Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 27
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành bản quy định "Cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản qui định "Cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, thực hiện việc cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh theo đúng các qui định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Cường QUI ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng : 1- Qui định này điều chỉnh hoạt động quản lý, cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2- Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên phải thực hiện theo qui định này và các qui định của nhà nước, của tỉnh có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục đích của việc cấp giấy phép xây dựng : 1- Tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện xây dựng các công trình nhanh chóng, thuận tiện theo qui định. 2- Thực hiện quản lý việc xây dựng theo qui hoạch và các qui định của Pháp luật có liên quan, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên, môi trường, bảo tồn và tôn tạo các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng trước khi khởi công xây dựng công trình, trừ các trường hợp sau đây : 1- Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ trong thời gian thi công xây dựng công trình chính. 2- Công trình xây dựng theo tuyến không đi qua đô thị nhưng phù hợp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Quản lý xây dựng các công trình được miễn giấy phép xây dựng. 1- Chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ thủ tục về đầu tư xây dựng và điều kiện khởi công xây dựng công trình qui định tại điều 72 của Luật Xây dựng. 2- Đối với các công trình được miễn giấy phép xây dựng tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 3 của qui định này trước khi khởi công c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quyết định trước đây đã ban hành; các quyết định, quy định trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quản lý xây dựng các công trình được miễn giấy phép xây dựng.
  • 1- Chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ thủ tục về đầu tư xây dựng và điều kiện khởi công xây dựng công trình qui định tại điều 72 của Luật Xây dựng.
  • Đối với các công trình được miễn giấy phép xây dựng tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 3 của qui định này trước khi khởi công chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế cơ sở đã được thẩm định đến cơ quan có thẩm q...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quyết định trước đây đã ban hành; các quyết định, quy định trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý xây dựng các công trình được miễn giấy phép xây dựng.
  • 1- Chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ thủ tục về đầu tư xây dựng và điều kiện khởi công xây dựng công trình qui định tại điều 72 của Luật Xây dựng.
  • Đối với các công trình được miễn giấy phép xây dựng tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 3 của qui định này trước khi khởi công chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế cơ sở đã được thẩm định đến cơ quan có thẩm q...
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quyết định trước đây đã ban hành; các quyết định, quy định trái với quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUI ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ để xét cấp giấy phép xây dựng : 1- Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng do Chủ đầu tư lập. 2- Qui hoạch xây dựng đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, các văn bản thoả thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan. 3- Thiết kế cơ sở xây dựng công trình đã được lập, thẩm định theo qui định hiện hành (trường hợp nhà ở riê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để cấp giấy phép xây dựng công trình : 1- Phù hợp với qui hoạch xây dựng chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2- Bảo đảm các qui định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; thiết kế đô thị; các yêu cầu về an toàn đối với công trình xung quanh; bảo đảm hành lang bảo vệ các công trình giao thông, thuỷ lợi, đê điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế công trình để xét cấp giấy phép xây dựng : Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải do các tổ chức hoặc cá nhân có điều kiện sau thực hiện: 1- Đối với tổ chức thực hiện thiết kế xây dựng công trình: a) Có đăng ký hoạt động thiết kế xây dựng công trình. b) Có đủ năng lực hoạt động thiết kế xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở thuộc đô thị : 1- Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu do chủ đầu tư đứng tên. 2- Bản sao một trong những giấy tờ chứng nhận quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật về đất đai, có công chứng, kèm theo trích lục bản đồ hoặc sơ đồ gianh giới lô đất, đảm bảo không có tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở tại khu vực nông thôn : 1- Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu do chủ đầu tư đứng tên. 2- Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của UBND xã, phường, đảm bảo không có tranh chấp. 3- Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất và các công trình liền kề nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu công trình và quyền sử dụng đất để xét cấp giấy phép xây dựng: 1- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, kể cả giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình mà trong đó có ghi diện tích đo đạc tạm thời hoặc ghi nợ tiền sử dụng đất, thuế chuyển quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Ngoài thành phần hồ sơ qui định tại Điều 7, Điều 8 của qui định này đối với các công trình sau, chủ đầu tư phải bổ sung thêm giấy tờ : 1- Đối với công trình tôn giáo: Phải có văn bản chấp thuận của Ban tôn giáo tỉnh. 2- Đối với công trình, nhà ở trong khu vực có ảnh hưởng đến đê điều, thoát lũ phải có văn bản chấp thuận của Sở...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giao Sở Tài chính hướng dẫn triển khai quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc Sở Tài chính tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét quyết định.

