bán lại dịch vụ đầu cuối và bán lại dịch vụ trên cơ sở thuê kênh đường dài trong nước và quốc tế.
- Điều 4. Chính sách quản lý và phát triển internet trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 1. Khuyến khích việc ứng dụng internet trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội để nâng cao năng suất lao động
- mở rộng các hoạt động thương mại
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi nghiêm cấm 1. Lợi dụng internet nhằm mục đích: a) Chống lại nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân; tuyên truyền chiến tranh xâm lược; gây hận thù, mâu thuẫn giữa các dân tộc, sắc tộc, tôn giáo; tuyên truyền, kích...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ 1. Thiết bị đầu cuối thuê bao là thiết bị đầu cuối cố định hoặc di động của người sử dụng được đấu nối hoà mạng vào mạng viễn thông công cộng thông qua điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng. 2. Thiết bị đầu cuối thuê bao được phân thành: a) Thiết bị đầu cuối thuê bao một đường là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ
- 1. Thiết bị đầu cuối thuê bao là thiết bị đầu cuối cố định hoặc di động của người sử dụng được đấu nối hoà mạng vào mạng viễn thông công cộng thông qua điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng.
- 2. Thiết bị đầu cuối thuê bao được phân thành:
- Điều 5. Các hành vi nghiêm cấm
- 1. Lợi dụng internet nhằm mục đích:
- a) Chống lại nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Left
Chương 2.
Chương 2. Quản lý, cung cấp và sử dụng thông tin điện tử trên internet
Open sectionRight
Chương V
Chương V Đánh số viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đánh số viễn thông
- Quản lý, cung cấp và sử dụng thông tin điện tử trên internet
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc quản lý, cung cấp và sử dụng thông tin điện tử 1. Việc thiết lập trang thông tin điện tử, việc cung cấp, truyền đưa, lưu trữ, sử dụng thông tin điện tử trên internet phải tuân thủ các quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, pháp luật về sở hữu trí tuệ, pháp luật về báo chí, pháp luật về xuất bản, pháp luật về...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Vị trí điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng 1. Điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng là điểm đấu nối vật lý thuộc mạng viễn thông theo các tiêu chuẩn kỹ thuật để bảo đảm việc đấu nối thiết bị đầu cuối của người sử dụng dịch vụ vào mạng viễn thông. 2. Điểm kết cuối mạng viễn thông công cộng phân định ranh giới trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Vị trí điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng
- 1. Điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng là điểm đấu nối vật lý thuộc mạng viễn thông theo các tiêu chuẩn kỹ thuật để bảo đảm việc đấu nối thiết bị đầu cuối của người sử dụng dịch vụ vào mạng...
- Điểm kết cuối mạng viễn thông công cộng phân định ranh giới trách nhiệm về kinh tế và kỹ thuật giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ.
- Điều 6. Nguyên tắc quản lý, cung cấp và sử dụng thông tin điện tử
- Việc thiết lập trang thông tin điện tử, việc cung cấp, truyền đưa, lưu trữ, sử dụng thông tin điện tử trên internet phải tuân thủ các quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, pháp luật về sở...
- 2. Các cơ quan báo chí đã được cấp giấy phép hoạt động báo điện tử theo quy định của pháp luật về báo chí được thiết lập trang thông tin điện tử sử dụng cho hoạt động báo chí.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phát hành báo điện tử, xuất bản trên mạng internet 1. Điều kiện, quy trình, thủ tục cấp giấy phép hoạt động báo điện tử thực hiện theo quy định của pháp luật về báo chí. 2. Việc xuất bản trên mạng internet thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Xuất bản. 3. Cơ quan báo chí và nhà xuất bản có giấy phép hoạt động báo điện tử và...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trang bị, thiết kế, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa và đấu nối hoà mạng thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ 1. Người sử dụng dịch vụ có thể tự mua thiết bị đầu cuối thuê bao, hoặc thuê thiết bị đầu cuối thuê bao của doanh nghiệp viễn thông; có thể tự đảm nhiệm hoặc thuê các tổ chức, cá nhân khác bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trang bị, thiết kế, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa và đấu nối hoà mạng thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ
- 1. Người sử dụng dịch vụ có thể tự mua thiết bị đầu cuối thuê bao, hoặc thuê thiết bị đầu cuối thuê bao của doanh nghiệp viễn thông
- có thể tự đảm nhiệm hoặc thuê các tổ chức, cá nhân khác bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ thuộc tài sản của mình.
