Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về Quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng Dân quân tự vệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng Dân quân tự vệ trong thời gian làm nhiệm vụ như sau: - Trợ cấp ngày công lao động mức 0,04 so với lương tối thiểu; nếu làm nhiệm vụ vào ban đêm từ 22 giờ đến 06 giờ sáng thì được tính gấp đôi; - Hỗ trợ tiền ăn mức 28.000 đồng/người/ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Việc chi trả trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn thực hiện theo nguyên tắc cấp nào ra lệnh điều động lực lượng Dân quân tự vệ đi làm nhiệm vụ thì cấp đó chi trả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ của tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Thủ trưởng cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về lao động, người có công và xã hội của phòng Lao động - Thương binh và xã hội thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố
Điều 1. Điều 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Gia Lai là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về lĩnh vực: việc làm; dạy nghề; lao động; tiền lương, tiền công; bảo hiểm xã hội (bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hộ...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Gia Lai thực hiện theo Thông tư liên tịch số 10/2008/TTLT-BLĐTBXH-BNV ngày 10/7/2008 của Liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ và theo hướng dẫn của các cơ quan chức năng cấp trên.
Điều 3. Điều 3. Tổ chức bộ máy Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Gia Lai: 1. Lãnh đạo Sở: có Giám đốc và Phó giám đốc. 2. Các tổ chức chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở: a) Văn phòng; b) Phòng Kế hoạch - Tài chính; c) Thanh tra; d) Phòng Lao động - Việc làm; đ) Phòng Dạy nghề; e) Phòng Người có công; g) Phòng Bảo vệ, chăm sóc trẻ em; h) Phò...
Điều 4. Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về lao động, người có công, xã hội của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện theo Thông tư liên tịch số 10/2008/TTLT-BLĐTBXH-BNV ngày 10/7/2008 của Liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ. Uỷ ban nhân dân cá...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này thay thế Quyết định số 150/QĐ-UB ngày 21/01/1997 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội.
Điều 6. Điều 6. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.