Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Đề án mở rộng và nâng cao chất lượng xuất khẩu lao động giai đoạn 2007-2010 và định hướng đến 2015

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội và mức chi cho công tác chi trả, quản lý đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội và mức chi cho công tác chi trả, quản lý đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt Đề án mở rộng và nâng cao chất lượng xuất khẩu lao động giai đoạn 2007-2010 và định hướng đến 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Đề án mở rộng và nâng cao chất lượng công tác xuất khẩu lao động giai đoạn 2007-2010 và định hướng đến 2015. (Kèm theo quyết định này)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: 1. Chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên: a) Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng như sau: - Mức 300.000 đồng (hệ số 1) áp dụng đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng, sống trong nhà xã hội tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
  • 1. Chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên:
  • a) Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Đề án mở rộng và nâng cao chất lượng công tác xuất khẩu lao động giai đoạn 2007-2010 và định hướng đến 2015.
  • (Kèm theo quyết định này)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Lao động Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, các địa phương, đơn vị triển khai tổ chức thực hiện Đề án; định kỳ sơ kết, tổng kết, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức chi thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng và định mức chi cho công tác quản lý: 1. Mức chi thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã) được tính theo định suất trên cơ sở điều kiện địa lý của xã v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định mức chi thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng và định mức chi cho công tác quản lý:
  • Mức chi thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã) được tính theo định suất trên cơ sở điều kiện địa...
  • a) Quy định số lượng định suất chi trả trợ cấp ở xã làm cơ sở xác định mức chi thù lao cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Lao động Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, các địa phương, đơn vị triển khai tổ chức thực hiện Đề án
  • định kỳ sơ kết, tổng kết, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời gian thực hiện các chế độ trợ cấp, trợ giúp và các quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này được thực hiện như sau: 1. Đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng đang hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên có thời gian bắt đầu được hưởng trợ cấp ghi trên Quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho hưởng trợ cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thời gian thực hiện các chế độ trợ cấp, trợ giúp và các quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này được thực hiện như sau:
  • Đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng đang hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên có thời gian bắt đầu được hưởng trợ cấp ghi trên Quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho hưởng t...
  • 3. Đối với đối tượng bảo trợ xã hội đang được nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội được hưởng mức trợ cấp, trợ giúp theo quy định tại điểm a, điểm b, khoản 1, Điều 1 Quyết định này từ ngày 01/...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định th...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương và được cân đối giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm để các địa phương, đơn vị thực hiện. Riêng năm 2010, kinh phí trợ cấp hàng tháng cho đối tượng tăng thêm được chi từ nguồn dự phòng tăng lương của các địa phương; trường hợp địa phương không đủ nguồn để chi thực hiện, ngân...
Điều 5. Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. 2. Giao Sở Lao động Thương binh và xã hội phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 3. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 701/2008/QĐ-UBND ngày 12/...
Điều 6. Điều 6. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Lao động Thương binh - Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.