Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 62

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định về phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với: a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị, tổ chức chính tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với:
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định về phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: Số 14/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 về ban hành bản "Quy định phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng; quản lý dự án đầu tư xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình”; số 12...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án ứng dụng công nghệ thông tin" là tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để thiết lập mới, mở rộng hoặc nâng cấp cho hệ thống hạ tầng kỹ thuật, phần mềm và cơ sở dữ liệu nhằm đạt được sự cải thiện về tốc độ, hiệu quả vận hành, nân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án ứng dụng công nghệ thông tin" là tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để thiết lập mới, mở rộng hoặc nâng cấp cho hệ thống hạ tầng kỹ thuật, phần mềm và cơ sở dữ liệu nhằm đạt...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: Số 14/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 về ban hành bản "Quy định phân công nhiệm vụ và ph...
  • quản lý dự án đầu tư xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình”
  • số 129/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 ban hành "Quy định về cấp giấy phép công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã; thủ trưởng các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thông QUY ĐỊNH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, xen kẽ tùy th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn:
  • a) Chuẩn bị đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND cấp huyện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong công tác: Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng, quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng; lập, trình duyệt kế hoạch chuẩn bị dự án đầu tư xây dựng công trình; lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, th...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành nhằm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công nghệ thông tin,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • Hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ti...
  • 2. Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải chịu sự giám sát, đánh giá đầu tư định kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định về phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong công tác: Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng, quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng
  • lập, trình duyệt kế hoạch chuẩn bị dự án đầu tư xây dựng công trình
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lập nhiệm vụ khảo sát và tổ chức thực hiện công tác khảo sát 1. Nhiệm vụ khảo sát do Chủ đầu tư phê duyệt và phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát. 2. Nhiệm vụ khảo sát bao gồm các nội dung sau: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c) Các loại công tác khảo sát dự kiến; d) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lập nhiệm vụ khảo sát và tổ chức thực hiện công tác khảo sát
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát do Chủ đầu tư phê duyệt và phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát.
  • 2. Nhiệm vụ khảo sát bao gồm các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc lập, trình duyệt kế hoạch lập các dự án quy hoạch xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố (viết tắt là UBND cấp huyện): UBND cấp huyện căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, của huyện; Nghị quyết của cấp uỷ đảng cùng cấp; N...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát bao gồm: a) Nhiệm vụ khảo sát; b) Đặc điểm, quy mô đầu tư; c) Vị trí và hiện trạng mặt bằng của khu vực được khảo sát (đối với lắp đặt thiết bị và phụ kiện liên quan); d) Mô tả yêu cầu người sử dụng (đối với phần mềm nội bộ); đ) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát
  • 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát bao gồm:
  • a) Nhiệm vụ khảo sát;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc lập, trình duyệt kế hoạch lập các dự án quy hoạch xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • 1. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố (viết tắt là UBND cấp huyện):
  • UBND cấp huyện căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập, thẩm định và phê duyệt các dự án quy hoạch xây dựng 1. Trách nhiệm tổ chức lập các dự án quy hoạch xây dựng: a) Sở Xây dựng là chủ đầu tư các dự án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị mới, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết các khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính của hai huyện t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân nhóm dự án 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được phân loại thành các nhóm: dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, nhóm B, nhóm C để quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Đối với c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân nhóm dự án
  • Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được phân loại thành các nhóm:
  • dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, nhóm B, nhóm C để quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập, thẩm định và phê duyệt các dự án quy hoạch xây dựng
  • 1. Trách nhiệm tổ chức lập các dự án quy hoạch xây dựng:
  • a) Sở Xây dựng là chủ đầu tư các dự án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị mới, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết các khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chí...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc quản lý quy hoạch xây dựng 1. Về công bố quy hoạch xây dựng: a) Đối với quy hoạch xây dựng vùng: UBND cấp huyện, cấp xã trong vùng quy hoạch tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh; b) Đối với quy hoạch xây dựng đô thị: UBND cấp huyện, cấp x...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin quan trọng quốc gia đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin quan trọng quốc gia đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
  • 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc quản lý quy hoạch xây dựng
  • 1. Về công bố quy hoạch xây dựng:
  • a) Đối với quy hoạch xây dựng vùng: UBND cấp huyện, cấp xã trong vùng quy hoạch tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc lập, thẩm định, thanh quyết toán công tác lập dự án quy hoạch xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. UBND cấp huyện và Sở Xây dựng lập kế hoạch vốn ngân sách hàng năm công tác lập các dự án quy hoạch xây dựng để trình UBND tỉnh phê duyệt và đưa vào dự toán năm kế hoạch. 2. Căn cứ kế ho...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. a) Đối với dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách...
  • a) Đối với dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư thì Chủ đầu tư là một trong các cơ quan, tổ chức sau: Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức c...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc lập, thẩm định, thanh quyết toán công tác lập dự án quy hoạch xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • 1. UBND cấp huyện và Sở Xây dựng lập kế hoạch vốn ngân sách hàng năm công tác lập các dự án quy hoạch xây dựng để trình UBND tỉnh phê duyệt và đưa vào dự toán năm kế hoạch.
  • Căn cứ kế hoạch lập các dự án quy hoạch xây dựng được UBND tỉnh phê duyệt, chủ đầu tư dự án quy hoạch xây dựng căn cứ định mức chi phí được ban hành theo quy định của Bộ Xây dựng để lập dự toán thi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
left-only unmatched

