Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 75
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc công bố Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay công bố Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk kèm theo Quyết định này, để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc xác định chi phí xây dựng trong tổng dự toán, dự toán công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và xác định giá gói thầu sửa chữa các công trình xây dựng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • Nay công bố Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk kèm theo Quyết định này, để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc xác định chi phí xây dựng trong...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 4 năm 2008 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởng theo quy đị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh này làm cơ sở để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, dự toán xây dựng công trình, vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu và ký kết hợp đồng giao nhận thầu thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh; đồng thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh này làm cơ sở để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, dự toán xây dựng công trình, vận...
  • đồng thời, quyết định giá ca máy cho các công trình sử dụng vốn ngân sách tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 4 năm 2008 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột.
  • Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởng theo quy định trong dự toán côn...
  • Các công trình xây dựng có đơn giá sửa chữa khác biệt với quy định trong Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp và tham mưu với UBND tỉnh quy định bổ sung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra và quản lý giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 4 năm 2008 tại tỉnh Đắk Lắk; Khi Nhà nước có sự thay đổi về cơ chế chính sách, thì giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình được điều chỉnh theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 4 năm 2008 tại tỉnh Đắk Lắk;
  • Khi Nhà nước có sự thay đổi về cơ chế chính sách, thì giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình được điều chỉnh theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra và quản lý giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4; - Bộ Xây dựng (B/c);...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của UBND tỉnh, về việc bàn hành bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các xã, phường, thị trấn; Thủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của UBND tỉnh, về việc bàn hành bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện và thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành...
explicit-citation Similarity 0.19 rewritten

Phần 1.

Phần 1. THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ: Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng là chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa công trình xây dựng. 1. Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng bao gồm các chi phí sau: a. Chi phí vật liệu: Là chi ph...

Open section

Tiêu đề

Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
  • I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ:
  • Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng là chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa công trình xây dựng.
left-only unmatched

PHẦN I: THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

PHẦN I: THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC

PHẦN II: ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Công tác phá dỡ, tháo dỡ các bộ phận kết cấu của công trình.

Chương I: Công tác phá dỡ, tháo dỡ các bộ phận kết cấu của công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Công tác xây đá, gạch.

Chương II: Công tác xây đá, gạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Công tác BÊTÔNG đá dăm đổ tại chỗ.

Chương III: Công tác BÊTÔNG đá dăm đổ tại chỗ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Công tác làm mái.

Chương IV: Công tác làm mái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Công tác trát, láng.

Chương V: Công tác trát, láng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI: Công tác ốp, lát gạch, đá.

Chương VI: Công tác ốp, lát gạch, đá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII: Công tác làm trần, làm mộc trang trí thông dụng.

Chương VII: Công tác làm trần, làm mộc trang trí thông dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII: Công tác quét vôi, nước xi măng, nhựa bitum, bả, sơn, đánh vẹcni kết cấu gỗ và một số công tác khác.

Chương VIII: Công tác quét vôi, nước xi măng, nhựa bitum, bả, sơn, đánh vẹcni kết cấu gỗ và một số công tác khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX: Dàn giáo phục vụ thi công.

Chương IX: Dàn giáo phục vụ thi công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X: Công tác vận chuyển phế liệu, phế thải.

Chương X: Công tác vận chuyển phế liệu, phế thải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III: ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ

PHẦN III: ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI: Công tác sửa chữa cầu đường bộ.

Chương XI: Công tác sửa chữa cầu đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XII: Công tác sửa chữa đường bộ.

Chương XII: Công tác sửa chữa đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV: ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG SẮT

PHẦN IV: ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG SẮT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XIII: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ các cấu kiện của dầm thép cầu đường sắt.

Chương XIII: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ các cấu kiện của dầm thép cầu đường sắt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XIV: Công tác sửa chữa đường sắt.

Chương XIV: Công tác sửa chữa đường sắt. III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN CHI PHÍ SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG: 1. Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. 2. Bảng tổng hợp dự toán chi phí sửa chữa công trình xây dựng: Số TT Khoản mục chi phí Cách tính Kết quả Ký hiệu I CHI PHÍ TRỰC TIẾP 1 Chi phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2.

Phần 2. ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC I. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC

PHẦN II: ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC Đơn giá sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc gồm:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Từ XA. 0100 đến XA. 2500

Chương I: Từ XA. 0100 đến XA. 2500 Công tác phá dỡ, tháo dỡ các bộ phận kết cấu của công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Từ XB. 1000 đến XB. 9000

Chương II: Từ XB. 1000 đến XB. 9000 Công tác xây gạch đá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Từ XC. 0000 đến XE. 1700

Chương III: Từ XC. 0000 đến XE. 1700 Công tác bêtông đá dăm đổ tại chỗ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Từ XF. 1100 đến XF. 3200

Chương IV: Từ XF. 1100 đến XF. 3200 Công tác làm mái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Từ XG. 1100 đến XH. 2100

Chương V: Từ XG. 1100 đến XH. 2100 Công tác trát, láng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI: Từ XI. 0000 đến XK. 8100

Chương VI: Từ XI. 0000 đến XK. 8100 Công tác ốp, lát gạch, đá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII: Từ XL. 1100 đến XL. 8200

Chương VII: Từ XL. 1100 đến XL. 8200 Công tác làm trần, làm mộc trang trí thông dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII: Từ XM. 0000 đến XN. 8200

Chương VIII: Từ XM. 0000 đến XN. 8200 Công tác quét vôi, nước ximăng, nhựa bitum, bả, sơn, đánh vécni kết cấu gỗ và một số công tác khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX: Từ XO. 1000 đến XO. 2200

Chương IX: Từ XO. 1000 đến XO. 2200 Dàn giáo phục vụ thi công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X: Từ XP. 0000 đến XP. 9200

Chương X: Từ XP. 0000 đến XP. 9200 Công tác vận chuyển phế liệu, phế thải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III: ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ

PHẦN III: ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI: Từ XQ. 1100 đến XQ. 1900

Chương XI: Từ XQ. 1100 đến XQ. 1900 Công tác sửa chữa cầu đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XII: Từ XR. 1100 đến XR. 8200

Chương XII: Từ XR. 1100 đến XR. 8200 Công tác sửa chữa đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV: ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG SẮT

PHẦN IV: ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG SẮT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XIII: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ các cấu kiện của dầm thép cầu đường sắt

Chương XIII: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ các cấu kiện của dầm thép cầu đường sắt Từ XS. 1100 đến XS. 5300 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ các cấu kiện của dầm thép. Từ XT. 1100 đến XT. 4300 Gia cố dầm cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XIV: Từ XU. 1100 đến XU. 8300

Chương XIV: Từ XU. 1100 đến XU. 8300 Công tác sửa chữa đường sắt. II. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG: Mức hao phí quy định trong đơn giá sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc được tính với điều kiện thi công ở độ cao ≤ 4m so với cao độ ± 0.00 của công trình. Đối với các công tác xây lắp sửa chữa thi công ở độ cao 4m thì mỗi độ cao tăng thêm ≤ 4m (tương đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH I. ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT - Các bộ phận kết cấu của công trình cũ có thể phá hoặc tháo dỡ hoàn toàn hoặc từng bộ phận để thay thế hoặc sửa chữa lại. - Khi phá hoặc tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, GẠCH I. YÊU CẦU KỸ THUẬ - Xây trên tường cũ phải cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt tường xây, tưới nước trước khi xây. - Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo đúng mác quy định. - Gạch khô phải làm ẩm trước khi xây, vữa trộn cho ca nào phải dùng trong ca đó. - Kết cấu xây bằng gạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. CÔNG TÁC BÊTÔNG ĐÁ DĂM ĐỔ TẠI CHỖ Đơn giá công tác bêtông đá dăm đổ tại chỗ sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc bao gồm ba nhóm công tác: - Đổ bêtông. - Gia công, lắp dựng cốt thép. - Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. XC. 0000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊTÔNG I. YÊU CẦU KỸ THUẬT. - Khi trộn bêtông phải cân đong vật liệu, nước theo đúng đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. CÔNG TÁC LÀM MÁI I. YÊU CẦU KỸ THUẬT - Lợp ngói máy phải khớp mộng, xâu lỗ bằng dây thép nhỏ, buộc ngói vào litô - Lợp ngói 75 viên/m 2 (ngói vẫy cá) hàng trên phủ 2/3 hàng dưới. - Lợp Fibrôximăng, tôn múi, tấm nhựa thì móc sắt phải ôm chặt xà gồ, êcu phải đệm bằng rông đen cao su dày ≤ 3mm. II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG - Công tác l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG XG. 0000 - CÔNG TÁC TRÁT I. YÊU CẦU KỸ THUẬT - Trước khi trát phải chải, rửa mặt dầm, trần, tường. Dầm, trần bêtông phải được băm nhám trước khi trát. Trát trên kết cấu cũ phải được làm sạch lớp vữa cũ và làm ẩm kết cấu (công tác đục phá lớp vữa cũ được tính riêng). - Mặt trát phải phẳng, nhẵn, không có vế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6.

Chương 6. CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ I. CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ 1. Yêu cầu kỹ thuật - Gạch ốp không cong vênh, bẩn ố, mờ men. - Mặt ốp phẳng, các cạnh góc phải thẳng sắc. - Ốp gạch, đá đúng kỹ thuật, kích thước, đảm bảo hình hoa, mầu sắc. Ốp đá phải liên kết giữa đá ốp vào mặt ốp. - Mạch ốp ngang bằng, thẳng đứng. - Miết mạch xong phải lau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7.

Chương 7. CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG I. YÊU CẦU KỸ THUẬT - Gỗ làm dầm trần là gỗ được gia công phù hợp kết cấu của trần. - Nếu dùng lại gỗ cũ sau khi tháo dỡ trần thì phải được sự chỉ định của đơn vị tư vấn thiết kế. - Gia công lắp dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. II. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC - Chuẩn bị dụng cụ, vận ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 8.

Chương 8. CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XIMĂNG, NHỰA BITUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VẸCNI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC XM.0000 - QUÉT VÔI, NƯỚC XIMĂNG, NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾT CẤU I. YÊU CẦU KỸ THUẬT - Trước khi thực hiện công việc này phải làm sạch lớp vôi, lớp nước ximăng, lớp nhựa bitum, lớp sơn trên kết cấu đã bả. - Công tác làm sạch bề mặt k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 9.

Chương 9. DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG I. THUYẾT MINH - Công tác lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phụ thuộc rất nhiều vào đặc điểm và tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc như: Vị trí không gian kết cấu cần sửa chữa, các yêu cầu về điều kiện thi công, yêu cầu đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn trong quá trình sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 10.

Chương 10. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI I. YÊU CẦU KỸ THUẬT - Công tác bốc xếp, vận chuyển phụ thuộc vào tính chất, đặc điểm của đối tượng cần vận chuyển. Yêu cầu đặt ra là: Tránh vơi vãi, đổ vỡ, hư hỏng trong quá trình bốc xếp, vận chuyển. - Vật liệu được phân loại và sắp xếp đúng nơi quy định, bảo đảm cho vận chuyển thuận t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3.

Phần 3. ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ I. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ: Đơn giá sửa chữa cầu, đường bộ gồm:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI: Từ XQ. 1100 đến XQ.1900

Chương XI: Từ XQ. 1100 đến XQ.1900 Công tác sửa chữa cầu đường bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XII: Từ XR.1100 đến XR.8200

Chương XII: Từ XR.1100 đến XR.8200 Công tác sửa chữa cầu đường bộ II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG: Ngoài các đơn giá công tác được tính trong phần này, các đơn giá xây lắp sửa chữa khác có liên quan đến sửa chữa cầu, đường bộ được thực hiện theo Quy định áp dụng chung và nội dung đơn giá các công tác xây lắp quy định trong phần II của tập đơn gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 11.

Chương 11. CÔNG TÁC SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ XQ. 1100 - SỬA CHỮA CẦU GỖ Thành phần công việc: Tháo dỡ kết cấu gỗ cũ kể cả xếp thứ tự vật liệu thu hồi tại công trường, gia công và lắp dựng kết cấu gỗ cầu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đơn vị tính: đồng/m 3 Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 12.

Chương 12. CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ XR. 1100 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN Thành phần công việc: Đào ổ gà, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: đồng/10m 2 Mã hiệu Danh m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 4.

Phần 4. ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG SẮT I. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ: Đơn giá sửa chữa cầu, đường sắt gồm:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XIII: Từ XS. 1100 đến XT. 4300

Chương XIII: Từ XS. 1100 đến XT. 4300 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ các cấu kiện của dầm thép cầu đường sắt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XIV: từ XU. 1000 đến XU. 8300

Chương XIV: từ XU. 1000 đến XU. 8300 Công tác sửa chữa đường sắt. II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG: Ngoài các đơn giá công tác được tính trong phần này, các đơn giá xây lắp sửa chữa khác có liên quan đến sửa chữa cầu, đường sắt được thực hiện theo Quy định áp dụng chung và nội dung đơn giá các công tác xây lắp quy định trong phần II và phần III c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 13.

