Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng Dân quân tự vệ

Open section

Tiêu đề

Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
Removed / left-side focus
  • Về Quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng Dân quân tự vệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng Dân quân tự vệ trong thời gian làm nhiệm vụ như sau: - Trợ cấp ngày công lao động mức 0,04 so với lương tối thiểu; nếu làm nhiệm vụ vào ban đêm từ 22 giờ đến 06 giờ sáng thì được tính gấp đôi; - Hỗ trợ tiền ăn mức 28.000 đồng/người/ngày.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng đối với các đối tượng sau đây: 1. Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động; quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương hưu hằng tháng. 2. Cán bộ xã, phường, thị trấn quy định tại Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng đối với các đối tượng sau đây:
  • 1. Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động; quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương hưu hằng tháng.
  • 2. Cán bộ xã, phường, thị trấn quy định tại Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 và Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23/1/1998 của Chính phủ đang hưởng lương hưu và trợ cấp hằng tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng Dân quân tự vệ trong thời gian làm nhiệm vụ như sau:
  • - Trợ cấp ngày công lao động mức 0,04 so với lương tối thiểu; nếu làm nhiệm vụ vào ban đêm từ 22 giờ đến 06 giờ sáng thì được tính gấp đôi;
  • - Hỗ trợ tiền ăn mức 28.000 đồng/người/ngày.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Việc chi trả trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn thực hiện theo nguyên tắc cấp nào ra lệnh điều động lực lượng Dân quân tự vệ đi làm nhiệm vụ thì cấp đó chi trả.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Từ ngày 1/1/2008, tăng thêm 20% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng hiện hưởng đối với các đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng trước ngày 1/1/2008 quy định tại Điều 1 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Từ ngày 1/1/2008, tăng thêm 20% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng hiện hưởng đối với các đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng trước ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Việc chi trả trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn thực hiện theo nguyên tắc cấp nào ra lệnh điều động lực lượng Dân quân tự vệ đi làm nhiệm vụ thì cấp đó chi trả.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ của tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Thủ trưởng cá...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Kinh phí điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng được áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được quy định như sau: 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trước ngày 1/10/1995, hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 91/2000/QĐ-T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Kinh phí điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng được áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được quy định như sau:
  • Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trước ngày 1/10/1995, hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 4/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ...
  • Quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội từ ngày 1/10/1995 trở đi kể cả đối tượng đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng theo Nghị định số 12...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ của...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyệ...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. 1. Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng đối với các đối tượng quy định tại các khoản 1,2 và 3 Điều 1 Nghị định này. 2. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp hằng tháng đối v...
Điều 5 Điều 5 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2008.
Điều 6 Điều 6 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.