Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Kế hoạch hành động của Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết số 41-NQ/TW ngày 15/11/2004 của Bộ Chính trị về Bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và Chiến lược Bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản 1ý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách ưu đãi người có côn g với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản 1ý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách ưu đãi người có côn g với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Kế hoạch hành động của Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết số 41-NQ/TW ngày 15/11/2004 của Bộ Chính trị về Bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch hành động của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái thực hiện Nghị quyết số 41-NQ/TW ngày 15/11/2004 của Bộ Chính trị về Bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và Chiến lược Bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng và người trực ti...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch hành động của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái thực hiện Nghị quyết số 41-NQ/TW ngày 15/11/2004 của Bộ Chính trị về Bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh cô...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu Lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2025. Quyết định s ố 3020/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế phân cấp, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gi...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu Lực và trách nhiệm thi hành
  • Quyết định s ố 3020/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế phân cấp, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với...
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và mọi tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Quốc Hiển QUY ĐỊNH Kế hoạch hành động của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện quản lý và sử dụng kinh phí 1. Tạo sự chủ động, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; đảm bảo nguyên tắc chi trả chế độ chính sách phải kịp thời, đầy đủ, đúng nội dung, đúng chế độ, đúng đối tượng, tiêu chuẩn định mức quy định. Đối với các khoản trợ cấp thường xuyên hàng tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện quản lý và sử dụng kinh phí
  • 1. Tạo sự chủ động, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ của các cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • đảm bảo nguyên tắc chi trả chế độ chính sách phải kịp thời, đầy đủ, đúng nội dung, đúng chế độ, đúng đối tượng, tiêu chuẩn định mức quy định. Đối với các khoản trợ cấp thường xuyên hàng tháng phải...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở
  • Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến, tham gia chiến tranh bảo vệ tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào, người được cử làm chuyên gia...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung...
Chương II Chương II QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM
Điều 4. Điều 4. Sở Lao động-Thương binh và Xã hội 1. Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ, lập danh sách những đối tượng đủ điều kiện hưởng trợ cấp, ban hành quyết định và trình cấp có thẩm quyền quyết định hưởng chính sách theo đúng quy định. 2. Kiểm tra, giám sát thực hiện đúng các quy định của Nhà nước trong công tác thực hiện chính sách người có công...
Điều 5. Điều 5. Sở Tài chính Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh b 0 trí kinh phí thực hiện các khoản chi cho công tác quản lý người có công với cách mạng do ngân sách địa phương đảm bảo đúng theo quy định.
Điều 6. Điều 6. Kho bạc Nhà nước tỉnh và cấp huyện 1. Thanh toán kịp thời kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng cho cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội trên cơ sở đề nghị của cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội và dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Việc kiểm soát chi, tạm ứng, thanh toán kinh phí...
Điều 7. Điều 7. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện công tác quản lý đối tượng, quản lý và sử dụng kinh phí chi trả trợ cấp ưu đãi người có công, xây dựng dự toán kinh phí hằng năm, triển khai thực hiện quyết định giao dự toán ngân sách nhà nước của cấp có th...