Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến năm 2020
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.”

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau đây: I. QUAN ĐIỂM VÀ NGUYÊN TẮC CHỈ ĐẠO A. Quan điểm 1. Tài nguyên nước là thành phần chủ yếu của môi trường sống, là yếu tố đặc biệt quan trọng bảo đảm thực hiện thành công các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau đây:
  • I. QUAN ĐIỂM VÀ NGUYÊN TẮC CHỈ ĐẠO
  • Tài nguyên nước là thành phần chủ yếu của môi trường sống, là yếu tố đặc biệt quan trọng bảo đảm thực hiện thành công các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội, bảo đảm quốc ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 12/5/2004 của UBND tỉnh ban hành quy định về cấp phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng Quốc gia về tài nguyên nước có trách nhiệm tư vấn cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong những quyết định quan trọng về tài nguyên nước; quyết định các biện pháp đảm bảo việc điều phối các hoạt động của các Bộ, ngành, địa phương để triển khai thực hiện Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Hội đồng Quốc gia về tài nguyên nước có trách nhiệm tư vấn cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong những quyết định quan trọng về tài nguyên nước
  • quyết định các biện pháp đảm bảo việc điều phối các hoạt động của các Bộ, ngành, địa phương để triển khai thực hiện Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến năm 2020 có hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 12/5/2004 của UBND tỉnh ban hành quy định về cấp phép thăm dò, khai thác, hành nghề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thông QUY ĐỊNH Cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh (Ban hành kèm theo Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Văn Thông
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cấp phép hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; cấp phép hành nghề khoan nước dưới lòng đất (viết tắt là cấp phép hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng Quốc gia về tài nguyên nước và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng Quốc gia về tài nguyên nước và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về cấp phép hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
  • cấp phép hành nghề khoan nước dưới lòng đất (viết tắt là cấp phép hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Khu vực khai thác nước dưới lòng đất là vùng diện tích bố trí công trình khai thác và đới phòng hộ vệ sinh quy định trong giấy phép khai thác. 2. Công trình khai thác nước dưới lòng đất là hệ thống gồm một hoặc nhiều giếng khoan, giếng đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới lòng đất nằm tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới lòng đất 1. Vùng cấm khai thác nước dưới lòng đất: a) Vùng có mực nước hạ thấp vượt quá giới hạn cho phép; b) Vùng có tổng lượng nước dưới lòng đất được khai thác vượt quá trữ lượng có thể khai thác; c) Vùng nằm trong phạm vi khoảng cách không an toàn môi trường đối với các bãi rác tập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép 1. Nguyên tắc cấp phép: a) Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật; b) Phải đảm bảo lợi ích của Nhà nước; quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân có liên quan và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật; c) Ưu tiên cấp phép thăm dò, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các trường hợp hoạt động tài nguyên nước không phải xin phép Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, thăm dò, hành nghề khoan nước dưới lòng đất phải có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ các trường hợp sau: 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp phép 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh: Ngoài những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trường và những trường hợp không phải xin phép theo quy định tại Điều 6 bản quy định này, UBND tỉnh quyết định cấp, gia hạn, thay đổi, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động tài nguyên nước trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp phép 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thực hiện theo quy định tại phần II, Thông tư 02/2005/TT-BTNMT ngày 24/6/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Trường hợp xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng từ 160 m 3 /ngày đêm đến dưới 5.000 m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm các sở, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh; chịu sự chỉ đạo về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường; chỉ đạo và hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ cho cán bộ tài nguyên và môi trường cấp huyện và cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm UBND cấp huyện Triển khai Luật Tài nguyên nước và các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước với UBND cấp xã, các tổ chức kinh tế - xã hội trên địa bàn; thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định về tình hình quản lý các hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Thực hiện sự chỉ đạo và hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện và các cơ quan liên quan trong công tác quản lý hoạt động tài nguyên nước. 2. Triển khai Luật Tài nguyên nước và các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước đến các hộ gia đình, cá nhân thuộc địa bàn quản lý;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước vi phạm các quy định Luật Tài nguyên nước và các quy định khác của pháp luật hiện hành thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý, xử phạt hành chính theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Khen thưởng 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ tài nguyên nước được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc kịp thời báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) xem x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.