Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 22
Right-only sections 64

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định về phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: Số 14/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 về ban hành bản "Quy định phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng; quản lý dự án đầu tư xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình”; số 12...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã; thủ trưởng các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thông QUY ĐỊNH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong công tác: Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng, quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng; lập, trình duyệt kế hoạch chuẩn bị dự án đầu tư xây dựng công trình; lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc lập, trình duyệt kế hoạch lập các dự án quy hoạch xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố (viết tắt là UBND cấp huyện): UBND cấp huyện căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, của huyện; Nghị quyết của cấp uỷ đảng cùng cấp; N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lập, thẩm định và phê duyệt các dự án quy hoạch xây dựng 1. Trách nhiệm tổ chức lập các dự án quy hoạch xây dựng: a) Sở Xây dựng là chủ đầu tư các dự án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị mới, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết các khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính của hai huyện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc quản lý quy hoạch xây dựng 1. Về công bố quy hoạch xây dựng: a) Đối với quy hoạch xây dựng vùng: UBND cấp huyện, cấp xã trong vùng quy hoạch tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh; b) Đối với quy hoạch xây dựng đô thị: UBND cấp huyện, cấp x...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy định của Nghị định này. 2. Tổ chức, cá nhân khi tham gia các lĩnh vực sau đây phải có đủ điều kiện về năng lực: a) Lậ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc quản lý quy hoạch xây dựng
  • 1. Về công bố quy hoạch xây dựng:
  • a) Đối với quy hoạch xây dựng vùng: UBND cấp huyện, cấp xã trong vùng quy hoạch tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh;
Added / right-side focus
  • Điều 36. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân
  • 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy định của Nghị định này.
  • 2. Tổ chức, cá nhân khi tham gia các lĩnh vực sau đây phải có đủ điều kiện về năng lực:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc quản lý quy hoạch xây dựng
  • a) Đối với quy hoạch xây dựng vùng: UBND cấp huyện, cấp xã trong vùng quy hoạch tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh;
  • UBND cấp huyện, cấp xã công bố công khai quy hoạch chung xây dựng đô thị và quy hoạch phân khu, quy hoạch xây dựng chi tiết được lập cho các khu vực thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình qu...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Về công bố quy hoạch xây dựng: Right: c) Thiết kế quy hoạch xây dựng;
  • Left: b) Đối với quy hoạch xây dựng đô thị: Right: đ) Khảo sát xây dựng công trình;
  • Left: 2. Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa: Right: e) Thi công xây dựng công trình;
Target excerpt

Điều 36. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo q...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc lập, thẩm định, thanh quyết toán công tác lập dự án quy hoạch xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. UBND cấp huyện và Sở Xây dựng lập kế hoạch vốn ngân sách hàng năm công tác lập các dự án quy hoạch xây dựng để trình UBND tỉnh phê duyệt và đưa vào dự toán năm kế hoạch. 2. Căn cứ kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I

Mục I PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ TRONG GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập , trình duyệt kế hoạch chuẩn bị đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước (bao gồm cả các nguồn vốn có tính chất ngân sách nhà nước) 1. Lập kế hoạch chuẩn bị đầu tư: a) Đối với nguồn vốn ngân sách nhà nước tập trung do tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư có nhiệm vụ chủ trì cùng các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình 1. Lập dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình: a) Chủ đầu tư căn cứ các quy định của nhà nước lựa chọn đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô và loại công trình để lập dự án đầu t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích tài chính, tổng mức đầu tư, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án. 2. Xem xét các yếu t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình
  • 1. Lập dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình:
  • a) Chủ đầu tư căn cứ các quy định của nhà nước lựa chọn đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô và loại công trình để lập dự án đầu tư hoặc...
Added / right-side focus
  • 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
  • các yếu tố đầu vào của dự án
  • quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án
Removed / left-side focus
  • 1. Lập dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình:
  • a) Chủ đầu tư căn cứ các quy định của nhà nước lựa chọn đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô và loại công trình để lập dự án đầu tư hoặc...
  • tổ chức nghiệm thu hồ sơ dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình để trình cấp, ngành có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình Right: Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian,...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập, trình duyệt kế hoạch đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thời gian thực hiện vào quý IV của năm trước năm kế hoạch. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, các quyết định phê duyệt dự án đầu tư, Báo cáo KTKT xây dựng công trình của cấp có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II