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Ngoài thành phần hồ sơ qui định tại Điều 7, Điều 8 của qui định này đối với các công trình sau, chủ đầu tư phải bổ sung thêm giấy tờ :
  • 1- Đối với công trình tôn giáo: Phải có văn bản chấp thuận của Ban tôn giáo tỉnh.
  • 2- Đối với công trình, nhà ở trong khu vực có ảnh hưởng đến đê điều, thoát lũ phải có văn bản chấp thuận của Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Giao Sở Tài chính hướng dẫn triển khai quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc Sở Tài chính tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ngoài thành phần hồ sơ qui định tại Điều 7, Điều 8 của qui định này đối với các công trình sau, chủ đầu tư phải bổ sung thêm giấy tờ :
  • 1- Đối với công trình tôn giáo: Phải có văn bản chấp thuận của Ban tôn giáo tỉnh.
  • 2- Đối với công trình, nhà ở trong khu vực có ảnh hưởng đến đê điều, thoát lũ phải có văn bản chấp thuận của Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn.
Target excerpt

Điều 7. Giao Sở Tài chính hướng dẫn triển khai quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc Sở Tài chính tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét quyết định.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình : 1- UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng sau khi cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt hoặc chấp thuận đầu tư của các Bộ, ngành Trung ương và của UBND tỉnh; công trình tôn giáo; công trình di tích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự lập hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình : 1- Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) khi có nhu cầu xin phép xây dựng thì liên hệ với “Bộ phận một cửa” của Sở Xây dựng Hưng Yên, UBND các huyện, thị xã, các xã, phường, thị trấn để được hướng dẫn lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng theo qui định. 2- Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng : 1- Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo qui định tại các Điều 7, 8, 9, 10, 11 của qui định này. 2- Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm tra hồ sơ, cấp giấy phép xây dựng, thu lệ phí và lưu trữ : 1- Căn cứ hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng và các văn bản pháp luật có liên quan khác, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng thẩm tra hồ sơ, kiểm tra tại thực địa để giải quyết cấp hoặc từ chối cấp giấy phép xây dựng. 2- Giấy phép xây dựng được lập thành ha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Gia hạn giấy phép xây dựng : 1- Trong thời gian 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2- Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm: - Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng. - Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cấp lại và điều chỉnh giấy phép xây dựng : 1- Đơn xin cấp lại giấy phép xây dựng của chủ đầu tư được chính quyền địa phương (hoặc cơ quan công an) xác nhận lý do xin cấp lại. 2- Thời gian xét cấp lại giấy phép xây dựng là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3- Cơ quan cấp giấy phép xây dựng là cơ quan cấp lại gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chủ đầu tư xin cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau đây : 1- Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các qui định về cấp giấy phép xây dựng. 2- Khiếu nại tố cáo những hành vi vi phạm Pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng. 3- Được khởi công xây dựng công trình nếu sau thời gian qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chủ đầu tư xin cấp giấy phép xây dựng có các nghĩa vụ sau : 1- Nộp đầy đủ hồ sơ và lệ phí cấp giấy phép xây dựng. 2- Chịu trách nhiệm về tính trung thực của hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng. 3- Thông báo khởi công xây dựng công trình bằng văn bản cho cấp có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và UBND phường, xã, thị trấn nơi xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng : 1- Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2- Kiểm tra việc thực hiện xây dựng theo giấy phép. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng đình chỉ xây dựng khi phát hiện có vi phạm. Trường hợp đã có quyết định đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện : 1- Thủ trưởng các sở, ban, ngành; chủ tịch UBND các huyện, thị xã, chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng, các cơ quan, cá nhân có liên quan; các đơn vị tư vấn thiết kế, xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các khoản qui định tại bản qui đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các phòng Tài chính – Kế hoạch – Thương mại theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn kịp thời báo cáo Sở Tài chính để tổng hợp.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Tổ chức thực hiện :
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • chủ tịch UBND các huyện, thị xã, chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
Added / right-side focus
  • Điều 6. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các phòng Tài chính – Kế hoạch – Thương mại theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn kịp thời báo cáo Sở Tài chính để tổng hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Tổ chức thực hiện :
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • chủ tịch UBND các huyện, thị xã, chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
Target excerpt

Điều 6. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các phòng Tài chính – Kế hoạch – Thương mại theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn kịp thời báo cáo Sở Tài chính để tổng hợp.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2005
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2005. - Giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2005 vẫn áp dụng theo Quyết định số 98/2004/QĐ-UB ngày 29/12/2004 của UBND tỉnh “ Về việc quy định giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.
Điều 2. Điều 2. Giá các loại đất được điều chỉnh trong trường hợp khi có biến đổi theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 188/2004/NĐ-CP hoặc do đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch phát triển đô thị, khu thương mại, khu du lịch mới.
Điều 4. Điều 4. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bật Khách BẢN QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN (Ban hành kèm theo...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá các loại đất (phụ lục chi tiết số 1, số 2) quy định tại quyết định này được xác định làm căn cứ để: a. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. b. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất,...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên UBND tỉnh định giá các loại đất đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường; khi có chênh lệch lớn so với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường thì UBND tỉn...
Điều 3. Điều 3. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: Là phương pháp xác định mức giá đất thông qua việc tiến hành phân tích và khảo sát giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự để so sánh và xác định giá đất của loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất...
Điều 4. Điều 4. Một số quy định trong việc áp dụng bảng giá các loại đất. 1. Đất nông nghiệp: Hạng đất: Áp dụng theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp do Chi cục Thuế các huyện, thị xã xác nhận theo quyết định phê chuẩn hạng đất của UBND tỉnh và theo quy định của luật thuế sử dụng đất nông nghiệp. 2. Đất ở - Đô thị, huyện lị, khu dân...