- Điều 7. Phát hành báo điện tử, xuất bản trên mạng internet
- 1. Điều kiện, quy trình, thủ tục cấp giấy phép hoạt động báo điện tử thực hiện theo quy định của pháp luật về báo chí.
- 2. Việc xuất bản trên mạng internet thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Xuất bản.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp và đăng ký dịch vụ mạng xã hội trực tuyến 1. Điều kiện cấp phép. a) Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam; b) Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân sự, chương trình quản lý phục vụ cho việc thiết lập, cung cấp và quản lý thông tin...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mạng viễn thông công cộng 1. Mạng viễn thông công cộng bao gồm: a) Mạng viễn thông cố định: Mạng viễn thông cố định mặt đất; Mạng viễn thông cố định vệ tinh. b) Mạng viễn thông di động: Mạng viễn thông di động mặt đất; Mạng viễn thông di động vệ tinh. c) Các mạng viễn thông công cộng khác do Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định. 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mạng viễn thông công cộng
- 1. Mạng viễn thông công cộng bao gồm:
- a) Mạng viễn thông cố định:
- Điều 8. Cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp và đăng ký dịch vụ mạng xã hội trực tuyến
- 1. Điều kiện cấp phép.
- a) Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam;
Left
Chương 3.
Chương 3. Quyền và nghĩa vụ của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet và trò chơi điện tử
Open sectionRight
Chương X
Chương X Giải quyết tranh chấp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giải quyết tranh chấp
- Quyền và nghĩa vụ của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet và trò chơi điện tử
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet và trò chơi điện tử 1. Thiết lập hệ thống thiết bị internet, trò chơi điện tử tại cơ sở và tại các điểm cung cấp dịch vụ công cộng của doanh nghiệp để cung cấp các dịch vụ internet, trò chơi điện tử theo đúng quy định của Giấy phép. 2. Thuê đường truyền dẫn viễn thông của các doa...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Mạch vòng nội hạt 1. Mạch vòng nội hạt là một phần của mạng viễn thông công cộng bao gồm các đường dây thuê bao và các đường trung kế kết nối tổng đài nội hạt của doanh nghiệp viễn thông với thiết bị đầu cuối thuê bao của người sử dụng dịch vụ. 2. Đường dây thuê bao là đường truyền dẫn hữu tuyến hoặc vô tuyến kết nối tổng đài n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Mạch vòng nội hạt
- Mạch vòng nội hạt là một phần của mạng viễn thông công cộng bao gồm các đường dây thuê bao và các đường trung kế kết nối tổng đài nội hạt của doanh nghiệp viễn thông với thiết bị đầu cuối thuê bao...
- 2. Đường dây thuê bao là đường truyền dẫn hữu tuyến hoặc vô tuyến kết nối tổng đài nội hạt của doanh nghiệp viễn thông với thiết bị đầu cuối thuê bao một đường của người sử dụng.
- Điều 9. Quyền của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet và trò chơi điện tử
- 1. Thiết lập hệ thống thiết bị internet, trò chơi điện tử tại cơ sở và tại các điểm cung cấp dịch vụ công cộng của doanh nghiệp để cung cấp các dịch vụ internet, trò chơi điện tử theo đúng quy định...
- Thuê đường truyền dẫn viễn thông của các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng đã được cấp phép để thiết lập mạng lưới thiết bị internet của doanh nghiệp, kết nối trực tiếp với internet quốc tế và cun...
Left
Điều 10.
Điều 10. Nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet 1. Thông báo bằng văn bản thời điểm bắt đầu chính thức cung cấp dịch vụ và kế hoạch triển khai cung cấp dịch vụ cho Bộ Thông tin và Truyền thông; Sở Thông tin và Truyền thông theo quy định của pháp luật. 2. Thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về quản lý giá cước và ti...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Truyền dẫn phát sóng 1. Truyền dẫn phát sóng là việc truyền ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh và các dạng khác của thông tin bằng đường cáp, sóng vô tuyến điện, các phương tiện quang học và các phương tiện điện từ khác. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước về truyền dẫn phát s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Truyền dẫn phát sóng
- Truyền dẫn phát sóng là việc truyền ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh và các dạng khác của thông tin bằng đường cáp, sóng vô tuyến điện, các phương tiện quang học và các phươ...
- 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước về truyền dẫn phát sóng trong phạm vi cả nước:
- Điều 10. Nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet
- 1. Thông báo bằng văn bản thời điểm bắt đầu chính thức cung cấp dịch vụ và kế hoạch triển khai cung cấp dịch vụ cho Bộ Thông tin và Truyền thông; Sở Thông tin và Truyền thông theo quy định của pháp...
- 2. Thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về quản lý giá cước và tiêu chuẩn, chất lượng dịch vụ internet.
Left
Chương 4.
Chương 4. Điều kiện hoạt động kinh doanh, quyền và nghĩa vụ của đại lý internet và trò chơi điện tử
Open sectionRight
Chương II
Chương II Mạng và dịch vụ viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mạng và dịch vụ viễn thông
- Điều kiện hoạt động kinh doanh, quyền và nghĩa vụ của đại lý internet và trò chơi điện tử
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện hoạt động kinh doanh của đại lý internet và trò chơi điện tử 1. Có địa điểm và mặt bằng bảo đảm các quy định, tiêu chuẩn về phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường để bảo vệ an toàn và sức khỏe cho người sử dụng dịch vụ. Đại lý trò chơi điện tử phải cách các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông từ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông 1. Việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được thực hiện trên cơ sở hợp đồng được giao kết giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ. 2. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ được thể hiện bằng hình thức văn bản, lời nói, phương thức thanh toán hoặc bằng các hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông
- 1. Việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được thực hiện trên cơ sở hợp đồng được giao kết giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ.
- 2. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ được thể hiện bằng hình thức văn bản, lời nói, phương thức thanh toán hoặc bằng các hành vi cụ thể khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 11. Điều kiện hoạt động kinh doanh của đại lý internet và trò chơi điện tử
- 1. Có địa điểm và mặt bằng bảo đảm các quy định, tiêu chuẩn về phòng cháy, chữa cháy
- vệ sinh môi trường để bảo vệ an toàn và sức khỏe cho người sử dụng dịch vụ. Đại lý trò chơi điện tử phải cách các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông từ 200m trở lên.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của đại lý internet và trò chơi điện tử 1. Đảm bảo các điều kiện hoạt động kinh doanh được quy định tại Điều 17 của Quy định này. 2. Tham gia đầy đủ các lớp tập huấn dành cho các đại lý internet và trò chơi điện tử do doanh nghiệp ký hợp đồng với đại lý tổ chức. 3. Thực hiện các giải pháp kỹ thuật đảm bảo ngă...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Từ chối cung cấp dịch vụ Ngoài các quy định chung của pháp luật về hợp đồng, doanh nghiệp viễn thông có quyền từ chối giao kết hợp đồng hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng với người sử dụng dịch vụ trong các trường hợp sau: 1. Người sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về viễn thông theo văn bản kết luận của cơ quan nhà n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Từ chối cung cấp dịch vụ
- Ngoài các quy định chung của pháp luật về hợp đồng, doanh nghiệp viễn thông có quyền từ chối giao kết hợp đồng hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng với người sử dụng dịch vụ trong các trường...
- 1. Người sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về viễn thông theo văn bản kết luận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và không thực thi trách nhiệm của mình theo kết luận xử lý của văn bản.
- Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của đại lý internet và trò chơi điện tử
- 1. Đảm bảo các điều kiện hoạt động kinh doanh được quy định tại Điều 17 của Quy định này.
- 2. Tham gia đầy đủ các lớp tập huấn dành cho các đại lý internet và trò chơi điện tử do doanh nghiệp ký hợp đồng với đại lý tổ chức.
Left
Chương 5.
Chương 5. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ Internet và trò chơi điện tử
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV Kết nối
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ Internet và trò chơi điện tử
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ Internet và trò chơi điện tử 1. Được sử dụng tất cả các dịch vụ internet và trò chơi điện tử, trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật. 2. Thực hiện đầy đủ các điều khoản trong hợp đồng đã giao kết với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hoặc đại lý internet và trò chơ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Liên lạc nghiệp vụ và liên lạc khẩn cấp 1. Liên lạc nghiệp vụ: a) Doanh nghiệp viễn thông được phép sử dụng liên lạc nghiệp vụ trong nước và quốc tế qua mạng viễn thông do doanh nghiệp thiết lập để quản lý, điều hành khai thác, xử lý kỹ thuật, nghiệp vụ; b) Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm quy định đối tượng, phạm vi, mứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Liên lạc nghiệp vụ và liên lạc khẩn cấp
- 1. Liên lạc nghiệp vụ:
- a) Doanh nghiệp viễn thông được phép sử dụng liên lạc nghiệp vụ trong nước và quốc tế qua mạng viễn thông do doanh nghiệp thiết lập để quản lý, điều hành khai thác, xử lý kỹ thuật, nghiệp vụ;
- Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ Internet và trò chơi điện tử
- 1. Được sử dụng tất cả các dịch vụ internet và trò chơi điện tử, trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật.
- 2. Thực hiện đầy đủ các điều khoản trong hợp đồng đã giao kết với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hoặc đại lý internet và trò chơi điện tử.
Left
Chương 6.
Chương 6. Quản lý Nhà nước về Internet và trò chơi điện tử
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI Giấy phép viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giấy phép viễn thông
- Quản lý Nhà nước về Internet và trò chơi điện tử
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là cơ quan chịu trách nhiệm trực tiếp giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động internet và thông tin điện tử trên internet trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành trong công tác quản lý nhà nước về internet và làm đầu mối trong hoạt động qu...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Số thuê bao và danh bạ điện thoại công cộng 1. Số thuê bao là tập hợp các chữ số được người sử dụng dịch vụ quay (bấm) trên thiết bị đầu cuối thuê bao để nối đến một người sử dụng dịch vụ khác trong cùng vùng đánh số hoặc cùng mạng dịch vụ. 2. Danh bạ điện thoại công cộng là tập hợp các thông tin liên quan đến tên, địa chỉ, số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Số thuê bao là tập hợp các chữ số được người sử dụng dịch vụ quay (bấm) trên thiết bị đầu cuối thuê bao để nối đến một người sử dụng dịch vụ khác trong cùng vùng đánh số hoặc cùng mạng dịch vụ.
- Danh bạ điện thoại công cộng là tập hợp các thông tin liên quan đến tên, địa chỉ, số thuê bao và các thông tin liên quan khác (nếu có) của người sử dụng dịch vụ, được lưu trữ dưới hình thức ấn phẩm...
- Người sử dụng dịch vụ có quyền đăng ký hoặc từ chối đăng ký số thuê bao của mình vào danh bạ điện thoại công cộng.
- Là cơ quan chịu trách nhiệm trực tiếp giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động internet và thông tin điện tử trên internet trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành trong công tác quản lý nhà nước về internet và làm đầu mối trong hoạt động quốc tế về internet trên địa bàn tỉnh.
- Giúp UBND tỉnh xây dựng chính sách, chiến lược, quy hoạch phát triển internet trên địa bàn tỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh cũng như phù hợp với chính sách, chiến lược...
- Left: Điều 14. Sở Thông tin và Truyền thông Right: Điều 18. Số thuê bao và danh bạ điện thoại công cộng
Left
Điều 15.
