Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành tiêu chí xét duyệt học sinh bán trú được hưởng chính sách hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
50/2012/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú
65/2011/TTLT-BGDĐT-BTC-BKHĐT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành tiêu chí xét duyệt học sinh bán trú được hưởng chính sách hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú
- Về việc Ban hành tiêu chí xét duyệt học sinh bán trú
- được hưởng chính sách hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành tiêu chí xét duyệt học sinh bán trú được hưởng chính sách hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau: 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ - Học sinh tiểu học và trung học cơ sở bán trú đang học tại các trường phổ thông dân tộc bán trú; các trường tiểu học, trung học cơ sở công lập khác ở các xã đặc biệt khó...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 1. Các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo gồm: - Quyết định số 106/2004/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
- 1. Các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo gồm:
- - Quyết định số 106/2004/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo;
- Điều 1. Ban hành tiêu chí xét duyệt học sinh bán trú được hưởng chính sách hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ
- Học sinh tiểu học và trung học cơ sở bán trú đang học tại các trường phổ thông dân tộc bán trú
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giáo dục và Đào tạo a. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện các chế độ hỗ trợ cho học sinh bán trú theo quy định; b. Hằng năm tổng hợp danh sách, số lượng học sinh bán trú của các huyện, thị xã để tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày 1. Đối với trường hợp nhà ở xa trường: khoảng cách quãng đường đi từ nhà đến trường từ 4 km trở lên đối với học sinh cấp tiểu học và từ 7 km trở lên đối với học sinh cấp trung học cơ sở. 2. Đối với trường hợp địa hình cách trở, giao thông đi lại khó kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều kiện xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
- 1. Đối với trường hợp nhà ở xa trường: khoảng cách quãng đường đi từ nhà đến trường từ 4 km trở lên đối với học sinh cấp tiểu học và từ 7 km trở lên đối với học sinh cấp trung học cơ sở.
- 2. Đối với trường hợp địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn: học sinh đi học phải qua sông, suối không có cầu
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Giáo dục và Đào tạo
- a. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện các chế độ hỗ trợ cho học sinh bán trú theo quy định;
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày kí ban hành và bãi bỏ các qui đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ 1. Học sinh tiểu học và trung học cơ sở bán trú đang học tại các trường phổ thông dân tộc bán trú ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở công lập khác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ
- 1. Học sinh tiểu học và trung học cơ sở bán trú đang học tại các trường phổ thông dân tộc bán trú ở vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã
Unmatched right-side sections