Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về xử lý công trình xây dựng, Ănten và cây trồng vi phạm công trình lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xử lý công trình xây dựng, ănten và cây trồng vi phạm công trình lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Xây dựng; Giao thông vận tải; Tài nguyên và Môi trường: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Công an tỉnh; Điện lực Bình Phước; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các thành viên Ban chỉ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra, lập biên bản và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc xử lý công trình xây dựng, anten và cây trồng có liên quan đến công trình lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1. Lưới điện cao áp: Là hệ thống các công trình đường dây dẫn điện trên không, đường cáp ngầm, trạm biến áp có điện áp danh định 1.000V trở lên. 2. Hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp: Là khoảng không gian lưu không, được giới hạn bởi chiều dài, chiều rộng và chiều cao (tùy theo cấp điện áp sẽ được qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xử lý vi phạm 1. Mọi hành vi vi phạm công trình lưới điện cao áp đều được phát hiện, xử lý triệt để và kịp thời. Mọi hậu quả do hành vi vi phạm gây ra phải được khắc phục đúng quy định của pháp luật. 2. Một hành vi vi phạm về công trình lưới điện cao áp chỉ bị xử phạt hành chính một lần. Việc xử lý vi phạm hành chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. KIỂM TRA, XỬ LÝ CÔNG TRÌNH VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định về hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không 1. Hành lang bảo vệ của đường dây dẫn điện trên không là khoảng không gian dọc theo đường dây và được giới hạn như sau: a) Chiều dài hành lang được tính vị trí đường dây ra khỏi ranh giới bảo vệ của trạm này đến vị trí đường dây đi vào ranh giới bảo vệ của trạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cây trồng trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không 1. Trường hợp cây trồng trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không, khoảng cách được quy định như sau: a) Đối với đường dây dẫn điện có điện áp đến 35KV trong thành phố, thị xã, thị trấn, thì khoảng cách từ điểm bất kỳ của cây đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhà ở, công trình trong hoặc ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không (sau đây gọi tắt là hành lang an toàn lưới điện) 1. Trong hành lang an toàn lưới điện áp đến 220 KV Nhà ở, công trình không phải di dời khỏi hành lang an toàn lưới điện áp đến 220 KV nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Mái lợp và tường ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ănten nằm trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không Trường hợp ănten trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không thì khoảng cách từ bộ phận bất kỳ của Ănten khi bị đổ đến bộ phận bất kỳ của đường dây dẫn điện cao áp trên không không được nhỏ hơn khoảng cách quy định trong bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm được giới hạn như sau: 1. Chiều dài hành lang được tính từ vị trí cáp ra khỏi ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm này đến vị trí vào ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm kế tiếp. 2. Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi: a) Mặt ngoài mương cáp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện 1. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện là khoảng không gian bao quanh trạm điện và được giới hạn như sau: a) Đối với trạm điện không có tường, rào bao quanh, hành lang bảo vệ trạm điện được giới hạn bởi không gian bao quanh trạm điện có khoảng cách đến các bộ phận mang điện gần nhất của trạm đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bồi thường, hỗ trợ công trình xây dựng vi phạm công trình lưới điện cao áp. 1. Bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình trong hành lang an toàn lưới điện a) Nhà ở, công trình phụ phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không phải di dời khỏi hành lang an toàn lưới điện điện áp đến 220 KV như quy định tại khoản 1 Điều 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi xây dựng công trình xây dựng, ănten và cây trồng vi phạm công trình lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh. 1. Kiểm tra, phát hiện, lập biên bản vi phạm a) Cán bộ chuyên trách an toàn của đơn vị quản lý vận hành lưới điện cao áp phải thường xuyên kiểm tra các tuyến đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của UBND xã, phường, thị trấn 1. UBND xã, phường, thị trấn có trách nhiệm. a) Quản lý toàn diện về trật tự xây dựng trên địa bàn, trong đó có nhiệm vụ xử lý các trường hợp vi phạm công trình lưới điện cao áp. b) Kiểm tra, phát hiện kịp thời và phối hợp với các cơ quan liên quan xử lý các trường hợp vi phạm công trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm a) Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn, ngăn chặn các trường hợp xây dựng vi phạm công trình lưới điện cao áp b) Kiểm tra, phối hợp với các cơ quan có liên quan xử lý các vi phạm công trình lưới điện cao áp trên địa bàn theo thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Sở Công Thương: a) Tổng hợp tình hình vi phạm công trình lưới điện cao áp, đề xuất các biện pháp khắc phục; tham mưu cho UBND tỉnh ban hành các văn bản xử lý vi phạm công trình lưới điện cao áp trên địa bàn. b) Tổ chức tập huấn nghiệp vụ, kiểm tra đôn đốc UBND các huyện, thị xã, xã p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ KỶ LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với các tổ chức, cá nhân trong việc xử lý vi phạm hành chính về công trình lưới điện cao áp được thực hiện theo Luật Khiếu nại, tố cáo và các văn bản pháp luật có liên quan theo quy định pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm trong công tác quản lý trật tự xây dựng, quản lý vận hành lưới điện liên quan công trình lưới điện cao áp có thành tích thì được xét khen thưởng theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kỷ luật Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm trong công tác quản lý trật tự xây dựng, quản lý vận hành lưới điện liên quan đến công trình lưới điện cao áp do thiếu trách nhiệm hoặc cố ý làm trái các quy định của Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan gây thiệt hại cho nhà nước, tổ chức hoặc cá nhân, gây mất an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí hoạt động của Hội đồng xử lý vi phạm các huyện, thị xã được lấy từ nguồn ngân sách các huyện, thị xã. 2. Kinh phí để xử lý vi phạm của UBND các xã, phường, thị trấn được lấy từ ngân sách xã, phường, thị trấn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. UBND các huyện, thị xã và Điện lực Bình Phước thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, quý, năm và theo yêu cầu của Ban Chỉ đạo bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Phước, đồng thời gửi một bản cho Sở Công Thương để tổng hợp. 2. Giao Sở Công thương chủ trì triển khai thực hiện Quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Bãi bỏ Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 28/12/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định về xử lý công trình xây dựng, ănten và cây trồng vi phạm công trình lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1. Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 28/12/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định về xử lý công trình xây dựng, ănten và cây trồng vi phạm công trình lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Lý do: Không phù hợp với Nghị định số 134/2013/NĐCP ngày 17/10/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh...
Điều 2. Điều 2. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tư pháp, Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.