Mục II PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ TRONG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình đối với trường hợp lập dự án đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình căn cứ quy định của nhà nước lựa chọn đơn vị tư vấn thiết kế có tư cách pháp nhân và đủ năng lực, điều kiện hành nghề loại công trình theo quy định để lập thiết kế kỹ th...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công 1. Thẩm định, phê duyệt thiết kế đối với trường hợp thiết kế ba bước a) Đối với thiết kế kỹ thuật: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật. Kết quả thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật được thể hiện bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau: - Sự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình đối với trường hợp lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình căn cứ quy định của nhà nước lựa chọn đơn vị tư vấn thiết kế có tư cách pháp nhân và đủ năng lực, điều kiện hành nghề loại công trình theo quy định để lập thiết kế k...
  • Đối với trường hợp thiết kế ba bước bao gồm thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công (áp dụng đối với công trình quy định phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình, tuỳ theo m...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công
  • 1. Thẩm định, phê duyệt thiết kế đối với trường hợp thiết kế ba bước
  • a) Đối với thiết kế kỹ thuật:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình đối với trường hợp lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình căn cứ quy định của nhà nước lựa chọn đơn vị tư vấn thiết kế có tư cách pháp nhân và đủ năng lực, điều kiện hành nghề loại công trình theo quy định để lập thiết kế k...
  • Đối với trường hợp thiết kế ba bước bao gồm thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công (áp dụng đối với công trình quy định phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình, tuỳ theo m...
Rewritten clauses
  • Left: - Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (có thể thuê tư vấn thẩm tra một phần hoặc toàn bộ thiết kế kỹ thuật để làm cơ sở cho việc thẩm định). Right: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật. Kết quả thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật được thể hiện bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau:
  • Left: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình. Right: b) Đối với thiết kế bản vẽ thi công:
Target excerpt

Điều 18. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công 1. Thẩm định, phê duyệt thiết kế đối với trường hợp thiết kế ba bước a) Đối với thiết kế kỹ thuật: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiế...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cấp Giấy phép xây dựng 1. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng: a) UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng thuộc địa giới hành chính tỉnh quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Quản lý thi công xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng và tư vấn giám sát chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm các công việc: - Quản lý chất lượng xây dựng; - Quản lý tiến độ xây dựng; - Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình; - Quản lý an toàn lao động t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội và các dự án quan trọng khác; b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C. Bộ trưởng, Thủ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Quản lý thi công xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng và tư vấn giám sát chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm các công việc:
  • - Quản lý chất lượng xây dựng;
Added / right-side focus
  • 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội và các dự án quan trọng khác;
  • b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C.
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng và tư vấn giám sát chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm các công việc:
  • - Quản lý chất lượng xây dựng;
  • - Quản lý tiến độ xây dựng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Quản lý thi công xây dựng công trình Right: Điều 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội và các...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Nhiệm vụ của các cấp, các ngành trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình: Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ; các Thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý chuyển tiếp về thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với các dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình đã được đơn vị đầu mối tiếp nhận hồ sơ trình thẩm định trước ngày Quy định này có hiệu lực thì đơn vị đầu mối tiếp tục thẩm định, trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã; chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng, các đơn vị tư vấn hoạt động xây dựng, các đơn vị thi công xây dựng công trình và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Trong quá trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát...
Điều 2. Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C t...
Điều 3. Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
Điều 4. Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định. 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm: a) Đán...
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 5. Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không phải lập Báo cáo đầu tư. 2. Nội dung Báo c...