Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc: Ban hành Quy định về công tác quản lý, khai thác mạng lưới đường thuỷ nội địa, bến khách ngang sông, bến hàng hoá, bến hành khách, bến dân sinh trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Về việc: Ban hành Quy định về công tác quản lý, khai thác
  • mạng lưới đường thuỷ nội địa, bến khách ngang sông, bến hàng hoá,
  • bến hành khách, bến dân sinh trên địa bàn tỉnh Yên Bái
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về công tác quản lý, khai thác mạng lưới đường thuỷ nội địa, bến khách ngang sông, bến hàng hoá, bến hành khách, bến dân sinh trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa về phạm vi hành lang bảo vệ luồng; điều kiện an toàn của phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm; điều kiện của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa; trách nhiệm bố trí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa về phạm vi hành lang bảo vệ luồng
  • điều kiện an toàn của phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về công tác quản lý, khai thác mạng lưới đường thuỷ nội địa, bến khách ngang sông, bến hàng hoá, bến hành khách, bến dân sinh trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2126/2007/QĐ-UBND ngày 26/11/2007; Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 11/6/2008 của Uỷ Ban nhân dân tỉnh Yên Bái.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động giao thông đường thủy nội địa. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động giao thông đường thủy nội địa.
  • Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2126/2007/QĐ-UBND ngày 26/11/2007; Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 11/6/2008 của Uỷ Ban nhân dân t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Duy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng quy định tại khoản 4 Điều 16 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được xác định theo cấp kỹ thuật đường thủy nội địa và theo quy định sau đây : a) Trường hợp luồng không sát bờ, phạm vi hành lang bảo vệ luồng tối đa không quá 25 mét, tối thiểu không dưới 10 mét...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng
  • 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng quy định tại khoản 4 Điều 16 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được xác định theo cấp kỹ thuật đường thủy nội địa và theo quy định sau đây :
  • a) Trường hợp luồng không sát bờ, phạm vi hành lang bảo vệ luồng tối đa không quá 25 mét, tối thiểu không dưới 10 mét kể từ mép luồng trở ra mỗi phía bờ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân các huyện, thị xã, thành phố
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định cụ thể về công tác quản lý, khai thác mạng lưới đường thuỷ nội địa và bến khách ngang sông, hoạt động của phương tiện thuỷ tại bến hàng hoá, bến khách ngang sông, bến hàng hoá, bến hành khách, bến dân sinh trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Đối tượng áp dụng Quy đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa 1. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa nói tại khoản 2 Điều 77 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau : a) Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh vận tải đường thủy nội địa; b) Phương tiện có đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định của Luật Giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
  • 1. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa nói tại khoản 2 Điều 77 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau :
  • a) Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh vận tải đường thủy nội địa;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này quy định cụ thể về công tác quản lý, khai thác mạng lưới đường thuỷ nội địa và bến khách ngang sông, hoạt động của phương tiện thuỷ tại bến hàng hoá, bến khách ngang sông, bến hàng hoá...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. 1. Đường thủy nội địa là các tuyến đường thuỷ có khả năng khai thác giao thông vận tải trên sông, cửa sông, suối, đường ra đảo, đường nối các đảo. 2. Các công trình giao thông đường thuỷ nội địa gồm: Luồng chạy tàu, tàu thuyền kè, đập, cảng, bến, kho bãi, phao tiêu báo hiệu và các công trình phụ trợ khác. 3....

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ.
  • 1. Đường thủy nội địa là các tuyến đường thuỷ có khả năng khai thác giao thông vận tải trên sông, cửa sông, suối, đường ra đảo, đường nối các đảo.
  • 2. Các công trình giao thông đường thuỷ nội địa gồm: Luồng chạy tàu, tàu thuyền kè, đập, cảng, bến, kho bãi, phao tiêu báo hiệu và các công trình phụ trợ khác.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ, KHAI THÁC MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA VÀ BẾN KHÁCH NGANG SÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp về công tác quản lý. 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức quản lý, khai thác mạng lưới đường thủy nội địa trong phạm vi địa giới hành chính do huyện, thị xã, thành phố quản lý. 2. Các tổ chức, cá nhân có đường thủy nội địa chuyên dùng tự tổ chức quản lý, bảo trì đường thủy nội địa chuyên dùng.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện an toàn của phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm 1. Phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm là phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến dưới 5 tấn hoặc có sức chở từ 5 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 5 mã lực hoặc có sức ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện an toàn của phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm
  • Phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm là phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến dưới 5 tấn hoặc có sức chở từ 5 người đến 12 người, phương tiện có động cơ...
