Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành bản quy định "Cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên"

Open section

Tiêu đề

Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Ban hành bản quy định "Cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản qui định "Cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam, cụ thể như sau: 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động: 400.000 đồng/1 giấy phép 2. Mức thu lệ phí cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng/1 giấy phép. 3. Mức thu lệ phí cấp gia hạn giấy phép lao động: 200.000 đồng/1 giấy phép

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam, cụ thể như sau:
  • 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động: 400.000 đồng/1 giấy phép
  • 2. Mức thu lệ phí cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng/1 giấy phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản qui định "Cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, thực hiện việc cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh theo đúng các qui định tại Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí. 1. Đối tượng thu lệ phí là người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức theo qui định của pháp luật. 2. Cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí.
  • Đối tượng thu lệ phí là người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người l...
  • 2. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Ban quản lý khu công nghiệp được Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ủy quyền cấp giấy phép lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, thực hiện việc cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh theo đúng các qui định tại Quyết định này.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Cường QUI ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan đơn vị thu lệ phí được tạm trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • 1. Cơ quan đơn vị thu lệ phí được tạm trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định.
  • Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan, đơn vị thu lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại,...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên căn cứ...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Văn Cường
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng : 1- Qui định này điều chỉnh hoạt động quản lý, cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2- Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên phải thực hiện theo qui định này và các qui định của nhà nước, của tỉnh có liên quan.

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng :
  • 1- Qui định này điều chỉnh hoạt động quản lý, cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
  • 2- Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên phải thực hiện theo qui định này và các qui định của nhà nước, của tỉnh có liên quan.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục đích của việc cấp giấy phép xây dựng : 1- Tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện xây dựng các công trình nhanh chóng, thuận tiện theo qui định. 2- Thực hiện quản lý việc xây dựng theo qui hoạch và các qui định của Pháp luật có liên quan, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên, môi trường, bảo tồn và tôn tạo các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục đích của việc cấp giấy phép xây dựng :
  • 1- Tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện xây dựng các công trình nhanh chóng, thuận tiện theo qui định.
  • Thực hiện quản lý việc xây dựng theo qui hoạch và các qui định của Pháp luật có liên quan, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên, môi trường, bảo tồn và tôn tạo các di tích lịch sử, văn hoá, các công trình...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng trước khi khởi công xây dựng công trình, trừ các trường hợp sau đây : 1- Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ trong thời gian thi công xây dựng công trình chính. 2- Công trình xây dựng theo tuyến không đi qua đô thị nhưng phù hợp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý xây dựng các công trình được miễn giấy phép xây dựng. 1- Chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ thủ tục về đầu tư xây dựng và điều kiện khởi công xây dựng công trình qui định tại điều 72 của Luật Xây dựng. 2- Đối với các công trình được miễn giấy phép xây dựng tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 3 của qui định này trước khi khởi công c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUI ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ để xét cấp giấy phép xây dựng : 1- Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng do Chủ đầu tư lập. 2- Qui hoạch xây dựng đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, các văn bản thoả thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan. 3- Thiết kế cơ sở xây dựng công trình đã được lập, thẩm định theo qui định hiện hành (trường hợp nhà ở riê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để cấp giấy phép xây dựng công trình : 1- Phù hợp với qui hoạch xây dựng chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2- Bảo đảm các qui định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; thiết kế đô thị; các yêu cầu về an toàn đối với công trình xung quanh; bảo đảm hành lang bảo vệ các công trình giao thông, thuỷ lợi, đê điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế công trình để xét cấp giấy phép xây dựng : Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải do các tổ chức hoặc cá nhân có điều kiện sau thực hiện: 1- Đối với tổ chức thực hiện thiết kế xây dựng công trình: a) Có đăng ký hoạt động thiết kế xây dựng công trình. b) Có đủ năng lực hoạt động thiết kế xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở thuộc đô thị : 1- Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu do chủ đầu tư đứng tên. 2- Bản sao một trong những giấy tờ chứng nhận quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật về đất đai, có công chứng, kèm theo trích lục bản đồ hoặc sơ đồ gianh giới lô đất, đảm bảo không có tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở tại khu vực nông thôn : 1- Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu do chủ đầu tư đứng tên. 2- Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của UBND xã, phường, đảm bảo không có tranh chấp. 3- Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất và các công trình liền kề nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu công trình và quyền sử dụng đất để xét cấp giấy phép xây dựng: 1- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, kể cả giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình mà trong đó có ghi diện tích đo đạc tạm thời hoặc ghi nợ tiền sử dụng đất, thuế chuyển quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Ngoài thành phần hồ sơ qui định tại Điều 7, Điều 8 của qui định này đối với các công trình sau, chủ đầu tư phải bổ sung thêm giấy tờ : 1- Đối với công trình tôn giáo: Phải có văn bản chấp thuận của Ban tôn giáo tỉnh. 2- Đối với công trình, nhà ở trong khu vực có ảnh hưởng đến đê điều, thoát lũ phải có văn bản chấp thuận của Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình : 1- UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng sau khi cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt hoặc chấp thuận đầu tư của các Bộ, ngành Trung ương và của UBND tỉnh; công trình tôn giáo; công trình di tích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự lập hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình : 1- Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) khi có nhu cầu xin phép xây dựng thì liên hệ với “Bộ phận một cửa” của Sở Xây dựng Hưng Yên, UBND các huyện, thị xã, các xã, phường, thị trấn để được hướng dẫn lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng theo qui định. 2- Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng : 1- Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo qui định tại các Điều 7, 8, 9, 10, 11 của qui định này. 2- Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm tra hồ sơ, cấp giấy phép xây dựng, thu lệ phí và lưu trữ : 1- Căn cứ hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng và các văn bản pháp luật có liên quan khác, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng thẩm tra hồ sơ, kiểm tra tại thực địa để giải quyết cấp hoặc từ chối cấp giấy phép xây dựng. 2- Giấy phép xây dựng được lập thành ha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Gia hạn giấy phép xây dựng : 1- Trong thời gian 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2- Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm: - Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng. - Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cấp lại và điều chỉnh giấy phép xây dựng : 1- Đơn xin cấp lại giấy phép xây dựng của chủ đầu tư được chính quyền địa phương (hoặc cơ quan công an) xác nhận lý do xin cấp lại. 2- Thời gian xét cấp lại giấy phép xây dựng là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3- Cơ quan cấp giấy phép xây dựng là cơ quan cấp lại gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chủ đầu tư xin cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau đây : 1- Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các qui định về cấp giấy phép xây dựng. 2- Khiếu nại tố cáo những hành vi vi phạm Pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng. 3- Được khởi công xây dựng công trình nếu sau thời gian qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chủ đầu tư xin cấp giấy phép xây dựng có các nghĩa vụ sau : 1- Nộp đầy đủ hồ sơ và lệ phí cấp giấy phép xây dựng. 2- Chịu trách nhiệm về tính trung thực của hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng. 3- Thông báo khởi công xây dựng công trình bằng văn bản cho cấp có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và UBND phường, xã, thị trấn nơi xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng : 1- Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2- Kiểm tra việc thực hiện xây dựng theo giấy phép. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng đình chỉ xây dựng khi phát hiện có vi phạm. Trường hợp đã có quyết định đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện : 1- Thủ trưởng các sở, ban, ngành; chủ tịch UBND các huyện, thị xã, chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng, các cơ quan, cá nhân có liên quan; các đơn vị tư vấn thiết kế, xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các khoản qui định tại bản qui đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.