Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo, chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên và chi tiêu tiếp khách trong nước

Open section

Tiêu đề

Về việc thành lập Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thành lập Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo, chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên và chi tiêu tiếp khách trong nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này về Quy định chế độ công tác phí, hội nghị, hội thảo, chi tiêu, đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên, tiếp khách trong nước đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Thành lập Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc sở Y tế trên cơ sở tiếp nhận tổ chức, chức năng và nhiệm vụ về dân số, kế hoạch hóa gia đình từ Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh. Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình thực hiện chức năng tham mưu giúp Giám đốc Sở Y tế quản lý nhà nước về Dân số - Kế hoạch hóa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Thành lập Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc sở Y tế trên cơ sở tiếp nhận tổ chức, chức năng và nhiệm vụ về dân số, kế hoạch hóa gia đình từ Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ...
  • Chi cục Dân số
  • Kế hoạch hóa gia đình thực hiện chức năng tham mưu giúp Giám đốc Sở Y tế quản lý nhà nước về Dân số
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này về Quy định chế độ công tác phí, hội nghị, hội thảo, chi tiêu, đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên, tiếp khách trong nước đối với các cơ quan nhà nư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 99/2005/QĐ-UB ngày 29/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn. 2.1. Trình cấp có thẩm quyền ban hành các quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, năm năm và hàng năm, chương trình, đề án về DS-KHHGĐ của tỉnh; biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn, cải cách hành chính, phân cấp quản lý, xã hội hóa công tác DS-KHHGĐ trên địa bàn tỉnh;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn.
  • 2.1. Trình cấp có thẩm quyền ban hành các quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, năm năm và hàng năm, chương trình, đề án về DS-KHHGĐ của tỉnh
  • biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn, cải cách hành chính, phân cấp quản lý, xã hội hóa công tác DS-KHHGĐ trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 99/2005/QĐ-UB ngày 29/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức, biên chế a. Lãnh đạo Chi cục gồm: Chi cục Trưởng và không quá 02 Phó Chi cục trưởng (Chi cục trưởng do 01 Phó Giám đốc Sở Y tế kiêm nhiệm) Việc bổ nhiễm, miễn nhiệm Chi cục trưởng, Phó Chi cục trưởng được thực hiện theo phân cấp hiện hành của Tỉnh ủy và UBND tỉnh (về chuyên môn không nhất thiết phải có chuyên mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức, biên chế
  • a. Lãnh đạo Chi cục gồm: Chi cục Trưởng và không quá 02 Phó Chi cục trưởng (Chi cục trưởng do 01 Phó Giám đốc Sở Y tế kiêm nhiệm)
  • Việc bổ nhiễm, miễn nhiệm Chi cục trưởng, Phó Chi cục trưởng được thực hiện theo phân cấp hiện hành của Tỉnh ủy và UBND tỉnh (về chuyên môn không nhất thiết phải có chuyên môn về y tế).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Để thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và phù hợp thực tế với điều kiện ngân sách, phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Tạo điều kiện cho các đơn vị chủ động trong việc sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước theo Nghị định 130/2005/NĐ-CP và Nghị định 43/2006/NĐ-CP, Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí; Chế độ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao Chi cục trưởng Chi cục Dân số - kế hoạch hóa gia đình quy định chức năng, nhiệm vụ các phòng chuyên môn, nghiệp vụ; quy chế hoạt động, mối quan hệ công tác và lề lối làm việc của đơn vị theo quy định của pháp luật trình Giám đốc Sở Y tế phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao Chi cục trưởng Chi cục Dân số
  • kế hoạch hóa gia đình quy định chức năng, nhiệm vụ các phòng chuyên môn, nghiệp vụ
  • quy chế hoạt động, mối quan hệ công tác và lề lối làm việc của đơn vị theo quy định của pháp luật trình Giám đốc Sở Y tế phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Để thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và phù hợp thực tế với điều kiện ngân sách, phát triển kinh tế
  • xã hội của địa phương. Tạo điều kiện cho các đơn vị chủ động trong việc sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước theo Nghị định 130/2005/NĐ-CP và Nghị định 43/2006/NĐ-CP, Ủy ban nhân dân tỉnh quy định c...
  • Chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng: - Cán bộ, công chức, viên chức, cán bộ chuyên trách xã, phường, thị trấn, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước. Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân. - Chế độ chi tiêu hội nghị theo quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở, ngành: Nội vụ, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Chi cục trưởng Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc sở, ngành: Nội vụ, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Chi cục trưởng Chi cục Dân số
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng:
  • - Cán bộ, công chức, viên chức, cán bộ chuyên trách xã, phường, thị trấn, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước.
  • Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân.
left-only unmatched

