Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình các huyện, thị xã trực thuộc Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh chuyển qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh chuyển qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình các huyện, thị xã trực thuộc Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Thành lập Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình các huyện, thị xã trực thuộc Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình là đơn vị sự nghiệp, có chức năng triển khai thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn kỹ thuật, truyền thông giáo dục về dân số - kế hoạch hóa gia đình (DS-KHHGD) trên địa bàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh chuyển qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hưng Yên để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh chuyển qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hưng Yên để cho vay đối với hộ nghèo và các đối...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Thành lập Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình các huyện, thị xã trực thuộc Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
  • Trung tâm Dân số
  • Kế hoạch hóa gia đình là đơn vị sự nghiệp, có chức năng triển khai thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn kỹ thuật, truyền thông giáo dục về dân số
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 2.1. Xây dựng kế hoạch triển khia thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn, kỹ thuật về DS- KHHGĐ và truyền thông giáo dục về DS-KHHGĐ trên cơ sở kế hoạch của Chi cục DS-KHHGĐ thuộc Sở Y tế và tình hình thực tế trên địa bàn huyện, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2.2. Triển khai, phối hợp thực hiện các hoạt độn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 2.1. Xây dựng kế hoạch triển khia thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn, kỹ thuật về DS
  • KHHGĐ và truyền thông giáo dục về DS-KHHGĐ trên cơ sở kế hoạch của Chi cục DS-KHHGĐ thuộc Sở Y tế và tình hình thực tế trên địa bàn huyện, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức, biên chế. a, Lãnh đạo Trung tâm gồm: Giám đốc và 01 Phó giám đốc Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Giám đốc, phó Giám đốc Trung tâm thực hiện theo phân cấp của UBND tỉnh (về chuyên môn không nhất thiết phải có chuyên môn về y tế). b, Các Ban tổng hợp, nghiệp vụ gồm: + Ban Hành chính tổng hợp + Ban Truyền thông và dịch v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thông QUY CHẾ Tạo lập, quản lý, sử dụng vốn từ Ngân sách tỉnh chuyển qua chi n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Văn Thông
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức, biên chế.
  • a, Lãnh đạo Trung tâm gồm: Giám đốc và 01 Phó giám đốc
  • Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Giám đốc, phó Giám đốc Trung tâm thực hiện theo phân cấp của UBND tỉnh (về chuyên môn không nhất thiết phải có chuyên môn về y tế).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Giao Giám đốc Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình quy định nhiệm vụ, quy chế hoạt động, mối quan hệ công tác và lề lối làm việc của các Ban chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của pháp luật trình Chi cục trưởng phê duyệt; thực hiện kiện toàn bộ máy cán bộ dân số cấp xã để lãnh đạo thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ được giao.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn Hàng năm, Sở Tài chính căn cứ tình hình thực tế ngân sách địa phương, chủ động tham mưu để UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tối thiểu 2 tỷ đồng, chuyển qua NHCSXH để cho hộ nghèo và đối tượng chính sách vay vốn theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn
  • Hàng năm, Sở Tài chính căn cứ tình hình thực tế ngân sách địa phương, chủ động tham mưu để UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tối thiểu 2 tỷ đồng, chuyển qua NHCSXH để cho hộ nghèo và đối tượng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Giao Giám đốc Trung tâm Dân số
  • Kế hoạch hóa gia đình quy định nhiệm vụ, quy chế hoạt động, mối quan hệ công tác và lề lối làm việc của các Ban chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của pháp luật trình Chi cục trưởng phê duyệt
  • thực hiện kiện toàn bộ máy cán bộ dân số cấp xã để lãnh đạo thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ được giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Nội vụ, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chi cục trưởng Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình và Giám đốc Trung tâm DS-KHHGĐ c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế cho vay 1. Đối với cho vay từ quỹ giải quyết việc làm địa phương được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn vay của Quỹ quốc gia về việc làm, Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ chế cho vay
  • Đối với cho vay từ quỹ giải quyết việc làm địa phương được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn vay của Q...
  • 2. Đối với hộ nghèo và đối tượng chính sách khác thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ và Hướng dẫn nghiệp vụ cơ chế cho vay hiện hành của NHCSXH.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Nội vụ, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, cá...
  • Kế hoạch hóa gia đình và Giám đốc Trung tâm DS-KHHGĐ các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Thực hiện chương trình mục tiêu xoá đói, giảm nghèo và tạo việc làm tại địa phương, hàng năm Uỷ ban nhân dân tỉnh trích một phần từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách địa phương (hoặc nguồn vốn khác theo quy định của pháp luật) chuyển cho Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là NHCSXH) để cho vay đối với hộ nghèo...
Điều 2. Điều 2. Nguồn vốn từ ngân sách tỉnh chuyển cho Chi nhánh NHCSXH giải ngân, quản lý, sử dụng theo quy định tại quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chây ỳ không trả nợ gốc, lãi và sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh không đúng mục đích. Riêng các trường hợp vay vốn bị rủi ro được xử lý theo quy định tại quy chế này.
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Hạch toán, theo dõi Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ cho vay, được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NHCSXH.
Điều 7. Điều 7. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn ngân sách tỉnh chuyển qua 1. Lãi thu được từ nguồn vốn ngân sách tỉnh chuyển qua được sử dụng để chi trả: phí ủy thác; hoa hồng; trích lập dự phòng rủi ro tín dụng; bù đắp chi phí hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý của NHCSXH và các cơ quan, đơn vị có liên quan đến đối tượng vay...
Điều 8. Điều 8. Xử lý rủi ro tín dụng 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý đối với các trường hợp do nguyên nhân khách quan. 2. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro, biện pháp xử lý nợ bị rủi ro, thời điểm xem xét xử lý rủi ro, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý rủi ro được thực hiện theo quy định của Chính phủ. 3. Về thẩm quyền xử lý rủi ro: a) Đối...