Điều 15. Công an tỉnh Công an tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với việc bảo đảm an ninh trong hoạt động internet, bao gồm: 1. Phối hợp với các đơn vị nghiệp vụ thuộc Bộ Công an xử lý thông tin nghiệp vụ về internet trên địa bàn tỉnh; tổ chức thực hiện các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ, để đảm bảo an toàn mạng lưới và an ninh thông t...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trợ giúp tra cứu số thuê bao 1. Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao là dịch vụ điện thoại của doanh nghiệp viễn thông, giúp cho người sử dụng dịch vụ tra cứu số thuê bao nội hạt do doanh nghiệp quản lý và được đăng ký trong danh bạ điện thoại công cộng. Khi người sử dụng dịch vụ gọi đến số máy dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trợ giúp tra cứu số thuê bao
- Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao là dịch vụ điện thoại của doanh nghiệp viễn thông, giúp cho người sử dụng dịch vụ tra cứu số thuê bao nội hạt do doanh nghiệp quản lý và được đăng ký trong danh...
- Khi người sử dụng dịch vụ gọi đến số máy dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao của doanh nghiệp viễn thông và nêu các thông tin liên quan đến tên hoặc địa chỉ của người sử dụng dịch vụ thì sẽ được b...
- Điều 15. Công an tỉnh
- Công an tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với việc bảo đảm an ninh trong hoạt động internet, bao gồm:
- 1. Phối hợp với các đơn vị nghiệp vụ thuộc Bộ Công an xử lý thông tin nghiệp vụ về internet trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 16.
Điều 16. Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, tài chính để thúc đẩy việc sử dụng internet trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, trường học, bệnh viện, các cơ sở nghiên cứu và đưa internet đến nông thôn, vùng sâu, vùng xa, biên giới.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Lập hoá đơn và thanh toán giá cước 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm lập hoá đơn thanh toán giá cước dịch vụ chính xác, đầy đủ, kịp thời cho người sử dụng dịch vụ. Người sử dụng dịch vụ có trách nhiệm thanh toán đầy đủ, kịp thời cước sử dụng dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp theo đúng giá cước quy định. 2. Hoá đơn thanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Lập hoá đơn và thanh toán giá cước
- Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm lập hoá đơn thanh toán giá cước dịch vụ chính xác, đầy đủ, kịp thời cho người sử dụng dịch vụ.
- Người sử dụng dịch vụ có trách nhiệm thanh toán đầy đủ, kịp thời cước sử dụng dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp theo đúng giá cước quy định.
- Điều 16. Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, tài chính để thúc đẩy việc sử dụng internet trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, trường học, bệnh viện, các cơ sở nghiê...
Left
Điều 17.
Điều 17. Sở Giáo dục và Đào tạo 1. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục, đào tạo đối với học sinh, sinh viên việc sử dụng và khai thác dịch vụ internet theo đúng quy định của pháp luật. 2. Phổ cập kiến thức về internet, đưa internet đến với học sinh, sinh viên; xây dựng chương trình, dự án nhằm đưa internet đến với học sinh, sinh viên vùng n...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Nguyên tắc kết nối Bộ Bưu chính, Viễn thông xây dựng và ban hành Quy định kết nối trên cơ sở các nguyên tắc sau: 1. Doanh nghiệp viễn thông có quyền yêu cầu kết nối mạng viễn thông của mình với mạng hoặc dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp khác, đồng thời có nghĩa vụ cho các doanh nghiệp viễn thông khác kết nối vào mạng hoặc d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Nguyên tắc kết nối
- Bộ Bưu chính, Viễn thông xây dựng và ban hành Quy định kết nối trên cơ sở các nguyên tắc sau:
- Doanh nghiệp viễn thông có quyền yêu cầu kết nối mạng viễn thông của mình với mạng hoặc dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp khác, đồng thời có nghĩa vụ cho các doanh nghiệp viễn thông khác kết nối...
- Điều 17. Sở Giáo dục và Đào tạo
- 1. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục, đào tạo đối với học sinh, sinh viên việc sử dụng và khai thác dịch vụ internet theo đúng quy định của pháp luật.
