Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội
191/2001/QĐ-CT
Right document
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
449/1999/QĐ-BLĐTB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
- Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ c...
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định về tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định về tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị...
Left
Điều 2
Điều 2: Giao cho Sở Tài chính - Vật giá, Kho bạc nhà nước tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2: Giao cho Sở Tài chính - Vật giá, Kho bạc nhà nước tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.
- Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh;Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2001./. TM. UBND TỈNH YÊ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Quyết định S Ố 449/1999/QĐ-LĐTBXH ngày I6-4-1999 của Bộ trưởng Bộ La...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
- HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
- (Ban hành kèm theo Quyết định
- Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành
- Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 1
Điều 1: Điện thoại cố định trang bị tại nhà riêng và điện thoại di động là tài sản của Nhà nước trang bị cho cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội để sử dụng cho các hoạt động công vụ,
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Cán bộ được trang bị 01 máy điện thoại cố định tại nhà riêng bao gồm: a) Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh. b) Phó Bí thư, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh Ủy, Phó chủ tịch HĐND, Phó chủ tịch UBND tỉnh. c) Người đứng đầu các tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh. d) Giám đốc các sở, ban, ngành và lãnh đạo cấp tương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Các đối tượng nằm tại tiết a, tiết b Điều 2 quy định này ngoài việc ngoài việc trang bị một máy điện thoại cố định tại nhà riêng còn được trang bị 01 máy điện thoại di động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Ngoài cán bộ được trang bị điện thoại cố định, điện thoại di động theo quy định tại các Điều 2,3 của quy định này; các cán bộ sau đây được hỗ trợ thanh toán cước phí sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng: a) Các đồng chí cán bộ nguyên là ủy viên Thường vụ Tỉnh ủy, Thường trực Hội đồng Nhân dân, Ủy ban Nhân dân tỉnh nay đã ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Các cán bộ được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động được thanh toán các khoản phí ban đầu như sau: 1- Đối với điện thoại cố định: a) Chi phí mua máy điện thoại cố định quy định không quá 300.000 đồng/máy; b) Chi phí lắp đặt máy, thanh toán theo hợp đồng lắp đặt ký với cơ quan bưu điện. 2 - Đối với đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Mức thanh toán cước phí sử dụng điện thoại (kể cả tiền thuê bao)hàng tháng cho cán bộ được trang bị điện thoại như sau: 1- Các cán bộ được nêu tại tiết a Điều 2: Mức thanh toán theo thực tế sử dụng nhưng không quá 300.000 đồng/máy/tháng đối với điện thoại cố định và không quá 500.000 đồng/máy/tháng đối với điện thoại di động. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Trường hợp cán bộ được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động khi chuyển sang đảm nhiệm công tác mới, khi có quyết định nghỉ hưu, nghỉ công tác được thực hiện như sau: 7.1 - Đối với cán bộ chuyển sang cơ quan khác công tác mà ở vị trí mới vẫn được tiêu chuẩn sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng, điệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Kinh phí để phục vụ lắp đặt ban đầu và thanh toán cước phí sử dụng điện thoại hàng tháng cho các đối tượng được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị. - Việc thanh toán chi phí lắp đặt ban đầu và thanh toán cước phí sử dụng điện thoại hàng tháng cho các đối tượng phải trên cơ sở hóa đơn thanh toán của cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội có trách nhiệm thực hiện trang bị và thanh toán các chi phí điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động theo Quyết định này. Ngành nào ra Quyết định trang bị điện thoại hoặc thanh toán cước phí không đúng với Quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections