Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về thuê máy móc, thiết bị của nước ngoài.

Open section

Tiêu đề

Về việc giá bán xăng dầu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc giá bán xăng dầu
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế về thuê máy móc, thiết bị của nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Qui chế về thuê máy móc, thiết bị của nước ngoài.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Cho phép doanh nghiệp kinh doanh nhập khẩu xăng dầu đầu mối được cộng 500 đồng/lít đối với mỗi chủng loại xăng so với giá định hướng quy định tại Quyết định số 56/2004/QĐ-BTC ngày 18/6/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về điều chỉnh giá bán định hướng xăng dầu năm 2004; mức giá bán lẻ mới (đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng) ở n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Cho phép doanh nghiệp kinh doanh nhập khẩu xăng dầu đầu mối được cộng 500 đồng/lít đối với mỗi chủng loại xăng so với giá định hướng quy định tại Quyết định số 56/2004/QĐ-BTC ngày 18/6/2004...
  • mức giá bán lẻ mới (đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng) ở nhiệt độ thực tế được quy định thống nhất trong cả nước đối với từng chủng loại xăng dầu, cụ thể như sau:
  • - Xăng không chì RON 92: 7 500 đồng/lít,
Removed / left-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Qui chế về thuê máy móc, thiết bị của nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Địa điểm bán hàng: - Bán buôn: hàng được giao tại kho trung tâm tỉnh, thành phố trên phương tiện bên mua - Bán lẻ: hàng được bán tại cây xăng và cửa hàng đại lý bán lẻ ở các tỉnh, thành phố trên phương tiện bên mua.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Địa điểm bán hàng:
  • - Bán buôn: hàng được giao tại kho trung tâm tỉnh, thành phố trên phương tiện bên mua
  • - Bán lẻ: hàng được bán tại cây xăng và cửa hàng đại lý bán lẻ ở các tỉnh, thành phố trên phương tiện bên mua.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Các tổ chức, cá nhân thuê máy móc, thiết bị của nước ngoài và các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Qui chế này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương và các đơn vị sản xuất kinh doanh: - Theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, mặc dù các chủng loại xăng được phép mở biên độ giá (cộng 500 đồng/lít) nhưng các sản phẩm điện, than, xi măng không được tăng giá bán. - Các doanh nghiệp kinh doanh nhập khẩu xăng dầu đầu mối: kiểm kê số lượng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương và các đơn vị sản xuất kinh doanh:
  • - Theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, mặc dù các chủng loại xăng được phép mở biên độ giá (cộng 500 đồng/lít) nhưng các sản phẩm điện, than, xi măng không được tăng giá bán.
  • - Các doanh nghiệp kinh doanh nhập khẩu xăng dầu đầu mối:
Removed / left-side focus
  • Điều 3.- Các tổ chức, cá nhân thuê máy móc, thiết bị của nước ngoài và các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Qui chế này.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ 19 h ngày 01 tháng 11 năm 2004. Các quyết định giá trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.