Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người và bè
27/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định chế độ cho các đội tượng nuôi dưỡng xã hội tại các đơn vị thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội
949/QĐ-UBND.
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người và bè
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định chế độ cho các đội tượng nuôi dưỡng xã hội tại các đơn vị thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định chế độ cho các đội tượng nuôi dưỡng xã hội tại các đơn vị thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội
- Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người và bè
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người và bè”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ tiền ăn cho các đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tại các trung tâm nuôi dưỡng thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh như sau: - Tiền ăn cho Người có Công cách mạng là: 525.000đồng/người/tháng (Năm trăm hai mươi lăm ngàn đồng); - Tiền ăn cho Người tâm thần là: 840.000đồng/người/tháng (Tám trăm bốn mươi ngàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chế độ tiền ăn cho các đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tại các trung tâm nuôi dưỡng thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh như sau:
- - Tiền ăn cho Người có Công cách mạng là: 525.000đồng/người/tháng
- (Năm trăm hai mươi lăm ngàn đồng);
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người và bè”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm tổ chức triển khai, đôn đốc các các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ tiền ăn cho các đối tượng: Trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh hàng năm của ngành Lao động, Thương binh và Xã hội đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ tiền ăn cho các đối tượng: Trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh hàng năm của ngành Lao động, Thương binh và Xã hội đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm tổ chức triển khai, đôn đốc các các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Giao thông Vận tải, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các cơ quan đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 2682/QĐ-UBND ngày 27/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Giao thông Vận tải, Công an tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 2682/QĐ-UBND ngày 27/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thủy nội địa không thuộc diện phải đăng ký, đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Quyết định này áp dụng đối với: a) Phương tiện thuỷ nội địa...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Hương Thủy, Hương Trà và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Hương Thủy, Hương Trà và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thủy nội địa không thuộc diện phải đăng ký, đăng kiểm...
- 2. Quyết định này áp dụng đối với:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Theo Điều 3 của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Quyết định số 19/2005/QĐ-BGTVT ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng ký nhưng không phải đăng kiểm, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thô sơ là phươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện an toàn 1. Thân phương tiện phải chắc chắn, không bị thủng, không bị rò nước vào bên trong; có một đèn màu trắng nếu phương tiện hoạt động vào ban đêm. 2. Khi chở người phải có đủ chỗ cho người ngồi cân bằng trên phương tiện, ổn định, an toàn và đủ dụng cụ cứu sinh cho số người được phép chở trên phương tiện. 3. Mạn k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định các kích thước cơ bản, sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện 1. Xác định kích thước cơ bản của phương tiện. a) Chiều dài lớn nhất (ký hiệu L max ) tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi phương tiện. b) Chiều rộng lớn nhất (ký hiệu B max ) tính bằng mét, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điền kiện người lái phương tiện Người lái phương tiện phải đủ 15 tuổi trở lên, đủ sức khỏe, biết bơi, phải học tập pháp luật về giao thông đường thủy nội địa. Trường hợp sử dụng phương tiện vào mục đích kinh doanh thì độ tuổi của người lái phương tiện phải đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi hoạt động Phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè chỉ được phép hoạt động trên các sông, kênh nhỏ có mật độ giao thông thấp. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phối hợp với Sở Giao thông Vận tải Hưng Yên để quy định cụ thể phạm vi hoạt động của các phương tiện thô sơ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Đo kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu đo và việc sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. 2. Kê khai điều kiện an toàn của phương tiện ( theo mẫu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức triển khai thực hiện Quy định này trên địa bàn. 2. Quản lý phương tiện thủy nội địa thô sơ trên địa bàn và báo cáo tình hình thực hiện; các vướng mắc, khó khăn trong quá trình thực hiện; báo cáo định kỳ (quý, năm) về Ủy ban nhân dân cấp huyện. 3. Xác nhận việc kê khai điều kiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức triển khai thực hiện Quy định này trên địa bàn. Hướng dẫn chủ phương tiện xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo yêu cầu của chủ phương tiện để lập bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa. 2. Xác n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Công an tỉnh Giám đốc Công an tỉnh chỉ đạo lực lượng Cảnh sát Giao thông, Cảnh sát Quản lý hành chính và trật tự công cộng phối hợp với các lực lượng chức năng kiểm tra, xử lý phương tiện, chủ phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa; thực hiện trái quy định này và các quy định khác của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải. 1. Tổ chức triển khai, đôn đốc thực hiện quy định này đến các cơ quan, tổ chức và các đối tượng liên quan trên địa bàn tỉnh. 2. Theo dõi, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình thực hiện và xem xét sửa đổi, bổ sung khi cần thiết. 3. Chỉ đạo lực lượng Thanh gia Giao thông phối hợp với các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.