Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 25
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định về phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: Số 14/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 về ban hành bản "Quy định phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng; quản lý dự án đầu tư xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình”; số 12...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã; thủ trưởng các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thông QUY ĐỊNH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong công tác: Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng, quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng; lập, trình duyệt kế hoạch chuẩn bị dự án đầu tư xây dựng công trình; lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc lập, trình duyệt kế hoạch lập các dự án quy hoạch xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố (viết tắt là UBND cấp huyện): UBND cấp huyện căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, của huyện; Nghị quyết của cấp uỷ đảng cùng cấp; N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lập, thẩm định và phê duyệt các dự án quy hoạch xây dựng 1. Trách nhiệm tổ chức lập các dự án quy hoạch xây dựng: a) Sở Xây dựng là chủ đầu tư các dự án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị mới, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết các khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính của hai huyện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc quản lý quy hoạch xây dựng 1. Về công bố quy hoạch xây dựng: a) Đối với quy hoạch xây dựng vùng: UBND cấp huyện, cấp xã trong vùng quy hoạch tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh; b) Đối với quy hoạch xây dựng đô thị: UBND cấp huyện, cấp x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc lập, thẩm định, thanh quyết toán công tác lập dự án quy hoạch xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. UBND cấp huyện và Sở Xây dựng lập kế hoạch vốn ngân sách hàng năm công tác lập các dự án quy hoạch xây dựng để trình UBND tỉnh phê duyệt và đưa vào dự toán năm kế hoạch. 2. Căn cứ kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I

Mục I PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ TRONG GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập , trình duyệt kế hoạch chuẩn bị đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước (bao gồm cả các nguồn vốn có tính chất ngân sách nhà nước) 1. Lập kế hoạch chuẩn bị đầu tư: a) Đối với nguồn vốn ngân sách nhà nước tập trung do tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư có nhiệm vụ chủ trì cùng các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình 1. Lập dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình: a) Chủ đầu tư căn cứ các quy định của nhà nước lựa chọn đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô và loại công trình để lập dự án đầu t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu thầu. 1. Khoản 30 và khoản 39 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “30. Giá đánh giá là giá được xác định trên cùng một mặt bằng về các yếu tố kỹ thuật, tài chính, thương mại và được dùng để so sánh, xếp hạng hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặc gói thầu EPC. G...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình
  • 1. Lập dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình:
  • a) Chủ đầu tư căn cứ các quy định của nhà nước lựa chọn đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô và loại công trình để lập dự án đầu tư hoặc...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu thầu.
  • 1. Khoản 30 và khoản 39 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Giá đánh giá là giá được xác định trên cùng một mặt bằng về các yếu tố kỹ thuật, tài chính, thương mại và được dùng để so sánh, xếp hạng hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình
  • 1. Lập dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình:
  • a) Chủ đầu tư căn cứ các quy định của nhà nước lựa chọn đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô và loại công trình để lập dự án đầu tư hoặc...
Target excerpt

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu thầu. 1. Khoản 30 và khoản 39 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “30. Giá đánh giá là giá được xác định trên cùng một mặt bằng về các yếu tố kỹ thuật, tài chính, th...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập, trình duyệt kế hoạch đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thời gian thực hiện vào quý IV của năm trước năm kế hoạch. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, các quyết định phê duyệt dự án đầu tư, Báo cáo KTKT xây dựng công trình của cấp có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II

Mục II PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ TRONG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình đối với trường hợp lập dự án đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình căn cứ quy định của nhà nước lựa chọn đơn vị tư vấn thiết kế có tư cách pháp nhân và đủ năng lực, điều kiện hành nghề loại công trình theo quy định để lập thiết kế kỹ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cấp Giấy phép xây dựng 1. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng: a) UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng thuộc địa giới hành chính tỉnh quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quản lý thi công xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng và tư vấn giám sát chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm các công việc: - Quản lý chất lượng xây dựng; - Quản lý tiến độ xây dựng; - Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình; - Quản lý an toàn lao động t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Nhiệm vụ của các cấp, các ngành trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình: Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ; các Thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý chuyển tiếp về thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với các dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình đã được đơn vị đầu mối tiếp nhận hồ sơ trình thẩm định trước ngày Quy định này có hiệu lực thì đơn vị đầu mối tiếp tục thẩm định, trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã; chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng, các đơn vị tư vấn hoạt động xây dựng, các đơn vị thi công xây dựng công trình và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Trong quá trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng 1. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 7. Năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng, hành nghề xây dựng được tham gia các hoạt động sau: a) Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng, lập và thẩm định...
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 170 của Luật doanh nghiệp như sau: “a) Đăng ký lại và tổ chức quản lý, hoạt động theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan; việc đăng ký lại được thực hiện trong thời hạn năm năm, kể từ ngày Luật này có hiệu lực; ”
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai. 1. Khoản 20 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “20. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là giấy chứng nhận do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn l...
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật nhà ở. 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 132 như sau: “ 1. Đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.” 2. Thay cụm từ “Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở” tại các điều 10, 21, 22, 36, 57, 78, 93, 95, 125, 13...
Điều 6. Điều 6. Chính phủ hướng dẫn thống nhất áp dụng các thuật ngữ có cùng nội dung nhưng có tên gọi khác nhau trong các luật liên quan đến đến đầu tư xây dựng cơ bản.
Điều 7. Điều 7. 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2009. 2. Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XII, kỳ họp thứ...