Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách
21/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban quản lý các khu công nghiệp với các cơ quan liên quan trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
16/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban quản lý các khu công nghiệp với các cơ quan liên quan trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban quản lý các khu công nghiệp với các cơ quan liên quan trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Về việc bổ sung tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách
Left
Điều 1
Điều 1 . Bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tại Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 24/8/2006 của UBND tỉnh như sau: - Bổ sung vào tiểu mục 25.5 - tiền sử dụng đất, phụ lục số 02, Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 24/8/2006 các khoản thu do chủ dự án hỗ trợ, đền bù ngân sách xã khi Nhà nước thu hồi đất...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phối hợp giữa Ban quản lý các khu công nghiệp với các cơ quan liên quan trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phối hợp giữa Ban quản lý các khu công nghiệp với các cơ quan liên quan trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên".
- Điều 1 . Bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tại Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 24/8/2006 của UBND tỉnh như sau:
- Bổ sung vào tiểu mục 25.5
- tiền sử dụng đất, phụ lục số 02, Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 24/8/2006 các khoản thu do chủ dự án hỗ trợ, đền bù ngân sách xã khi Nhà nước thu hồi đất (khi được trừ vào tiền sử dụng đất) , được...
Left
Điều 2
Điều 2 . - Tỷ lệ điều tiết trên được thực hiện từ ngày 01/01/2008. - Giao Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và nội dung quyết định này hướng dẫn các huyện, thị xã; các xã, phường, thị trấn thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 03/11/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy chế tiếp nhận và quản lý dự án đầu tư vào các khu công nghiệp tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 03/11/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy chế tiếp nhận và quản lý dự án đầ...
- Điều 2 . - Tỷ lệ điều tiết trên được thực hiện từ ngày 01/01/2008.
- - Giao Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và nội dung quyết định này hướng dẫn các huyện, thị xã; các xã, phường, thị trấn thực hiện.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; giám đốc các doanh nghiệp đầu tư phát triển hạ tầng khu công nghiệp; giám đốc các doanh nghiệp trong khu côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Left: Cục trưởng Cục thuế tỉnh Right: thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
Unmatched right-side sections