Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc cấp kinh phí cho Sở Lao động, Thương binh và Xã hội để tặng quà, thăm hỏi gia đình chính sách, hỗ trợ đối tượng xã hội nhân dịp Tết Tân Mão 2011

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Trích từ Ngân sách tỉnh năm 2011 (nguồn đảm bảo xã hội khác) số tiền 11.111.650.000đ (Mười một tỷ, một trăm mười một triệu, sáu trăm năm mươi nghìn đồng) để: - Thăm, tặng quà: 22.199 gia đình liệt sĩ; 8.709 thương binh; 5.053 bệnh binh; 06 anh hùng; 11 gia đình có công giúp đỡ cách mạng; 1.372 người hoạt động kháng chiến bị nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Giao Sở Lao động, Thương binh và Xã hội đề xuất danh sách một số gia đình chính sách tiêu biểu và bố trí để lãnh đạo tỉnh đi thăm và tặng quà; tổ chức thăm và tặng quà các trung tâm điều dưỡng thương bệnh binh. - Giao Sở Tài chính quyết toán số kinh phí dự phòng với Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. - Giao Chủ tịch UBND các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Lao động, Thương binh và Xã hội, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2014
Điều 1. Điều 1. Ban hảnh kèm thếo Quyết định này Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
Điều 2. Điều 2. Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án cổ sử dụng đât cho các trường họp quy định tại Điều 34 và Điều...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014, thay thế các quyết định: Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Ban hành bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2013; Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2013 về việc sửa đổi, bổ sun...
Điều 4. Điều 4. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Ké hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo quy định.
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành trong tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Văn Quang BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH NĂM 2014 (Ban hành kèm theo Quyết đ...
Phần I Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG I. PHÂN VÙNG, PHÂN LOẠI, PHÂN VỊ TRÍ ĐẤT 1. Phân vùng, phân loại xã, phường, thị trấn: (gọi tắt là xã) Tỉnh Tây có 08 huyện và 01 thị xã với tổng số 95 xã, phường, thị trấn. Căn cứ vào điều kiện hạ tầng giao thông và khoảng cách từ trung tâm xã đến huyện lỵ, tỉnh lỵ, các xã được phân chia thành 03 loại (xã l...
Phần II Phần II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT I. ĐẮT NÔNG NGHIỆP 1. Giá đất trồng lúa nước (mục 1 Phụ lục I) 2. Giá đất trồng cây hàng năm (mục 2 Phụ lục I) 3. Giá đất trồng cây lâu năm (mục 3 Phụ lục I) 4. Giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (mục 4 Phụ lục I) 5. Giá đất nuôi trồng thủy sản (mục 5 Phụ lục I) II. ĐÁT PHI NÔNG NGHIỆP 1. Giá đ...