Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung giá gỗ tại Phần I, quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND, ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Thuế tài nguyên (sửa đổi)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế tài nguyên (sửa đổi)
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung giá gỗ tại Phần I, quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 28/200...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá gỗ tại phần I, Quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh như sau: 1. Bổ sung nhóm I, mục I: STT Nhóm gỗ Đường kính (cm) Giá tính thuế tài nguyên (đồng/m 3 ) 3...

Open section

Điều 1

Điều 1 1- Tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đều thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý. 2- Mọi tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên quy định tại Khoản 1 Điều này đều là đối tượng phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đều thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà n...
  • 2- Mọi tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên quy định tại Khoản 1 Điều này đều là đối tượng phải nộp thuế tài nguyên, trừ đối tượng quy định tại Điều 3 Pháp lệnh này.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung giá gỗ tại phần I, Quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBN...
  • 1. Bổ sung nhóm I, mục I:
  • Giá tính thuế tài nguyên (đồng/m 3 )
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác quy định về giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2

Điều 2 Đối tượng chịu thuế tài nguyên quy định trong Pháp lệnh này bao gồm: 1- Tài nguyên khoáng sản kim loại; 2- Tài nguyên khoáng sản không kim loại, kể cả khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường; đất được khai thác; nước khoáng, nước nóng thiên nhiên; 3- Dầu mỏ; 4- Khí đốt; 5- Sản phẩm của rừng tự nhiên; 6- Thuỷ sản tự nhiên;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng chịu thuế tài nguyên quy định trong Pháp lệnh này bao gồm:
  • 1- Tài nguyên khoáng sản kim loại;
  • 2- Tài nguyên khoáng sản không kim loại, kể cả khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường; đất được khai thác; nước khoáng, nước nóng thiên nhiên;
Removed / left-side focus
  • Các nội dung khác quy định về giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 17...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định số 2821/QĐ-UBND ngày 24/10/2008 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mục 3, khoản II, phần I Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư p...

Open section

Điều 3

Điều 3 Trường hợp Bên Việt Nam tham gia doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam mà góp vốn pháp định bằng các nguồn tài nguyên thì doanh nghiệp liên doanh không phải nộp thuế tài nguyên đối với số tài nguyên mà Bên Việt Nam dùng để góp vốn pháp định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp Bên Việt Nam tham gia doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam mà góp vốn pháp định bằng các nguồn tài nguyên thì doanh nghiệp liên doanh không phả...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định số 2821/QĐ-UBND ngày 24/10/2008 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mục 3, khoản II, phần I Quyết định số 28/2008/QĐ...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ, NỘP THUẾ TÀI NGUYÊN
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ TÀI NGUYÊN
Điều 4 Điều 4 Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên thương phẩm thực tế khai thác, giá tính thuế và thuế suất.
Điều 5 Điều 5 Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên tại nơi khai thác. Trường hợp tài nguyên khai thác chưa có giá bán thì Chính phủ quy định giá tính thuế tài nguyên. Riêng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên dùng để sản xuất thuỷ điện là giá bán điện thương phẩm.
Điều 6 Điều 6 Biểu thuế suất thuế tài nguyên quy định như sau: Số TT Nhóm, loại tài nguyên Thuế suất %) 1 Khoáng sản kim loại (trừ vàng và đất hiếm) 1 - 5 - Vàng 2 - 6 - Đất hiếm 3 - 8 2 Khoáng sản không kim loại (trừ đá quý và than) 1 - 5 - Đá quý 3 - 8 - Than 1 - 3 3 Dầu mỏ 6- 25 4 Khí đốt 0 - 10 5 Sản phẩm rừng tự nhiên: a) Gỗ các loại (tr...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ TÀI NGUYÊN
Điều 7 Điều 7 Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên có trách nhiệm: 1- Kê khai, đăng ký với cơ quan thuế theo mẫu quy định trong thời gian chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày được phép hoạt động khai thác tài nguyên. Trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản hoặc có sự thay đổi trong hoạt động khai thác, tổ chức, cá nhân khai t...
Điều 8 Điều 8 Cơ quan thuế có nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm sau đây: 1- Hướng dẫn các cơ sở khai thác tài nguyên thực hiện chế độ đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên; 2- Thông báo cho cơ sở khai thác tài nguyên số thuế tài nguyên phải nộp và thời hạn nộp thuế; 3- Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, nộp thuế, quyết toán thuế của cơ sở kha...