Mục I

Mục I PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ TRONG GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lập , trình duyệt kế hoạch chuẩn bị đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước (bao gồm cả các nguồn vốn có tính chất ngân sách nhà nước) 1. Lập kế hoạch chuẩn bị đầu tư: a) Đối với nguồn vốn ngân sách nhà nước tập trung do tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư có nhiệm vụ chủ trì cùng các...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh (hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở không có đăng ký kinh doanh) phù hợp, hoạt động tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh (hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở không có...
  • 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập , trình duyệt kế hoạch chuẩn bị đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước (bao gồm cả các nguồn vốn có tính chất ngân sách nhà nước)
  • 1. Lập kế hoạch chuẩn bị đầu tư:
  • a) Đối với nguồn vốn ngân sách nhà nước tập trung do tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư có nhiệm vụ chủ trì cùng các ngành có liên quan và UBND cấp huyện căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển k...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình 1. Lập dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình: a) Chủ đầu tư căn cứ các quy định của nhà nước lựa chọn đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô và loại công trình để lập dự án đầu t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. 2. Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Tiến hành điều tra, khảo sát phục vụ lập dự án và chọn địa điểm đầu tư. 4. Lập dự án ứng dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư
  • Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
  • 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình
  • 1. Lập dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình:
  • a) Chủ đầu tư căn cứ các quy định của nhà nước lựa chọn đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô và loại công trình để lập dự án đầu tư hoặc...
Rewritten clauses
  • Left: tổ chức nghiệm thu hồ sơ dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình để trình cấp, ngành có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt Right: 5. Gửi hồ sơ dự án và văn bản trình đến Người có thẩm quyền quyết định đầu tư, cơ quan thẩm định dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lập, trình duyệt kế hoạch đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thời gian thực hiện vào quý IV của năm trước năm kế hoạch. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, các quyết định phê duyệt dự án đầu tư, Báo cáo KTKT xây dựng công trình của cấp có t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giám sát của cộng đồng trong đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm công bố công khai với các tổ chức chính trị, xã hội, chính quyền địa phương và các cơ quan dân cử trên địa bàn về mục đích, nội dung các hoạt động, quy mô dự án; cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án (hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Giám sát của cộng đồng trong đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm công bố công khai với các tổ chức chính trị, xã hội, chính quyền địa phương và các cơ quan dân cử trên địa bàn về mục đích, nội dung các...
  • cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án (hoặc tổ chức tư vấn quản lý dự án) để tranh thủ sự giám sát của cộng đồng trong quá trình thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập, trình duyệt kế hoạch đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
  • Thời gian thực hiện vào quý IV của năm trước năm kế hoạch.
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ kế hoạch phát triển kinh tế
left-only unmatched