  • 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện an toàn của phương tiện quy định tại khoản 1 Điều này để làm căn cứ cho việc đăng ký, kiểm tra, kiểm soát hoạt động của phương tiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân cấp về công tác quản lý.
  • 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức quản lý, khai thác mạng lưới đường thủy nội địa trong phạm vi địa giới hành chính do huyện, thị xã, thành phố quản lý.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có đường thủy nội địa chuyên dùng tự tổ chức quản lý, bảo trì đường thủy nội địa chuyên dùng.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm quản lý, khai thác mạng lưới đường thủy nội địa. 1. Sở Giao thông vận tải: a. Xây dựng quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường thuỷ trên địa bàn tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. b. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định của nhà nước và của tỉnh đối với các cảng, bến thủy nội địa và bến khách...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa Điều kiện của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa nói tại khoản 1 Điều 27 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau: 1. Có cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp; có phương án tổ chức sản xuất p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa
  • Điều kiện của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa nói tại khoản 1 Điều 27 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau:
  • 1. Có cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp; có phương án tổ chức sản xuất phù hợp với chủng loại, kích cỡ phương tiện được sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm quản lý, khai thác mạng lưới đường thủy nội địa.
  • 1. Sở Giao thông vận tải:
  • a. Xây dựng quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường thuỷ trên địa bàn tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Công tác quản lý, khai thác bến khách ngang sông. 1. Sở Giao thông vận tải : a) Cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa đối với cảng, bến thuỷ nội địa nằm trên tuyến đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương. b) Cấp Giấy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm bố trí đủ các chức danh, định biên và lập danh bạ thuyền viên của chủ phương tiện 1. Chủ phương tiện quy định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Giao thông đường thủy nội địa là một trong các đối tượng sau đây: a) Người sở hữu phương tiện; b) Người được người sở hữu phương tiện giao quyền quản lý, sử dụng phương tiện; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm bố trí đủ các chức danh, định biên và lập danh bạ thuyền viên của chủ phương tiện
  • 1. Chủ phương tiện quy định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Giao thông đường thủy nội địa là một trong các đối tượng sau đây:
  • a) Người sở hữu phương tiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công tác quản lý, khai thác bến khách ngang sông.
  • 1. Sở Giao thông vận tải :
  • a) Cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa đối với cảng, bến thuỷ nội địa nằm trên tuyến đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương thuộc p...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa. - Bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa là hoạt động bảo đảm an toàn và tuổi thọ của công trình thuộc kết cấu hạ tầng, biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn và xử lý hành vi xâm phạm công trình. - Phạm vi bảo vệ công trình t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách tại cảng, bến thủy nội địa Điều kiện kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách tại cảng, bến thủy nội địa nói tại khoản 3 Điều 69 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau : 1. Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách tại cảng, bến thủy nội địa
  • Điều kiện kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách tại cảng, bến thủy nội địa nói tại khoản 3 Điều 69 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau :
  • 1. Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phạm vi bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa.
  • - Bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa là hoạt động bảo đảm an toàn và tuổi thọ của công trình thuộc kết cấu hạ tầng, biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn và xử lý hành...
  • - Phạm vi bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa bao gồm công trình và hành lang bảo vệ công trình, phần trên không, phần dưới mặt đất có liên quan đến an toàn công t...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung công tác quản lý và khai thác mạng lưới đường thủy nội địa Công tác kiểm tra định kỳ, công tác tuần tra thường xuyên, khảo sát, theo dõi thông báo tình trạng thực tế của luồng, tổ chức giao thông, thanh tra, kiểm tra việc bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa. Sửa chữa, bảo trì định kỳ h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng, bến thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài 1. Phương tiện thủy nước ngoài là phương tiện thủy nội địa, tàu biển do nước ngoài cấp giấy chứng nhận đăng ký. 2. Trong việc chủ trì phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng, bến thủy nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng, bến thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
  • 1. Phương tiện thủy nước ngoài là phương tiện thủy nội địa, tàu biển do nước ngoài cấp giấy chứng nhận đăng ký.
