Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc miễn thu phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ
879/QĐ-UBND
Right document
V/v Thu, nộp và quản lý lệ phí về đăng ký và quản lý hộ khẩu tỉnh Hưng Yên
29/1999/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc miễn thu phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Thu, nộp và quản lý lệ phí về đăng ký và quản lý hộ khẩu tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Thu, nộp và quản lý lệ phí về đăng ký và quản lý hộ khẩu tỉnh Hưng Yên
- Về việc miễn thu phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Miễn thu các khoản phí, lệ phí sau đây theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên: - Lệ phí đăng ký khai sinh bao gồm: Đăng ký đúng hạn, đăng ký lại việc khai sinh, đăng ký khai sinh quá hạn. - Lệ phí đăng ký kết hôn bao gồm: Đăng ký kết hôn, đăng ký lại việc kết hôn. - Lệ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay quy định mức thu lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu tỉnh Hưng Yên như sau: TT Danh mục lệ phí Mức thu (đ/lần) 1 Điều chỉnh trong sổ hộ khẩu (HK gia đình và HK tập thể) - Đính chính về hộ tịch (Họ, tên, ngày, tháng, năm sinh…) 5.000 - Chứng nhận hộ khẩu gốc, hoặc hộ khẩu thường trú 10.000 - Đăng ký hộ khẩu cho trẻ mới sinh 5....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay quy định mức thu lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu tỉnh Hưng Yên như sau:
- Danh mục lệ phí
- Mức thu (đ/lần)
- Điều 1. Miễn thu các khoản phí, lệ phí sau đây theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên:
- - Lệ phí đăng ký khai sinh bao gồm: Đăng ký đúng hạn, đăng ký lại việc khai sinh, đăng ký khai sinh quá hạn.
- - Lệ phí đăng ký kết hôn bao gồm: Đăng ký kết hôn, đăng ký lại việc kết hôn.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện. - Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã lấy ý kiến tham gia trình UBND tỉnh và HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay quy định mức thu lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu tỉnh Hưng Yên như sau: TT Danh mục lệ phí Mức thu (đ/lần) 1 Điều chỉnh trong sổ hộ khẩu (HK gia đình và HK tập thể) - Đính chính về hộ tịch (Họ, tên, ngày, tháng, năm sinh…) 5.000 - Chứng nhận hộ khẩu gốc, hoặc hộ khẩu thường trú 10.000 - Đăng ký hộ khẩu cho trẻ mới sinh 5....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Danh mục lệ phí
- Mức thu (đ/lần)
- Điều chỉnh trong sổ hộ khẩu (HK gia đình và HK tập thể)
- - Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện.
- - Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã lấy ý kiến tham gia trình UBND tỉnh và HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các quyết định sau...
- + Quyết định số 1377/1998/QĐ-UB ngày 29/7/1998 về việc ban hành chế độ quản lý thu phí và lệ phí tạm thời trên địa bàn thị xã Hưng Yên.
- Left: + Quyết định số 29/1999/QĐ-UB ngày 12/01/1999 về việc thu, nộp và quản lý lệ phí về đăng ký và quản lý hộ khẩu tỉnh Hưng Yên. Right: Điều 1: Nay quy định mức thu lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu tỉnh Hưng Yên như sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở ngành Tài chính vật giá, Thuế, Kho bạc Nhà nước, Công an tỉnh căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở ngành Tài chính vật giá, Thuế, Kho bạc Nhà nước, Công an tỉnh căn cứ Quyết định thi hành.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Unmatched right-side sections