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước bao gồm: Tiền tàu xe đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê phòng ngủ, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có), trong những ngày đi đường và nơi đến công tác. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thanh toán công tác phí - Cán bộ, công chức được thanh toán công tác phí với điều kiện. + Được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cử đi công tác. + Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao + Có đủ các chứng từ thanh toán theo quy định tại Quyết định này. - Những trường hợp sau đây không được thanh toán công tác phí. + Thời gian điều trị, điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thanh toán tiền tàu xe đi và về từ cơ quan đến nơi công tác. - Thanh toán tiền tàu, xe bao gồm: Vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan đến nơi công tác và ngược lại, cước qua phà, đò ngang cho bản thân, phương tiện của người đi công tác, phí sử dụng đường bộ và cước chuyên chở tài liệu phục vụ cho chuyến đi công tác (nếu có) m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phụ cấp lưu trú Phụ cấp lưu trú là khoản tiền do cơ quan, đơn vị chi trả cho người đi công tác phải nghỉ lại nơi đến công tác để hỗ trợ một phần tiền ăn và tiêu vặt cho người đi công tác, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi trở về cơ quan, đơn vị (bao gồm thời gian đi trên đường, thời gian lưu trú tại nơi đến công tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tạ nơi đến công tác. - Người được cơ quan, đơn vị cử đi công tác được thanh toán tiền thuê chỗ nghỉ theo phương thức thanh toán khoán theo các mức như sau: + Đi công tác ở các quận thuộc thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh: Mức tối đa không quá 150.000 đồng/ngày/người. + Đi công tác ở quận th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng: - Đối với cán bộ, công chức, chuyên trách xã, phường, thị trấn thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng thì được áp dụng thanh toán tiền công tác phí theo hình thức khoán. Mức khoán tối đa không quá 70.000 đồng/ tháng/người. - Đối với cán bộ thuộc các cơ quan, đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh triệu tập cuộc họp toàn ngành ở địa phương để tổng kết thực hiện nhiệm vụ công tác năm, tổ chức cuộc họp tập huấn triển khai có mời Chủ tịch, Phó chủ tịch UBND cấp huyện, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn khác cùng cấp tham dự thì phải được sự đồng ý của Chủ tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời gian tổ chức các cuộc hội nghị được áp dụng theo quy định tại Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 10/8/2006 của UBND tỉnh ban hành quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước, cụ thể như sau: - Họp tổng kết công tác năm không quá 1 ngày. - Họp sơ kết, tổng kết chuyên đề từ 1 đến 2 ngày tùy theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan, đơn vị tổ chức hộ nghị được chi các nội dung sau : - Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê, hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự). - Tiền tài liệu cho đại biểu tham dự hội nghị - Tiền thuê xe ô tô đưa đón đại biểu từ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mức chi cụ thể. - Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách nhà nước theo quy định sau: + Cuộc họp cấp trung ương, cấp tỉnh tổ chức: Mức chi hỗ trợ tiền ăn tối đa không quá 70.000đồng/ ngày/người. + Cuộc họp cấp huyện, thị xã tổ chức: Mức chi hỗ trợ tiền ăn tối đa không quá 50.000đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ CHI TIẾP KHÁCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Chế độ chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên 1. Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên do Hưng Yên đài thọ toàn bộ chi phí ăn, ở, đi lại trong tỉnh. - Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở: Mức chi tiêu phòng ở khách sạn hoặc nhà khách do Thủ trưởng cơ quan được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt. - Tiêu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước - Về nguyên tắc, các cơ quan, đơn vị không tổ chức chi chiêu đãi đối với khác trong nước đến làm việc tại cơ quan, đơn vị mình, trường hợp cần thiết thì các cơ quan nhà nước, đơn vị sự ngiệp công lập, các cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và các tổ chức chính t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Căn cứ vào dự toán ngân sách được cấp có thẩm quyền giao và quy định tại quyết định này, thủ trưởng cơ quan, đơn vị quy định cụ thể chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị, hội thảo, chế độ tiếp khách của cơ quan cho phù hợp, nhưng không được vượt quá mức tối đa quy định này. Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể của tỉnh, UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Những khoản chi công tác phí, cho hội nghị, chi mời cơm khách không đúng, vượt quá quy định tại quyết định này khi kiểm tra phát hiện cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính các cấp có thẩm quyền xuất toán và yêu cầu cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thu hồi nộp cho công quỹ. Trường hợp cán bộ, công chức đi công tác được cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Cơ quan Kho bạc nhà nước, cơ quan tài chính có trách nhiệm kiểm soát, kiểm tra những khoản chi công tác phí, chi hội nghị, hội thảo, chi đón tiếp khách theo đúng quy định tại quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ảnh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.