  • 2. Trong việc chủ trì phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng, bến thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài, Cảng vụ đường thủy nội địa có trách nhiệm sau đây :
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung công tác quản lý và khai thác mạng lưới đường thủy nội địa
  • Công tác kiểm tra định kỳ, công tác tuần tra thường xuyên, khảo sát, theo dõi thông báo tình trạng thực tế của luồng, tổ chức giao thông, thanh tra, kiểm tra việc bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ...
  • Sửa chữa, bảo trì định kỳ hoặc đột xuất luồng, báo hiệu, thiết bị công trình trên tuyến giao thông đường thuỷ nội địa, phương tiện dừng để quản lý đường thuỷ nội địa
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI BẾN THUỶ NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện hoạt động đối với bến hàng hoá, bến hành khách. 1. Đối với bến hàng hoá. a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; có địa hình, thủy văn ổn định bảo đảm cho phương tiện ra vào an toàn, thuận lợi. Trường hợp bến nằm trong khu vực cấm xây dựng, có thể được sử dụng tạm thời nếu được cơ quan có...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động của các cơ quan quản lý nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy...
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành trực thuộc thực hiện tốt việc phối hợp hoạt động quả...
  • 2. Kiểm tra, thanh tra hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành trực thuộc và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện hoạt động đối với bến hàng hoá, bến hành khách.
  • 1. Đối với bến hàng hoá.
  • a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện hoạt động đối với bến khách ngang sông. 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa; có địa hình, thủy văn ổn định bảo đảm cho phương tiện hoạt động an toàn, thuận lợi. 2. Có đường, cầu cho người, phương tiện giao t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Nghị định số 91/2001/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2001 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành, nghề giao thông vận tải đường thủy nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
  • thay thế Nghị định số 91/2001/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2001 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành, nghề giao thông vận tải đường thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện hoạt động đối với bến khách ngang sông.
  • 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật
  • phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện hoạt động đối với bến dân sinh. 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; có địa hình, thuỷ văn ổn định bảo đảm cho phương tiện ra vào thuận lợi, an toàn. 2. Vùng nước bến không được chồng lấn với luồng chạy tàu thuyền; 3. Lắp đặt báo hiệu đường thuỷ nội địa theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến hàng hoá, bến hành khách, bến khách ngang sông. Cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1519/QĐ-UBND ngày 12/10/2011 của Uỷ Ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12.Điều kiện hoạt động của phương tiện. 1. Đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện có động cơ có tổng cộng suất máy chính trên 15 mã lực, phương tiện có sức chở trên 12 người, khi hoạt động trên đường thuỷ nội địa phải đảm bảo các điều kiện sau đây: a) Đạt tiêu chuẩn chất lượng an toàn kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia khai thác bến. 1. Mọi tổ chức, cá nhân tham gia khai thác các bến phải tuân thủ các quy định của Luật giao thông đường thuỷ nội địa và quy định pháp luật khác có liên quan, chịu sự quản lý của Uỷ ban nhân dân địa phương. 2. Mọi tổ chức, cá nhân tham gia khai thác các bến phải thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyết định đóng, đình chỉ hoạt động có thời hạn bến hàng hoá, bến hành khách, bến khách ngang sông. Cơ quan thẩm quyền cấp phép hoạt động bến hàng hoá, bến hành khách, bến khách ngang sông có quyền ra Quyết định đóng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn bến hàng hoá, bến hành khách, bến khách ngang sông trong những trường hợp s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Những tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định của Luật thi đua khen thưởng khi có các thành tích sau đây. 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy. 2. Đóng góp công sức, của cải vật chất vào việc bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa. 3. Phát hiện tố giác và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Các hành vi vi phạm về bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa nếu gây thiệt hại thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn với chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện công tác quản lý, khai thác mạng lưới giao thông đường thuỷ nội địa đảm bảo giao thông luôn thông suốt, an toàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính, Công an tỉnh và các ngành chức năng căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp chặt chẽ với Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn kịp thời cho các cấp, các ngành thực hiện tốt công tác quản lý, khai thác mạng lưới đường thuỷ nội địa và hoạt động của các bến đò trên địa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.