Mục II

Mục II PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ TRONG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình đối với trường hợp lập dự án đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình căn cứ quy định của nhà nước lựa chọn đơn vị tư vấn thiết kế có tư cách pháp nhân và đủ năng lực, điều kiện hành nghề loại công trình theo quy định để lập thiết kế kỹ th...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Giám sát công tác khảo sát 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát : Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi kết thúc khảo sát. Trường hợp không đủ điều kiện năng lực thì Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn giám sát công tác khảo sát. Chi phí giám sát công tác khảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Giám sát công tác khảo sát
  • 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát :
  • Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi kết thúc khảo sát.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình đối với trường hợp lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình căn cứ quy định của nhà nước lựa chọn đơn vị tư vấn thiết kế có tư cách pháp nhân và đủ năng lực, điều kiện hành nghề loại công trình theo quy định để lập thiết kế k...
  • Đối với trường hợp thiết kế ba bước bao gồm thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công (áp dụng đối với công trình quy định phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình, tuỳ theo m...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cấp Giấy phép xây dựng 1. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng: a) UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng thuộc địa giới hành chính tỉnh quả...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nghiệm thu kết quả khảo sát 1. Căn cứ để nghiệm thu kết quả khảo sát bao gồm: a) Hợp đồng giao nhận thầu khảo sát; b) Nhiệm vụ khảo sát được duyệt; c) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát. 2. Nội dung nghiệm thu bao gồm: a) Đánh giá chất lượng công tác khảo sát so với nhiệm vụ khảo sát và tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nghiệm thu kết quả khảo sát
  • 1. Căn cứ để nghiệm thu kết quả khảo sát bao gồm:
  • a) Hợp đồng giao nhận thầu khảo sát;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cấp Giấy phép xây dựng
  • 1. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng:
  • a) UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quản lý thi công xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng và tư vấn giám sát chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm các công việc: - Quản lý chất lượng xây dựng; - Quản lý tiến độ xây dựng; - Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình; - Quản lý an toàn lao động t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lập dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin, Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo đầu tư và chịu trách nhiệm về các nội dung yêu cầu được đưa ra trong hồ sơ dự án. Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể thuê các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin, Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo đầu tư và chịu trách nhiệm về các nội dung yêu cầu được đưa ra trong hồ...
  • Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể thuê các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, kinh nghiệm để lập dự án.
  • Chi phí lập dự án được tính vào chi phí tư vấn đầu tư trong tổng mức đầu tư.
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng và tư vấn giám sát chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm các công việc:
  • - Quản lý chất lượng xây dựng;
  • - Quản lý tiến độ xây dựng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Quản lý thi công xây dựng công trình Right: Điều 16. Lập dự án ứng dụng công nghệ thông tin
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

Chương IV

Chương IV KẾT THÚC ĐẦU TƯ ĐƯA SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC, SỬ DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KẾT THÚC ĐẦU TƯ ĐƯA SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC, SỬ DỤNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Nhiệm vụ của các cấp, các ngành trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình: Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ; các Thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính và c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nội dung Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư 1. Sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Xác định Chủ đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Dự kiến quy mô đầu tư: các yếu tố công nghệ, kỹ thuật phải đáp ứng; dự kiến về địa điểm đầu tư (bao gồm cả tài liệu về sự lự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Nội dung Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư
  • 1. Sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn.
  • 2. Xác định Chủ đầu tư, hình thức đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Nhiệm vụ của các cấp, các ngành trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình:
  • Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V QUẢN LÝ, VẬN HÀNH DỰ ÁN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, VẬN HÀNH DỰ ÁN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Xử lý chuyển tiếp về thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với các dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình đã được đơn vị đầu mối tiếp nhận hồ sơ trình thẩm định trước ngày Quy định này có hiệu lực thì đơn vị đầu mối tiếp tục thẩm định, trình...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục trình duyệt đối với Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin tới Bộ Thông tin và Truyền thông. Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan đầu mối giúp Thủ tướng Chính phủ lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thủ tục trình duyệt đối với Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin tới Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan đầu mối giúp Thủ tướng Chính phủ lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa phương liên quan, tổng hợp và đề xuất ý kiến trình Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử lý chuyển tiếp về thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
  • Đối với các dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình đã được đơn vị đầu mối tiếp nhận hồ sơ trình thẩm định trước ngày Quy định này có hiệu lực thì đơn vị đầu mối tiếp tục thẩm định, trìn...
  • Nhiệm vụ thiết kế của các dự án đầu tư hoặc Báo cáo KTKT xây dựng công trình đã được đơn vị đầu mối thẩm định chấp thuận và được chủ đầu tư phê duyệt thì không phải phê duyệt lại.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã; chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng, các đơn vị tư vấn hoạt động xây dựng, các đơn vị thi công xây dựng công trình và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Trong quá trình t...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi và hồ sơ trình duyệt 1. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi: a) Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; b) Lựa chọn hình thức đầu tư và xác định Chủ đầu tư; c) Dự kiến quy mô đầu tư: các yêu cầu kỹ thuật đối với các hạng mục đầu tư chính và phụ; dự kiến về địa điểm đầu tư (bao gồm cả tài li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi và hồ sơ trình duyệt
  • 1. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi:
  • a) Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch UBND cấp huyện