Chương 13. SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP CẦU ĐƯỜNG SẮT XS. 1000 - SẢN XUẤT CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN KÍN Thành phần công việc: Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tây, khoan doa lỗ v.v… Sản xuất cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. XS. 1100 - SẢN XUẤT THANH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 14.

Chương 14. CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT XU. 1000 - THÁO RAY, TÀ VẸT CŨ XU. 1100 - THÁO RAY CŨ Thành phần công việc: - Chuẩn bị. - Tháo ray đường cũ, tháo lập lách, bulông cóc. - Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu. - Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 1500m. Đơn vị tính: đồng/thanh Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I. THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

PHẦN I. THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ: II. KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ: III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN CHI PHÍ SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG: IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II. ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC

PHẦN II. ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I. CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH

Chương I. CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH XA. 0100 - PHÁ DỠ MÓNG CÁC LOẠI XA. 0200 - PHÁ DỠ NỀN BÊTÔNG XA. 0300 - PHÁ DỠ NỀN GẠCH XA. 0400 - PHÁ DỠ TƯỜNG XA. 0410 - TƯỜNG BÊTÔNG KHÔNG CỐT THÉP XA. 0420 - TƯỜNG BÊTÔNG CỐT THÉP XA. 0430 - TƯỜNG XÂY GẠCH XA. 0440 - TƯỜNG XÂY ĐÁ CÁC LOẠI XA. 0500 - PHÁ DỠ XÀ, DẦ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II. CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, GẠCH

Chương II. CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, GẠCH XB. 1000 - XÂY ĐÁ HỘC XB. 1100 - XÂY MÓNG XB. 1200 - XÂY TƯỜNG THẲNG XB. 1300 - XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ XB. 1400 - XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU XB. 1500 - XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC XB. 1600 - XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC XB. 1710 - XÂY CỔNG XB. 1720 - XÂY CÁC BỘ PHẬN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III. CÔNG TÁC BÊTÔNG ĐÁ DĂM ĐỔ TẠI CHỖ

Chương III. CÔNG TÁC BÊTÔNG ĐÁ DĂM ĐỔ TẠI CHỖ XC. 0000 - CÔNG TÁC ĐỔ BÊTÔNG XC. 1000 - BÊTÔNG LÓT MÓNG, MÓNG, NỀN, BỆ MÁY XC. 1100 - BÊTÔNG LÓT MÓNG XC. 1200 - BÊTÔNG MÓNG XC. 1300 - BÊTÔNG NỀN XC. 1400 - BÊTÔNG BỆ MÁY XC. 2000 - BÊTÔNG TƯỜNG, CỘT, XÀ DẦM, GIẰNG XC. 2100 - BÊTÔNG TƯỜNG XC. 2200 - BÊTÔNG CỘT XC. 2300 - BÊTÔNG XÀ DẦM, GI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV. CÔNG TÁC LÀM MÁI

Chương IV. CÔNG TÁC LÀM MÁI XF. 1100 - LỢP MÁI NGÓI 22v/m 2 XF. 1200 - LỢP MÁI NGÓI 13v/m 2 XF. 1300 - DÁN NGÓI MŨI HÀI TRÊN MÁI NGHIÊNG BÊTÔNG XF. 1400 - ĐẢO NGÓI 22 v/m 2 , NGÓI 13 v/m 2 , NGÓI 75 v/m 2 XF. 1500 - LỢP MÁI NGÓI 75 v/m 2 XF. 1600 - LỢP MÁI NGÓI ÂM DƯƠNG XF. 1700 - LỢP MÁI FIBRÔ XIMĂNG, TẤM TÔN, TẤM NHỰA XF. 2000 - XÂY...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V. CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG

Chương V. CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG XG. 0000 - CÔNG TÁC TRÁT XG. 1100 - TRÁT TƯỜNG XG. 1200 - TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG XG. 1300 - TRÁT XÀ DẦM, TRẦN XG. 1400 - TRÁT PHÀO ĐƠN, GỜ CHỈ XG. 1500 - TRÁT SÊNÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG XG. 2100 - TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG XG. 3100 - TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG XG. 3200 - TRÁT GRANITÔ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI. CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ

Chương VI. CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ XI. 0000 - CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ XI. 1000 - ỐP GẠCH XIMĂNG 20x20; 20x10cm XI. 2000 - ỐP GẠCH MEN SỨ 20x15; 20x20; 20x30cm XI. 3000 - ỐP GẠCH MEN SỨ 15x15; 11x11cm XI. 4000 - ỐP GẠCH ĐẤT SÉT NUNG, GẠCH XI MĂNG 6x20cm XI. 5000 - ỐP GẠCH GỐM TRÁNG MEN 3x10cm XI. 6000 - ỐP GẠCH VĨ VÀO KẾT CẤU XI. 7000 -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII. CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG

Chương VII. CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG XL. 1100 - LÀM TRẦN VÔI RƠM XL. 1200 - LÀM TRẦN MÈ GỖ XL. 2100 - LÀM TRẦN GIẤY ÉP CỨNG, LÀM TRẦN VÁN ÉP XL. 2200 - LÀM TRẦN FIBRÔ XIMĂNG XL. 3100 - LÀM TRẦN CÓT ÉP XL. 3200 - LÀM TRẦN GỖ DÁN XL. 4100 - LÀM TRẦN BẰNG TẤM NHỰA THẠCH CAO HOA VĂN 50x50cm, 63x41cm XL. 4200 - LÀM TR...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII. CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XIMĂNG, NHỰA BITUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VẸCNI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC

Chương VIII. CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XIMĂNG, NHỰA BITUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VẸCNI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC XM. 0000 - QUÉT VÔI, NƯỚC XIMĂNG, NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾT CẤU XM. 1100 - QUÉT VÔI CÁC KẾT CẤU XM. 1300 - QUÉT NƯỚC XIMĂNG XM. 1400 - QUÉT FLINKOTE CHỐNG THẤM MÁI, SÊNÔ, ÔVĂNG XM. 2100 - CÔNG TÁC BẢ MATÍT, XIMĂNG (BẢ 3 LẦN) VÀO...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX. DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG

Chương IX. DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG XO. 1000 - LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO THÉP ỐNG XO. 1100 - DÀN GIÁO NGOÀI XO. 1200 - DÀN GIÁO TRONG XO. 2000 - LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO TRE XO. 2100 - DÀN GIÁO NGOÀI XO. 2200 - DÀN GIÁO TRONG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI

Chương X. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI XP. 0000 - BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI XP. 9200 - VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI BẰNG ÔTÔ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III. ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ

PHẦN III. ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI. CÔNG TÁC SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ

Chương XI. CÔNG TÁC SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ XQ. 1100 - SỬA CHỮA CẦU GỖ XQ. 1200 - THAY CÁC BỘ PHẬN CẦU SẮT XQ. 1300 - SƠN CẦU SẮT (1 LỚP SƠN CHỐNG GHỈ + 2 LỚP SƠN MÀU) XQ. 1400 - QUÉT DỌN MẶT CẦU XQ. 1500 - SIẾT GIẰNG GIÓ, BULÔNG CẦU SẮT XQ. 1600 - ĐÓNG ĐINH CẦU GỖ XQ. 1800 - ĐÓNG ĐINH CẦU GỖ XQ. 1900 - SẢN XUẤT, LẮP DỰNG LAN CAN CẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XII. CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ

Chương XII. CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ XR. 1100 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN XR. 2000 - VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM XR. 2100 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4X6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT XR. 2200 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4X6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT VÀ ĐẤT CẤP PHỐI THIÊN NHIÊN XR. 2300 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ GRANIT 4X6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV. ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG SẮT

PHẦN IV. ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG SẮT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XIII. SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP CẦU ĐƯỜNG SẮT

Chương XIII. SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP CẦU ĐƯỜNG SẮT XS. 1000 - SẢN XUẤT CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN KÍN XS. 1100 - SẢN XUẤT THANH MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ XS. 1200 - SẢN XUẤT THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN XS. 1300 - SẢN XUẤT HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU XS. 1400 - SẢN XUẤT DẦM DỌC, DẦM NGANG X...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XIV. CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT

Chương XIV. CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT XU. 1000 - THÁO RAY, TÀ VẸT CŨ XU. 1100 - THÁO RAY CŨ XU. 1200 - THÁO TÀ VẸT CŨ ĐƯỜNG 1M, ĐƯỜNG 1,435M, ĐƯỜNG LỒNG XU. 2000 - THAY THẾ RAY, TÀ VẸT, THANH GIẰNG CỰ LY XU. 2100 - THAY THẾ RAY XU. 2110 - ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT SẮT XU. 2120 - ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT GỖ XU. 2130 - ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT BÊTÔNG XU. 2200 - T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.