- 2. Phổ cập kiến thức về internet, đưa internet đến với học sinh, sinh viên; xây dựng chương trình, dự án nhằm đưa internet đến với học sinh, sinh viên vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộ...
Left
Điều 18.
Điều 18. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Tổ chức thực hiện quản lý nhà nước trong hoạt động internet tại địa phương theo thẩm quyền. 2. Hỗ trợ và phối hợp với cơ quan chức năng trong công tác kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm trong hoạt động internet tại địa phương. 3. Chỉ đạo Phòng Văn hóa - Thông tin tiếp nhận hồ sơ, xem xét c...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Thoả thuận kết nối mẫu 1. Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ các phương tiện thiết yếu có trách nhiệm xây dựng Bản thỏa thuận kết nối mẫu với các điều kiện minh bạch và không phân biệt đối xử trình Bộ Bưu chính, Viễn thông phê duyệt. 2. Sau khi được phê duyệt, Bản thỏa thuận kết nối mẫu được công bố công khai để áp dụng chung đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Thoả thuận kết nối mẫu
- 1. Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ các phương tiện thiết yếu có trách nhiệm xây dựng Bản thỏa thuận kết nối mẫu với các điều kiện minh bạch và không phân biệt đối xử trình Bộ Bưu chính, Viễn thông...
- 2. Sau khi được phê duyệt, Bản thỏa thuận kết nối mẫu được công bố công khai để áp dụng chung đối với tất cả các doanh nghiệp viễn thông yêu cầu kết nối.
- Điều 18. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- 1. Tổ chức thực hiện quản lý nhà nước trong hoạt động internet tại địa phương theo thẩm quyền.
- 2. Hỗ trợ và phối hợp với cơ quan chức năng trong công tác kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm trong hoạt động internet tại địa phương.
Left
Điều 19.
Điều 19. Các sở, ngành liên quan phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trình UBND tỉnh ban hành hướng dẫn thực hiện các quy định; triển khai thực hiện quản lý đối với việc cung cấp và sử dụng các dịch vụ ứng dụng chuyên ngành trên internet thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của mình.
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Điểm kết nối 1. Điểm kết nối là điểm nằm trên tuyến kết nối hai mạng viễn thông với nhau, phân định trách nhiệm kinh tế, kỹ thuật giữa hai doanh nghiệp viễn thông. 2. Vị trí địa lý của điểm kết nối: nếu không có thoả thuận khác trong thoả thuận kết nối của các doanh nghiệp tham gia kết nối hoặc yêu cầu khác của Bộ Bưu chính, V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Điểm kết nối
- 1. Điểm kết nối là điểm nằm trên tuyến kết nối hai mạng viễn thông với nhau, phân định trách nhiệm kinh tế, kỹ thuật giữa hai doanh nghiệp viễn thông.
- Vị trí địa lý của điểm kết nối:
- Điều 19. Các sở, ngành liên quan phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trình UBND tỉnh ban hành hướng dẫn thực hiện các quy định
- triển khai thực hiện quản lý đối với việc cung cấp và sử dụng các dịch vụ ứng dụng chuyên ngành trên internet thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của mình.
Left
Chương 7.
Chương 7. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm
Open sectionRight
Chương IX
Chương IX Giá cước viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giá cước viễn thông
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm
Left
Điều 20.
Điều 20. Thanh tra, kiểm tra Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực internet chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet, đại lý internet, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ internet, thông tin điện tử trên internet và trò chơi điện tử tr...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Báo hỏng số thuê bao 1. Dịch vụ báo hỏng số thuê bao của mạng điện thoại công cộng là dịch vụ điện thoại của doanh nghiệp viễn thông giúp cho người sử dụng dịch vụ thông báo cho doanh nghiệp biết việc hoạt động không bình thường hoặc việc mất liên lạc của số thuê bao cố định nội hạt do doanh nghiệp quản lý và yêu cầu khắc phục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Báo hỏng số thuê bao
- Dịch vụ báo hỏng số thuê bao của mạng điện thoại công cộng là dịch vụ điện thoại của doanh nghiệp viễn thông giúp cho người sử dụng dịch vụ thông báo cho doanh nghiệp biết việc hoạt động không bình...
- Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định số máy dịch vụ báo hỏng số thuê bao của mạng viễn thông cố định nội hạt trong Quy hoạch đánh số quốc gia.
- Điều 20. Thanh tra, kiểm tra
- Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực internet chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet, đại lý internet, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ internet, thông tin điện tử trên internet và trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Bình Phước chịu sự thanh tr...
Left
Điều 21.
Điều 21. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông qua biên giới 1. Việc cung cấp các dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông nước ngoài qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ đất liền Việt Nam phải thông qua hợp đồng kinh doanh hoặc thỏa thuận thương mại với doanh nghiệp quản lý, khai thác cổng thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông qua biên giới
- Việc cung cấp các dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông nước ngoài qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ đất liền Việt Nam phải thông qua hợp đồng kinh doanh hoặ...
- 2. Việc sử dụng dịch vụ viễn thông của người sử dụng trên lãnh thổ đất liền Việt Nam phải được thực hiện thông qua việc giao kết hợp đồng với doanh nghiệp viễn thông Việt Nam.
- Điều 21. Xử lý vi phạm
- Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồ...
Left
Điều 22.
Điều 22. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định hiện hành. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Doanh nghiệp viễn thông có dịch vụ viễn thông chiếm thị phần khống chế 1. Doanh nghiệp viễn thông có dịch vụ viễn thông chiếm thị phần khống chế là doanh nghiệp chiếm thị phần doanh thu hoặc lưu lượng lớn hơn 30 % tổng doanh thu hoặc lưu lượng đối với loại hình dịch vụ viễn thông trên địa bàn được phép cung cấp và có thể gây ả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Doanh nghiệp viễn thông có dịch vụ viễn thông chiếm thị phần khống chế
- Doanh nghiệp viễn thông có dịch vụ viễn thông chiếm thị phần khống chế là doanh nghiệp chiếm thị phần doanh thu hoặc lưu lượng lớn hơn 30 % tổng doanh thu hoặc lưu lượng đối với loại hình dịch vụ v...
- 2. Định kỳ hàng năm, Bộ Bưu chính, Viễn thông xác định và công bố doanh nghiệp viễn thông có dịch vụ viễn thông chiếm thị phần khống chế.
- Điều 22. Khiếu nại, tố cáo
- Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định hiện hành. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Left
Chương 8.
Chương 8. Điều khoản thi hành
Open sectionRight
Chương XI
Chương XI Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm
- Điều khoản thi hành
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản thi hành 1. Các tổ chức, cá nhân cung cấp, sử dụng dịch vụ internet, thông tin điện tử trên internet và trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Bình Phước nghiêm chỉnh chấp hành Quy định này. 2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành trên địa bàn tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã theo...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ các phương tiện thiết yếu 1. Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ các phương tiện thiết yếu là doanh nghiệp viễn thông chiếm giữ trên 30% dung lượng mạch vòng nội hạt trên địa bàn được phép cung cấp hoặc chiếm giữ trên 30% dung lượng kênh truyền dẫn đường dài trong nước hoặc quốc tế; hoặc chiếm giữ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ các phương tiện thiết yếu
- 1. Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ các phương tiện thiết yếu là doanh nghiệp viễn thông chiếm giữ trên 30% dung lượng mạch vòng nội hạt trên địa bàn được phép cung cấp hoặc chiếm giữ trên 30% dung...
- hoặc chiếm giữ trên 30% số trạm vô tuyến gốc của mạng thông tin di động mặt đất.
- Điều 23. Điều khoản thi hành
- 1. Các tổ chức, cá nhân cung cấp, sử dụng dịch vụ internet, thông tin điện tử trên internet và trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Bình Phước nghiêm chỉnh chấp hành Quy định này.
- 2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành trên địa bàn tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy định này.
Unmatched right-side sections