Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban quản lý các khu công nghiệp với các cơ quan liên quan trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban quản lý các khu công nghiệp với các cơ quan liên quan trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tại Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 24/8/2006 của UBND tỉnh như sau: - Bổ sung vào tiểu mục 25.5 - tiền sử dụng đất, phụ lục số 02, Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 24/8/2006 các khoản thu do chủ dự án hỗ trợ, đền bù ngân sách xã khi Nhà nước thu hồi đất...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phối hợp giữa Ban quản lý các khu công nghiệp với các cơ quan liên quan trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phối hợp giữa Ban quản lý các khu công nghiệp với các cơ quan liên quan trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên".
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tại Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 24/8/2006 của UBND tỉnh như sau:
  • Bổ sung vào tiểu mục 25.5
  • tiền sử dụng đất, phụ lục số 02, Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 24/8/2006 các khoản thu do chủ dự án hỗ trợ, đền bù ngân sách xã khi Nhà nước thu hồi đất (khi được trừ vào tiền sử dụng đất) , được...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . - Tỷ lệ điều tiết trên được thực hiện từ ngày 01/01/2008. - Giao Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và nội dung quyết định này hướng dẫn các huyện, thị xã; các xã, phường, thị trấn thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 03/11/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy chế tiếp nhận và quản lý dự án đầu tư vào các khu công nghiệp tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 03/11/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy chế tiếp nhận và quản lý dự án đầ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . - Tỷ lệ điều tiết trên được thực hiện từ ngày 01/01/2008.
  • - Giao Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và nội dung quyết định này hướng dẫn các huyện, thị xã; các xã, phường, thị trấn thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; giám đốc các doanh nghiệp đầu tư phát triển hạ tầng khu công nghiệp; giám đốc các doanh nghiệp trong khu côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Cục trưởng Cục thuế tỉnh Right: thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định một số nội dung hoạt động phối hợp về quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh đối với các lĩnh vực: đầu tư; quy hoạch và xây dựng; đất đai và bồi thường giải phóng mặt bằng; quản lý môi trường; khoa học và công nghệ; lao động; an ninh trật tự,...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp quản lý tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan quản lý nhà nước và chính quyền địa phương các cấp do pháp luật quy định, đảm bảo sự thống nhất, phân định rõ chức năng nhiệm vụ, không chồng chéo, đảm bảo quản lý chặt chẽ trên các lĩn...
Chương II Chương II NHỮNG NỘI DUNG PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 3. Điều 3. Lĩnh vực quản lý đầu tư 1. Cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư: a) BQL thực hiện việc đăng ký đầu tư; thẩm tra và cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư vào các KCN theo quy định tại Điều 39 và khoản 2 Điều 81 Nghị định 108/2006/NĐ-CP. Định kỳ báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ Kế hoạ...
Điều 4. Điều 4. Lĩnh vực quản lý quy hoạch và xây dựng 1. Quy hoạch phát triển các KCN: BQL chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng đề án quy hoạch phát triển các KCN trên địa bàn tỉnh theo từng thời kỳ, tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Đồng thời tổ chức vận động, giới thiệu đầu tư hạ tầng các...
Điều 5. Điều 5. Lĩnh vực quản lý đất đai và bồi thường giải phóng mặt bằng 1. Quản lý, sử dụng đất đai: a) Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: - Tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ xin thuê đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất của các chủ đầu tư xây dựng - kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN (gọi tắt là Công ty đầu tư phát triển hạ tầng KCN) trì...
Điều 6. Điều 6. Lĩnh vực quản lý môi trường 1. BQL có trách nhiệm: a) Chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc Công ty đầu tư phát triển hạ tầng KCN và các doanh nghiệp trong KCN thực hiện các quy định của Luật Bảo vệ môi trường. b) Phối hợp hoặc chủ trì (trong trường hợp BQL được cơ quan có thẩm quyền ủy quyền) thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác...