Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng Dân quân tự vệ
150/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành định muTc chỉ phí cho từng nộỉ dung công vỉệc của công tác cấp giây chững nhận QSHN ở và QSDĐ ở
15145/2000/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng Dân quân tự vệ
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành định muTc chỉ phí cho từng nộỉ dung công vỉệc của công tác cấp giây chững nhận QSHN ở và QSDĐ ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành định muTc chỉ phí cho từng nộỉ dung công vỉệc của công tác cấp giây chững nhận QSHN ở và QSDĐ ở
- Về Quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng Dân quân tự vệ
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng Dân quân tự vệ trong thời gian làm nhiệm vụ như sau: - Trợ cấp ngày công lao động mức 0,04 so với lương tối thiểu; nếu làm nhiệm vụ vào ban đêm từ 22 giờ đến 06 giờ sáng thì được tính gấp đôi; - Hỗ trợ tiền ăn mức 28.000 đồng/người/ngày.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản định mức chi phí phân bổ bình quân từng nội dung công việc để hoàn thành việc cấp một giấy chứng nhận QSHN ở và QSDĐ ở (theo phụ lục đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản định mức chi phí phân bổ bình quân từng nội dung công việc để hoàn thành việc cấp một giấy chứng nhận QSHN ở và QSDĐ ở (theo phụ lục đính kèm).
- Điều 1. Nay quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng Dân quân tự vệ trong thời gian làm nhiệm vụ như sau:
- - Trợ cấp ngày công lao động mức 0,04 so với lương tối thiểu; nếu làm nhiệm vụ vào ban đêm từ 22 giờ đến 06 giờ sáng thì được tính gấp đôi;
- - Hỗ trợ tiền ăn mức 28.000 đồng/người/ngày.
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc chi trả trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn thực hiện theo nguyên tắc cấp nào ra lệnh điều động lực lượng Dân quân tự vệ đi làm nhiệm vụ thì cấp đó chi trả.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao cho Sở Tài chính - Vật giá, Sở Địa chính -Nhà đất hướng dẫn và giám sát việc thực hiện định mức trên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giao cho Sở Tài chính - Vật giá, Sở Địa chính -Nhà đất hướng dẫn và giám sát việc thực hiện định mức trên.
- Điều 2. Việc chi trả trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn thực hiện theo nguyên tắc cấp nào ra lệnh điều động lực lượng Dân quân tự vệ đi làm nhiệm vụ thì cấp đó chi trả.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ của tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Thủ trưởng cá...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-01-2000.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-01-2000.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ của...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyệ...
Unmatched right-side sections