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin 1. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm các tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin và các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật đối với sản phẩm công nghệ thông tin. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông định kỳ công bố danh mục tiêu chu...
Điều 20. Điều 20. Nội dung của Báo cáo đầu tư và hồ sơ trình duyệt 1. Nội dung của Báo cáo đầu tư: a) Căn cứ pháp lý và sự cần thiết đầu tư (các căn cứ pháp lý, giải trình tóm tắt lý do cần phải đầu tư); b) Tên dự án và hình thức đầu tư (cần được ghi rõ là thiết lập mới, nâng cấp, mở rộng hay bảo trì); c) Chủ đầu tư (tên cơ quan, đơn vị hoặc cá...
Điều 21. Điều 21. Nội dung thiết kế sơ bộ 1. Yêu cầu thiết kế sơ bộ: a) Phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng; b) Phải thể hiện được các thông số chủ yếu của hệ thống hạ tầng kỹ thuật; c) Phải đảm bảo xác định được tổng mức đầu tư. 2. Nội dung thiết kế sơ bộ bao gồm: a) Phần thuyết minh: - Giới thiệu tóm tắt nội dung yêu cầu của...
Điều 22. Điều 22. Mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng của thiết bị đặc biệt là phần mềm nội bộ 1. Yêu cầu: Phải đảm bảo đủ điều kiện để xác định giá trị của phần mềm nội bộ. 2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng của phần mềm nội bộ: a) Tên phần mềm; b) Các thông số chủ yếu: - Các quy trình nghiệp vụ cần được tin học hóa (tổ chức, vận hành của qu...
Điều 23. Điều 23. Xác định giá trị của phần mềm nội bộ 1. Giá trị của phần mềm nội bộ được xác định trên cơ sở các mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng được quy định tại Điều 22 Nghị định này. 2. Trình tự các bước thực hiện: a) Đếm điểm các tác nhân; b) Đếm điểm trường hợp sử dụng; c) Tính hệ số phức tạp kỹ thuật-công nghệ của phần mềm; d) Tính h...
Điều 24. Điều 24. Bắt buộc sử dụng hoặc nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm có chức năng, tính năng kỹ thuật tương đương có sẵn để sử dụng 1. Trường hợp trong danh mục phần mềm có sẵn (đã được phát triển bằng vốn ngân sách nhà nước) có phần mềm mà chức năng, tính năng kỹ thuật tương đương với phần mềm nội bộ dự định phát triển, đơn vị có nhu cầu phải...
Điều 25. Điều 25. Áp dụng giải pháp sáng tạo độc quyền trong phát triển phần mềm nội bộ 1. Trong quá trình nghiên cứu sự cần thiết phải đầu tư, sau khi đã khảo sát thị trường trong nước và ngoài nước, nếu xét thấy phần mềm nội bộ dự định phát triển cần có giải pháp sáng tạo đặc biệt, hoặc buộc phải sử dụng giải pháp sáng tạo độc quyền được cung...
Điều 26. Điều 26. Thẩm quyền thẩm định các dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin trước khi phê duyệt. a) Cơ quan cấp Bộ tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư. Đầu mối tổ chức thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc Người...